vanban.org

Điều 2. — Quyết định 09/2016/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 15/08/2018 Thay thế: 30/2018/QĐ-UBND · 30/07/2018
Bình Phước Ban hành 01/03/2016 Hiệu lực 11/03/2016 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 6 đời quyết định · 8 phiên bản · 19 năm
Quyết định số 19/2021/QĐ-UBND Về việc ban hành Đơn giá đo đạc địa chính, đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất, xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai trên địa bàn tỉnh Bình Phước · 19/2021/QĐ-UBND
Quyết định số 30/2018/QĐ-UBND Ban hành Đơn giá đo đạc địa chính, đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất, xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai trên địa bàn tỉnh Bình Phước · 30/2018/QĐ-UBND
Quyết định số 09/2016/QĐ-UBND Ban hành đơn giá đo đạc địa chính, đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất, xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính trên địa bàn tỉnh Bình Phước · 09/2016/QĐ-UBND
11/03/2016Bản gốcThay thế Đang xem
Quyết định số 16/2009/QĐ-UBND Về việc ban hành đơn giá đo đạc bản đồ địa chính, đăng ký quyền sử dụng đất, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy Chứng nhận quyền sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Bình Phước · 16/2009/QĐ-UBND
Quyết định số 33/2007/QĐ-UBND Việc ban hành đơn giá đo đạc, lập bản đồ địa chính trên địa bàn tỉnh Bình Phước · 33/2007/QĐ-UBND
Quyết định số 17/2007/QĐ-UBND Ban hành đơn giá đo đạc, lập bản đồ địa chính trên địa bàn tỉnh Bình Phước · 17/2007/QĐ-UBND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 09/2016/QĐ-UBND › Điều 2
Đọc toàn văn

Điều 2.

1. Đơn giá này được áp dụng thống nhất trên phạm vi toàn tỉnh cho các công trình đo đạc chính quy sử dụng vốn ngân sách Nhà nước và cho các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có nhu cầu đo đạc địa chính, đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất và xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính.

2. Các loại chi phí chưa tính trong đơn giá, bao gồm các khoản chi phí và định mức như sau:

a) Chi phí khảo sát thiết kế, lập dự toán:

Loại công việc Chi phí trực tiếp (tỷ đồng)
1 2 3 4 5 10 15 20 30 40 50
Ngoại nghiệp Tỷ lệ % tính trên chi phí trực tiếp
Nhóm II 4,00 3,50 3,33 3,25 3,20 2,20 1,67 1,40 1,13 0,93 0,80
Nhóm III 3,00 2,63 2,50 2,44 2,40 1,65 1,25 1,05 0,85 0,69 0,60
Nội nghiệp Tỷ lệ % tính trên chi phí trực tiếp
Nhóm II, III 2,00 1,75 1,67 1,63 1,60 1,10 0,83 0,70 0,57 0,46 0,40

b) Chi phí kiểm tra, nghiệm thu:

  Ngoại nghiệp Nội nghiệp
Nhóm II 4% chi phí trực tiếp và chi phí chung 3% chi phí trực tiếp và chi phí chung
Nhóm III 5% chi phí trực tiếp và chi phí chung 4% chi phí trực tiếp và chi phí chung

c) Thu nhập chịu thuế tính trước: 5,5% chi phí trong đơn giá.

d) Đơn giá trên chưa bao gồm thuế VAT, khi thanh toán sẽ tính thêm thuế VAT theo Luật thuế VAT.