Điều 4 . Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Tài nguyên và Môi trường; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Giám đốc Quỹ Bảo vệ và Phát triển rừng tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị; các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
PHỤ BIỂU 01: ĐƠN GIÁ TRỒNG RỪNG THAY THẾ KHI CHUYỂN 01 HA
RỪNG TỰ NHIÊN LÀ RỪNG ĐẶC DỤNG SANG MỤC ĐÍCH KHÁC
(Kèm theo Quyết định số 09/2016/QĐ-UBND ngày 13/5/2016 của UBND tỉnh Quảng Bình)
ơ
| TT | Nội dung công việc/ hạng mục chi phí | Đơn vị tính | Số lượng | Định mức | Công đầu tư (công) | Đơn giá (đồng/ công) | Thành tiền (đồng) |
| 1 | Chi phí (CP) trực tiếp | 65.781.268 | |||||
| 1.1 | Chi phí nhân công | 63.028.568 | |||||
| * | Trồng rừng: | 20.449.493 | |||||
| - | Phát dọn thực bì | m2 | 10.000 | 216 | 46,30 | 211.692 | 9.800.556 |
| - | Đào hố: | 5.176.883 | |||||
| + | Hố trồng cây phù trợ (30 x 30 x 30 cm) | hố | 1.111 | 88 | 12,63 | 211.692 | 2.672.612 |
| + | Hố trồng cây bản địa (40 x 40 x 40 cm) | hố | 556 | 47 | 11,83 | 211.692 | 2.504.271 |
| - | Lấp hố trồng cây: | 2.349.130 | |||||
| + | Cây phù trợ (30 x 30 x 30 cm) | hố | 1.111 | 174 | 6,39 | 211.692 | 1.351.666 |
| + | Cây bản địa (40 x 40 x 40 cm) | hố | 556 | 118 | 4,71 | 211.692 | 997.464 |
| - | Vận chuyển cây và trồng (cỡ bầu < 0,5 kg/bầu) | cây | 1.667 | 113 | 14,75 | 211.692 | 3.122.925 |
| * | Chăm sóc năm thứ nhất | 14.555.785 | |||||
| - | Phát chăm sóc lần 1 | m2 | 10.000 | 470 | 21,28 | 211.692 | 4.504.085 |
| - | Trồng dặm | cây | 167 | 81 | 2,06 | 211.692 | 436.451 |
| - | Phát chăm sóc lần 2 | m2 | 10.000 | 698 | 14,33 | 211.692 | 3.032.837 |
| - | Dẩy cỏ, vun gốc (đường kính từ 0,8 - 1,0 m) | hố | 1.667 | 70 | 23,81 | 211.692 | 5.041.294 |
| - | Bảo vệ rừng mới trồng | ha | 1 | 7,28 | 7,28 | 211.692 | 1.541.118 |
| * | Chăm sóc năm thứ hai | 14.119.333 | |||||
| - | Phát chăm sóc lần 1 | m2 | 10.000 | 470 | 21,28 | 211.692 | 4.504.085 |
| - | Phát chăm sóc lần 2 | m2 | 10.000 | 698 | 14,33 | 211.692 | 3.032.837 |
| - | Dẩy cỏ, vun gốc (đường kính từ 0,8 - 1,0 m) | hố | 1.667 | 70 | 23,81 | 211.692 | 5.041.294 |
| - | Bảo vệ rừng mới trồng | ha | 1 | 7,28 | 7,28 | 211.692 | 1.541.118 |
| * | Chăm sóc năm thứ ba | 13.903.957 | |||||
| - | Phát chăm sóc lần 1 | m2 | 10.000 | 567 | 17,64 | 211.692 | 3.733.545 |
| - | Phát chăm sóc lần 2 | m2 | 10.000 | 590 | 16,95 | 211.692 | 3.588.000 |
| - | Dẩy cỏ, vun gốc (đường kính từ 0,8 - 1,0 m) | hố | 1.667 | 70 | 23,81 | 211.692 | 5.041.294 |
| - | Bảo vệ rừng mới trồng | ha | 1 | 7,28 | 7,28 | 211.692 | 1.541.118 |
| 1.2 | Chi phí vật tư (cây giống trồng rừng và trồng dặm) | 2.752.700 | |||||
| - | Cây phù trợ (tạm tính) | cây | 1.222 | 650 | 794.300 | ||
| - | Cây bản địa (tạm tính) | cây | 612 | 3200 | 1.958.400 | ||
| 2 | CP quản lý = 2,125 % x (1) | 1.397.852 | |||||
| 3 | CP thiết kế (QĐ số 876/QĐ-UBND ngày 19/4/2011) | 986.418 | |||||
| 4 | CP dự phòng = 10% x (1+2+3) | 6.816.554 | |||||
| Tổng chi phí: | 74.982.092 | ||||||
| Làm tròn số: | 75.000.000 | ||||||
Ghi chú:
- Mật độ trồng 1.667 cây/ha; loài cây trồng: Lim xanh 556 cây/ha + Keo tai tượng 1.111 cây/ha.
- Cấp đất 3; cấp thực bì IV; cự ly đi làm 4.000 - 5.000 m.
- Nhân công: Áp dụng Quyết định số 38/2005/QĐ-BNN ngày 06/7/2005 của Bộ Nông nghiệp và PTNT.
- Giá cây giống: Tạm tính theo giá thị trường.
- Hệ số nhân công: Áp dụng Nghị định số 205/2004/NĐ-CP ngày 14/12/2004 của Chính phủ thì hệ số nhân công trồng, chăm sóc, bảo vệ rừng là 2,56 (bậc 3, nhóm 2).
- Lương tối thiểu: Áp dụng Nghị định 103/2014/NĐ-CP ngày 11/11/2014 của Chính phủ: 2.150.000 đồng (vùng IV)
- Khảo sát thiết kế: Áp dụng Quyết định số 876/QĐ-UBND ngày 19/4/2011 của UBND tỉnh Quảng Bình.
- Chi phí quản lý, chi phí dự phòng: Áp dụng theo Thông tư số 69/2011/TT-BNNPTNT ngày 21/10/2011 của Bộ Nông nghiệp và PTNT hướng dẫn thực hiện một số nội dung Quy chế quản lý đầu tư xây dựng công trình lâm sinh ban hành kèm theo Quyết định số 73/2010/QĐ-TTg ngày 16/11/2010 của Thủ tướng Chính phủ.
PHỤ BIỂU 02: ĐƠN GIÁ TRỒNG RỪNG THAY THẾ KHI CHUYỂN 01 HA RỪNG TỰ NHIÊN LÀ RỪNG PHÒNG HỘ HOẶC RỪNG SẢN XUẤT
SANG MỤC ĐÍCH KHÁC
(Kèm theo Quyết định số 09/2016/QĐ-UBND ngày 13/5/2016 của UBND tỉnh Quảng Bình)
| TT | Nội dung công việc/ hạng mục chi phí | Đơn vị tính | Số lượng | Định mức | Công đầu tư (công) | Đơn giá (đồng/ công) | Thành tiền (đồng) |
| 1 | Chi phí (CP) trực tiếp | 54.804.560 | |||||
| 1.1 | Chi phí nhân công | 52.051.860 | |||||
| * | Trồng rừng: | 17.808.219 | |||||
| - | Phát dọn thực bì | m2 | 10.000 | 252 | 39,68 | 211.692 | 8.400.476 |
| - | Đào hố: | 4.670.663 | |||||
| + | Hố trồng cây phù trợ (30 x 30 x 30 cm) | hố | 1.111 | 96 | 11,57 | 211.692 | 2.449.894 |
| + | Hố trồng cây bản địa (40 x 40 x 40 cm) | hố | 556 | 53 | 10,49 | 211.692 | 2.220.769 |
| - | Lấp hố trồng cây: | 2.103.568 | |||||
| + | Cây phù trợ (30 x 30 x 30 cm) | hố | 1.111 | 193 | 5,76 | 211.692 | 1.218.600 |
| + | Cây bản địa (40 x 40 x 40 cm) | hố | 556 | 133 | 4,18 | 211.692 | 884.968 |
| - | Vận chuyển cây và trồng (cỡ bầu < 0,5 kg/bầu) | cây | 1.667 | 134 | 12,44 | 211.692 | 2.633.512 |
| * | Chăm sóc năm thứ nhất | 13.240.315 | |||||
| - | Phát chăm sóc lần 1 | m2 | 10.000 | 512 | 19,53 | 211.692 | 4.134.609 |
| - | Trồng dặm | cây | 167 | 93 | 1,80 | 211.692 | 380.135 |
| - | Phát chăm sóc lần 2 | m2 | 10.000 | 779 | 12,84 | 211.692 | 2.717.484 |
| - | Dẩy cỏ, vun gốc (đường kính từ 0,8 - 1,0 m) | hố | 1.667 | 79 | 21,10 | 211.692 | 4.466.969 |
| - | Bảo vệ rừng mới trồng | ha | 1 | 7,28 | 7,28 | 211.692 | 1.541.118 |
| * | Chăm sóc năm thứ hai | 12.860.180 | |||||
| - | Phát chăm sóc lần 1 | m2 | 10.000 | 512 | 19,53 | 211.692 | 4.134.609 |
| - | Phát chăm sóc lần 2 | m2 | 10.000 | 779 | 12,84 | 211.692 | 2.717.484 |
| - | Dẩy cỏ, vun gốc (đường kính từ 0,8 - 1,0 m) | hố | 1.667 | 79 | 21,10 | 211.692 | 4.466.969 |
| - | Bảo vệ rừng mới trồng | ha | 1 | 7,28 | 7,28 | 211.692 | 1.541.118 |
| * | Chăm sóc năm thứ ba | 8.143.146 | |||||
| - | Phát chăm sóc lần 1 | m2 | 10.000 | 630 | 15,87 | 211.692 | 3.360.190 |
| - | Phát chăm sóc lần 2 | m2 | 10.000 | 653 | 15,31 | 211.692 | 3.241.838 |
| - | Bảo vệ rừng mới trồng | ha | 1 | 7,28 | 7,28 | 211.692 | 1.541.118 |
| 1.2 | Chi phí vật tư (cây giống trồng rừng và trồng dặm) | 2.752.700 | |||||
| - | Cây phù trợ (tạm tính) | cây | 1.222 | 650 | 794.300 | ||
| - | Cây bản địa (tạm tính) | cây | 612 | 3200 | 1.958.400 | ||
| 2 | CP quản lý = 2,125 % x (1) | 1.164.597 | |||||
| 3 | CP thiết kế (QĐ số 876/QĐ-UBND ngày 19/4/2011) | 986.418 | |||||
| 4 | CP dự phòng = 10% x (1+2+3) | 5.695.558 | |||||
| Tổng chi phí: | 62.651.133 | ||||||
| Làm tròn số: | 63.000.000 | ||||||
Ghi chú:
- Mật độ trồng 1.667 cây/ha; loài cây trồng: Lim xanh 556 cây/ha + Keo tai tượng 1.111 cây/ha.
- Cấp đất 3; cấp thực bì IV; cự ly đi làm 3.000 - 4.000 m.
- Nhân công: Áp dụng Quyết định số 38/2005/QĐ-BNN ngày 06/7/2005 của Bộ Nông nghiệp và PTNT.
- Giá cây giống: Tạm tính theo giá thị trường.
- Hệ số nhân công: Áp dụng Nghị định số 205/2004/NĐ-CP ngày 14/12/2004 của Chính phủ thì hệ số nhân công trồng, chăm sóc, bảo vệ rừng là 2,56 (bậc 3, nhóm 2).
- Lương tối thiểu: Áp dụng Nghị định 103/2014/NĐ-CP ngày 11/11/2014 của Chính phủ: 2.150.000 đồng (vùng IV)
- Khảo sát thiết kế: Áp dụng Quyết định số 876/QĐ-UBND ngày 19/4/2011 của UBND tỉnh Quảng Bình.
- Chi phí quản lý, chi phí dự phòng: Áp dụng theo Thông tư số 69/2011/TT-BNNPTNT ngày 21/10/2011 của Bộ Nông nghiệp và PTNT hướng dẫn thực hiện một số nội dung Quy chế quản lý đầu tư xây dựng công trình lâm sinh ban hành kèm theo Quyết định số 73/2010/QĐ-TTg ngày 16/11/2010 của Thủ tướng Chính phủ.
PHỤ BIỂU 03: ĐƠN GIÁ TRỒNG RỪNG THAY THẾ KHI CHUYỂN 01 HA RỪNG TRỒNG SANG MỤC ĐÍCH KHÁC
(Kèm theo Quyết định số 09/2016/QĐ-UBND ngày 13/5/2016 của UBND tỉnh Quảng Bình)
| TT | Nội dung công việc/ hạng mục chi phí | Đơn vị tính | Số lượng | Định mức | Công đầu tư (công) | Đơn giá (đồng/ công) | Thành tiền (đồng) |
| 1 | Chi phí (CP) trực tiếp | 36.039.764 | |||||
| 1.1 | Chi phí nhân công | 34.895.764 | |||||
| * | Trồng rừng: | 11.333.601 | |||||
| - | Phát dọn thực bì | m2 | 10.000 | 487 | 20,53 | 211.692 | 4.346.858 |
| - | Đào hố (30 x 30 x 30 cm) | hố | 1.600 | 103 | 15,53 | 211.692 | 3.288.419 |
| - | Lấp hố (30 x 30 x 30 cm) | hố | 1.600 | 216 | 7,41 | 211.692 | 1.568.089 |
| - | Vận chuyển cây và trồng (cỡ bầu < 0,5 kg/bầu) | cây | 1.600 | 159 | 10,06 | 211.692 | 2.130.234 |
| * | Chăm sóc năm thứ nhất | 9.742.448 | |||||
| - | Phát chăm sóc lần 1 | m2 | 10.000 | 686 | 14,58 | 211.692 | 3.085.889 |
| - | Trồng dặm | cây | 160 | 108 | 1,48 | 211.692 | 313.618 |
| - | Phát chăm sóc lần 2 | m2 | 10.000 | 870 | 11,49 | 211.692 | 2.433.241 |
| - | Dẩy cỏ, vun gốc (đường kính từ 0,6 - 0,8 m) | hố | 1.600 | 143 | 11,19 | 211.692 | 2.368.582 |
| - | Bảo vệ rừng mới trồng | ha | 1 | 7,28 | 7,28 | 211.692 | 1.541.118 |
| * | Chăm sóc năm thứ hai | 7.060.248 | |||||
| - | Phát chăm sóc lần 1 | m2 | 10.000 | 686 | 14,58 | 211.692 | 3.085.889 |
| - | Phát chăm sóc lần 2 | m2 | 10.000 | 870 | 11,49 | 211.692 | 2.433.241 |
| - | Bảo vệ rừng mới trồng | ha | 1 | 7,28 | 7,28 | 211.692 | 1.541.118 |
| * | Chăm sóc năm thứ ba | 6.759.467 | |||||
| - | Phát chăm sóc lần 1 | m2 | 10.000 | 800 | 12,50 | 211.692 | 2.646.150 |
| - | Phát chăm sóc lần 2 | m2 | 10.000 | 823 | 12,15 | 211.692 | 2.572.199 |
| - | Bảo vệ rừng mới trồng | ha | 1 | 7,28 | 7,28 | 211.692 | 1.541.118 |
| 1.2 | Chi phí vật tư (cây giống trồng rừng và trồng dặm, tạm tính) | cây | 1.760 | 650 | 1.144.000 | ||
| 2 | CP quản lý = 2,125 % x (1) | 765.845 | |||||
| 3 | CP thiết kế (QĐ số 876/QĐ-UBND ngày 19/4/2011) | 986.418 | |||||
| 4 | CP dự phòng = 10% x (1+2+3) | 3.779.203 | |||||
| Tổng chi phí: | 41.571.230 | ||||||
| Làm tròn số: | 42.000.000 | ||||||
Ghi chú:
- Mật độ trồng 1.600 cây/ha; loài cây trồng: Keo các loại.
- Cấp đất 3; cấp thực bì 2; cự ly đi làm 2.000 - 3.000 m.
- Nhân công: Áp dụng Quyết định số 38/2005/QĐ-BNN ngày 06/7/2005 của Bộ Nông nghiệp và PTNT.
- Giá cây giống: Tạm tính theo giá thị trường.
- Hệ số nhân công: Áp dụng Nghị định số 205/2004/NĐ-CP ngày 14/12/2004 của Chính phủ thì hệ số nhân công trồng, chăm sóc, bảo vệ rừng là 2,56 (bậc 3, nhóm 2).
- Lương tối thiểu: Áp dụng Nghị định 103/2014/NĐ-CP ngày 11/11/2014 của Chính phủ: 2.150.000 đồng (vùng IV)
- Khảo sát thiết kế: Áp dụng Quyết định số 876/QĐ-UBND ngày 19/4/2011 của UBND tỉnh Quảng Bình.
- Chi phí quản lý, chi phí dự phòng: Áp dụng theo Thông tư số 69/2011/TT-BNNPTNT ngày 21/10/2011 của Bộ Nông nghiệp và PTNT hướng dẫn thực hiện một số nội dung Quy chế quản lý lâm sinh ban hành kèm theo Quyết định số 73/2010/QĐ-TTg ngày 16/11/2010 của Thủ tướng Chính phủ.