vanban.org

Điều 4 . Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Tài nguyên và Môi trường; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Giám đốc Quỹ Bảo vệ và Phát triển rừng tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị; các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. — Quyết định 09/2016/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 14/07/2017 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 14/07/2017 Thay thế: 20/2017/QĐ-UBND · 06/07/2017
Quảng Bình Ban hành 13/05/2016 Hiệu lực 23/05/2016 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 5 đời quyết định · 8 phiên bản · 10 năm
Quyết định số 50/2024/QĐ-UBND Quy định đơn giá trồng rừng thay thế khi chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác trên địa bàn tỉnh Quảng Bình · 50/2024/QĐ-UBND
Quyết định số 11/2024/QĐ-UBND Ban hành đơn giá trồng rừng thay thế khi chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác trên địa bàn tỉnh Quảng Bình · 11/2024/QĐ-UBND
Quyết định số 27/2019/QĐ-UBND Ban hành định mức đơn giá trồng rừng thay thế khi chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác trên địa bàn tỉnh Quảng Bình · 27/2019/QĐ-UBND
Quyết định số 20/2017/QĐ-UBND về việc ban hành định mức đơn giá trồng rừng thay thế khi chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác trên địa bàn tỉnh Quảng Bình · 20/2017/QĐ-UBND
Quyết định số 09/2016/QĐ-UBND về việc ban hành định mức đơn giá trồng rừng thay thế khi chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác trên địa bàn tỉnh Quảng Bình · 09/2016/QĐ-UBND
14/07/201720/2017/QĐ-UBNDThay thế Đang xem 23/05/2016Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 09/2016/QĐ-UBND › Điều 4
Đọc toàn văn

Điều 4 . Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Tài nguyên và Môi trường; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Giám đốc Quỹ Bảo vệ và Phát triển rừng tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị; các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

PHỤ BIỂU 01: ĐƠN GIÁ TRỒNG RỪNG THAY THẾ KHI CHUYỂN 01 HA

RỪNG TỰ NHIÊN LÀ RỪNG ĐẶC DỤNG SANG MỤC ĐÍCH KHÁC

(Kèm theo Quyết định số 09/2016/QĐ-UBND ngày 13/5/2016 của UBND tỉnh Quảng Bình)

ơ

TT Nội dung công việc/ hạng mục chi phí Đơn vị tính Số lượng Định mức Công đầu tư (công) Đơn giá (đồng/   công) Thành tiền (đồng)
1 Chi phí (CP) trực tiếp           65.781.268
1.1 Chi phí nhân công           63.028.568
* Trồng rừng:           20.449.493
- Phát dọn thực bì m2 10.000 216 46,30 211.692 9.800.556
- Đào hố:           5.176.883
+ Hố trồng cây phù trợ (30 x 30 x 30 cm) hố 1.111 88 12,63 211.692 2.672.612
+ Hố trồng cây bản địa (40 x 40 x 40 cm) hố 556 47 11,83 211.692 2.504.271
- Lấp hố trồng cây:           2.349.130
+ Cây phù trợ (30 x 30 x 30 cm) hố 1.111 174 6,39 211.692 1.351.666
+ Cây bản địa (40 x 40 x 40 cm) hố 556 118 4,71 211.692 997.464
- Vận chuyển cây và trồng (cỡ bầu             < 0,5 kg/bầu) cây 1.667 113 14,75 211.692 3.122.925
* Chăm sóc năm thứ nhất           14.555.785
- Phát chăm sóc lần 1 m2 10.000 470 21,28 211.692 4.504.085
- Trồng dặm cây 167 81 2,06 211.692 436.451
- Phát chăm sóc lần 2 m2 10.000 698 14,33 211.692 3.032.837
- Dẩy cỏ, vun gốc (đường kính từ               0,8 - 1,0 m) hố 1.667 70 23,81 211.692 5.041.294
- Bảo vệ rừng mới trồng ha 1 7,28 7,28 211.692 1.541.118
* Chăm sóc năm thứ hai           14.119.333
- Phát chăm sóc lần 1 m2 10.000 470 21,28 211.692 4.504.085
- Phát chăm sóc lần 2 m2 10.000 698 14,33 211.692 3.032.837
- Dẩy cỏ, vun gốc (đường kính từ                 0,8 - 1,0 m) hố 1.667 70 23,81 211.692 5.041.294
- Bảo vệ rừng mới trồng ha 1 7,28 7,28 211.692 1.541.118
* Chăm sóc năm thứ ba           13.903.957
- Phát chăm sóc lần 1 m2 10.000 567 17,64 211.692 3.733.545
- Phát chăm sóc lần 2 m2 10.000 590 16,95 211.692 3.588.000
- Dẩy cỏ, vun gốc (đường kính từ                   0,8 - 1,0 m) hố 1.667 70 23,81 211.692 5.041.294
- Bảo vệ rừng mới trồng ha 1 7,28 7,28 211.692 1.541.118
1.2 Chi phí vật tư (cây giống trồng rừng và trồng dặm)           2.752.700
- Cây phù trợ (tạm tính) cây 1.222     650 794.300
- Cây bản địa (tạm tính) cây 612     3200 1.958.400
2 CP quản lý = 2,125 % x (1)           1.397.852
3 CP thiết kế (QĐ số 876/QĐ-UBND ngày 19/4/2011)           986.418
4 CP dự phòng = 10% x (1+2+3)           6.816.554
Tổng chi phí:           74.982.092
Làm tròn số:           75.000.000

Ghi chú:

- Mật độ trồng 1.667 cây/ha; loài cây trồng: Lim xanh 556 cây/ha + Keo tai tượng 1.111 cây/ha.

- Cấp đất 3; cấp thực bì IV; cự ly đi làm 4.000 - 5.000 m.

- Nhân công: Áp dụng Quyết định số 38/2005/QĐ-BNN ngày 06/7/2005 của Bộ Nông nghiệp và PTNT.

- Giá cây giống: Tạm tính theo giá thị trường.

- Hệ số nhân công: Áp dụng Nghị định số 205/2004/NĐ-CP ngày 14/12/2004 của Chính phủ thì hệ số nhân công trồng, chăm sóc, bảo vệ rừng là 2,56 (bậc 3, nhóm 2).

- Lương tối thiểu: Áp dụng Nghị định 103/2014/NĐ-CP ngày 11/11/2014 của Chính phủ: 2.150.000 đồng (vùng IV)

- Khảo sát thiết kế: Áp dụng Quyết định số 876/QĐ-UBND ngày 19/4/2011 của UBND tỉnh Quảng Bình.

- Chi phí quản lý, chi phí dự phòng: Áp dụng theo Thông tư số 69/2011/TT-BNNPTNT ngày 21/10/2011 của Bộ Nông nghiệp và PTNT hướng dẫn thực hiện một số nội dung Quy chế quản lý đầu tư xây dựng công trình lâm sinh ban hành kèm theo Quyết định số 73/2010/QĐ-TTg  ngày 16/11/2010 của Thủ tướng Chính phủ.

PHỤ BIỂU 02: ĐƠN GIÁ TRỒNG RỪNG THAY THẾ KHI CHUYỂN 01 HA RỪNG TỰ NHIÊN LÀ RỪNG PHÒNG HỘ HOẶC RỪNG SẢN XUẤT 

SANG MỤC ĐÍCH KHÁC

(Kèm theo Quyết định số 09/2016/QĐ-UBND ngày 13/5/2016 của UBND tỉnh Quảng Bình)

TT Nội dung công việc/ hạng mục chi phí Đơn               vị tính Số lượng Định mức Công đầu tư (công) Đơn giá (đồng/   công) Thành tiền (đồng)
1 Chi phí (CP) trực tiếp           54.804.560
1.1 Chi phí nhân công           52.051.860
* Trồng rừng:           17.808.219
- Phát dọn thực bì m2 10.000 252 39,68 211.692 8.400.476
- Đào hố:           4.670.663
+ Hố trồng cây phù trợ (30 x 30 x 30 cm) hố 1.111 96 11,57 211.692 2.449.894
+ Hố trồng cây bản địa (40 x 40 x 40 cm) hố 556 53 10,49 211.692 2.220.769
- Lấp hố trồng cây:           2.103.568
+ Cây phù trợ (30 x 30 x 30 cm) hố 1.111 193 5,76 211.692 1.218.600
+ Cây bản địa (40 x 40 x 40 cm) hố 556 133 4,18 211.692 884.968
- Vận chuyển cây và trồng (cỡ bầu                     < 0,5 kg/bầu) cây 1.667 134 12,44 211.692 2.633.512
* Chăm sóc năm thứ nhất           13.240.315
- Phát chăm sóc lần 1 m2 10.000 512 19,53 211.692 4.134.609
- Trồng dặm cây 167 93 1,80 211.692 380.135
- Phát chăm sóc lần 2 m2 10.000 779 12,84 211.692 2.717.484
- Dẩy cỏ, vun gốc (đường kính từ                   0,8 - 1,0 m) hố 1.667 79 21,10 211.692 4.466.969
- Bảo vệ rừng mới trồng ha 1 7,28 7,28 211.692 1.541.118
* Chăm sóc năm thứ hai           12.860.180
- Phát chăm sóc lần 1 m2 10.000 512 19,53 211.692 4.134.609
- Phát chăm sóc lần 2 m2 10.000 779 12,84 211.692 2.717.484
- Dẩy cỏ, vun gốc (đường kính từ               0,8 - 1,0 m) hố 1.667 79 21,10 211.692 4.466.969
- Bảo vệ rừng mới trồng ha 1 7,28 7,28 211.692 1.541.118
* Chăm sóc năm thứ ba           8.143.146
- Phát chăm sóc lần 1 m2 10.000 630 15,87 211.692 3.360.190
- Phát chăm sóc lần 2 m2 10.000 653 15,31 211.692 3.241.838
- Bảo vệ rừng mới trồng ha 1 7,28 7,28 211.692 1.541.118
1.2 Chi phí vật tư (cây giống trồng rừng và trồng dặm)           2.752.700
- Cây phù trợ (tạm tính) cây 1.222     650 794.300
- Cây bản địa (tạm tính) cây 612     3200 1.958.400
2 CP quản lý = 2,125 % x (1)           1.164.597
3 CP thiết kế (QĐ số 876/QĐ-UBND ngày 19/4/2011)           986.418
4 CP dự phòng = 10% x (1+2+3)           5.695.558
Tổng chi phí:           62.651.133
Làm tròn số:           63.000.000

Ghi chú:

- Mật độ trồng 1.667 cây/ha; loài cây trồng: Lim xanh 556 cây/ha + Keo tai tượng 1.111 cây/ha.

- Cấp đất 3; cấp thực bì IV; cự ly đi làm 3.000 - 4.000 m.

- Nhân công: Áp dụng Quyết định số 38/2005/QĐ-BNN ngày 06/7/2005 của Bộ Nông nghiệp và PTNT.

- Giá cây giống: Tạm tính theo giá thị trường.

- Hệ số nhân công: Áp dụng Nghị định số 205/2004/NĐ-CP ngày 14/12/2004 của Chính phủ thì hệ số nhân công trồng, chăm sóc, bảo vệ rừng là 2,56 (bậc 3, nhóm 2).

- Lương tối thiểu: Áp dụng Nghị định 103/2014/NĐ-CP ngày 11/11/2014 của Chính phủ: 2.150.000 đồng (vùng IV)

- Khảo sát thiết kế: Áp dụng Quyết định số 876/QĐ-UBND ngày 19/4/2011 của UBND tỉnh Quảng Bình.

- Chi phí quản lý, chi phí dự phòng: Áp dụng theo Thông tư số 69/2011/TT-BNNPTNT ngày 21/10/2011 của Bộ Nông nghiệp và PTNT hướng dẫn thực hiện một số nội dung Quy chế quản lý đầu tư xây dựng công trình lâm sinh ban hành kèm theo Quyết định số 73/2010/QĐ-TTg  ngày 16/11/2010 của Thủ tướng Chính phủ.

PHỤ BIỂU 03: ĐƠN GIÁ TRỒNG RỪNG THAY THẾ KHI CHUYỂN 01 HA RỪNG TRỒNG SANG MỤC ĐÍCH KHÁC

(Kèm theo Quyết định số 09/2016/QĐ-UBND ngày 13/5/2016 của UBND tỉnh Quảng Bình)

TT Nội dung công việc/                           hạng mục chi phí Đơn vị tính Số lượng Định mức Công đầu tư (công) Đơn giá (đồng/  công) Thành tiền (đồng)
1 Chi phí (CP) trực tiếp           36.039.764
1.1 Chi phí nhân công           34.895.764
* Trồng rừng:           11.333.601
- Phát dọn thực bì m2 10.000 487 20,53 211.692 4.346.858
- Đào hố (30 x 30 x 30 cm) hố 1.600 103 15,53 211.692 3.288.419
- Lấp hố (30 x 30 x 30 cm) hố 1.600 216 7,41 211.692 1.568.089
- Vận chuyển cây và trồng (cỡ bầu             < 0,5 kg/bầu) cây 1.600 159 10,06 211.692 2.130.234
*  Chăm sóc năm thứ nhất           9.742.448
- Phát chăm sóc lần 1 m2 10.000 686 14,58 211.692 3.085.889
- Trồng dặm cây 160 108 1,48 211.692 313.618
- Phát chăm sóc lần 2 m2 10.000 870 11,49 211.692 2.433.241
- Dẩy cỏ, vun gốc (đường kính từ                0,6 - 0,8 m) hố 1.600 143 11,19 211.692 2.368.582
- Bảo vệ rừng mới trồng ha 1 7,28 7,28 211.692 1.541.118
* Chăm sóc năm thứ hai           7.060.248
- Phát chăm sóc lần 1 m2 10.000 686 14,58 211.692 3.085.889
- Phát chăm sóc lần 2 m2 10.000 870 11,49 211.692 2.433.241
- Bảo vệ rừng mới trồng ha 1 7,28 7,28 211.692 1.541.118
* Chăm sóc năm thứ ba           6.759.467
- Phát chăm sóc lần 1 m2 10.000 800 12,50 211.692 2.646.150
- Phát chăm sóc lần 2 m2 10.000 823 12,15 211.692 2.572.199
- Bảo vệ rừng mới trồng ha 1 7,28 7,28 211.692 1.541.118
1.2 Chi phí vật tư (cây giống trồng rừng và trồng dặm, tạm tính) cây 1.760     650 1.144.000
2 CP quản lý = 2,125 % x (1)           765.845
3 CP thiết kế (QĐ số 876/QĐ-UBND ngày 19/4/2011)           986.418
4 CP dự phòng = 10% x (1+2+3)           3.779.203
Tổng chi phí:           41.571.230
Làm tròn số:           42.000.000

Ghi chú:

- Mật độ trồng 1.600 cây/ha; loài cây trồng: Keo các loại.

- Cấp đất 3; cấp thực bì 2; cự ly đi làm 2.000 - 3.000 m.

- Nhân công: Áp dụng Quyết định số 38/2005/QĐ-BNN ngày 06/7/2005 của Bộ Nông nghiệp và PTNT.

- Giá cây giống: Tạm tính theo giá thị trường.

- Hệ số nhân công: Áp dụng Nghị định số 205/2004/NĐ-CP ngày 14/12/2004 của Chính phủ thì hệ số nhân công trồng, chăm sóc, bảo vệ rừng là 2,56 (bậc 3, nhóm 2).

- Lương tối thiểu: Áp dụng Nghị định 103/2014/NĐ-CP ngày 11/11/2014 của Chính phủ: 2.150.000 đồng (vùng IV)

- Khảo sát thiết kế: Áp dụng Quyết định số 876/QĐ-UBND ngày 19/4/2011 của UBND tỉnh Quảng Bình.

- Chi phí quản lý, chi phí dự phòng: Áp dụng theo Thông tư số 69/2011/TT-BNNPTNT ngày 21/10/2011 của Bộ Nông nghiệp và PTNT hướng dẫn thực hiện một số nội dung Quy chế quản lý lâm sinh ban hành kèm theo Quyết định số 73/2010/QĐ-TTg  ngày 16/11/2010 của Thủ tướng Chính phủ.