vanban.org

Điều 1. Quy định tỷ lệ quy đổi từ số lượng khoáng sản thành phẩm ra số lượng khoáng sản nguyên khai và tỷ lệ quy đổi khoáng sản thành phẩm, khoáng sản nguyên khai từ "m3" ra "tấn" để làm căn cứ tính phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Ninh Bình như sau: — Quyết định 09/2017/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 14/04/2017 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Ninh Bình Ban hành 04/04/2017 Hiệu lực 14/04/2017 Còn hiệu lực
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 09/2017/QĐ-UBND › Điều 1
Đọc toàn văn

Điều 1. Quy định tỷ lệ quy đổi từ số lượng khoáng sản thành phẩm ra số lượng khoáng sản nguyên khai và tỷ lệ quy đổi khoáng sản thành phẩm, khoáng sản nguyên khai từ "m3" ra "tấn" để làm căn cứ tính phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Ninh Bình như sau:

1. Tỷ lệ quy đổi từ số lượng khoáng sản thành phẩm ra số lượng khoáng sản nguyên khai:

 STT Loại khoáng sản Đơn vị tính Số lượng khoáng sản thành phẩm Tỷ lệ quy đổi ra số lượng khoáng sản nguyên khai
I Thành phẩm của khoáng sản đá, đất các loại làm vật liệu xây dựng thông thường
1 Đá hộc m3 1,0 1,09
2 Đá ba m3 1,0 1,11
3 Đá 4 x 6 m3 1,0 1,12
4 Đá 2 x 4 m3 1,0 1,16
5 Đá 1 x 2 m3 1,0 1,17
6 Đá 1 x 1 m3 1,0 1,25
7 Đá  0.5 m3 1,0 1,15
8 Đá mạt m3 1,0 1,10
9 Đá bây (base) m3 1,0 1,00
10 Đá xẻ theo các kích cỡ m3 1,0 1,40
11 Đất, đá hỗn hợp làm vật liệu san lấp công trình. m3 1,0 1,00
12 Đá sét làm nguyên liệu xi măng. m3 1,0 1,00
II Thành phẩm của khoáng sản than mỡ
1 Than cám 1 m3 1,0 1,25
III Thành phẩm của khoáng sản đất sét làm nguyên liệu sản xuất gạch
STT Tên loại khoáng sản Kích thước gạch Số lượng khoáng sản thành phẩm Tỷ lệ quy đổi ra số lượng khoáng sản nguyên khai
1 Gạch đặc Kích thước 220 x 105x 65 mm 1000 viên 1,65 m3
Kích thước 220 x 105 x 60 mm 1000 viên 1,53 m3
Kích thước 220 x 100 x 60 mm 1000 viên 1,46 m3
Kích thước 225 x 110 x 53 mm 1000 viên 1,44 m3
Kích thước 220 x 105 x 55 mm 1000 viên 1,40 m3
2 Gạch 02 lỗ Kích thước 220 x 105 x 65 mm 1000 viên 1,52 m3
Kích thước 215 x 104 x 59 mm 1000 viên 1,29 m3
Kích thước 225 x 110 x 53 mm 1000 viên 1,28 m3
Kích thước 220 x 100 x 60 mm 1000 viên 1,29 m3
Kích thước 220 x 105 x 60 mm 1000 viên 1,38 m3
3 Gạch 04 lỗ Kích thước 210 x 105 x 60 mm 1000 viên 1,16 m3
4 Gạch 06 lỗ Kích thước 220 x 150 x 100 mm 1000 viên 2,72 m3
Kích thước 225 x 145 x 115 mm 1000 viên 3,20 m3
5 Gạch 06 lỗ 1/2 Kích thước 115 x 145 x 115 mm 1000 viên 1,63 m3

2. Tỷ lệ quy đổi khoáng sản thành phẩm, khoáng sản nguyên khai từ "m3" ra "tấn": 

TT Loại khoáng sản Tỷ lệ quy đổi khoáng sản
m3 Tỷ lệ quy đổi ra tấn
I Khoáng sản thành phẩm    
1 Đá hộc 1,0 1,57
2 Đá ba 1,0 1,52
3 Đá 4 x 6 1,0 1,51
4 Đá 2 x 4 1,0 1,46
5 Đá 1 x 2 1,0 1,45
6 Đá 1 x 1 1,0 1,36
7 Đá  0.5 1,0 1,48
8 Đá mạt 1,0 1,56
9 Đá bây (base) 1,0 1,60
10 Đất, đá hỗn hợp làm vật liệu san lấp công trình 1,0 1,45
11 Than cám 1 1,0 0,94
II Khoáng sản nguyên khai    
1 Đá vôi làm VLXD thông thường, đá đôlômit 1,0 1,60
2 Đá vôi làm nguyên liệu xi măng 1,0 1,60
3 Đá sét làm nguyên liệu xi măng 1,0 1,57
4 Đất, đá hỗn hợp làm vật liệu san lấp công trình 1,0 1,45
5 Đất sét làm nguyên liệu sản xuất gạch 1,0 1,40
6 Than mỡ 1,0 1,17