vanban.org

Điều 39. Kinh phí phục vụ công tác lưu trữ — Quyết định 09/2014/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 25/10/2018 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 25/10/2018 Thay thế: 27/2018/QĐ-UBND · 10/10/2018
Cà Mau Ban hành 09/05/2014 Hiệu lực 19/05/2014 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 3 đời quyết định · 5 phiên bản · 12 năm
Quyết định số 26/2020/QĐ-UBND Ban hành Quy chế công tác văn thư, lưu trữ của tỉnh Cà Mau · 26/2020/QĐ-UBND
Quyết định số 27/2018/QĐ-UBND Ban hành Quy chế công tác văn thư, lưu trữ của tỉnh Cà Mau · 27/2018/QĐ-UBND
Quyết định số 09/2014/QĐ-UBND Ban hành Quy chế công tác văn thư, lưu trữ trên địa bàn tỉnh Cà Mau · 09/2014/QĐ-UBND
25/10/201827/2018/QĐ-UBNDThay thế Đang xem 19/05/2014Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 09/2014/QĐ-UBND › Chương III › Mục 2 › Điều 39
Đọc toàn văn

Điều 39. Kinh phí phục vụ công tác lưu trữ

1. Kinh phí phục vụ công tác lưu trữ của cơ quan, tổ chức được bố trí trong dự toán ngân sách hằng năm và được sử dụng vào các công việc sau đây:

a) Xây dựng, sửa chữa, cải tạo, nâng cấp kho lưu trữ;

b) Mua sắm thiết bị, phương tiện bảo quản và phục vụ việc sử dụng tài liệu lưu trữ;

c) Sưu tầm, mua tài liệu lưu trữ quý, hiếm (nếu có);

d) Chỉnh lý tài liệu;

đ) Thực hiện các biện pháp kỹ thuật bảo quản tài liệu lưu trữ;

e) Tu bổ, lập bản sao bảo hiểm tài liệu lưu trữ;

g) Công bố, giới thiệu, trưng bày, triển lãm tài liệu lưu trữ;

h) Nghiên cứu, ứng dụng khoa học và chuyển giao công nghệ lưu trữ.

2. Khuyến khích tổ chức, cá nhân trong nước và tổ chức, cá nhân ngoài nước đóng góp, tài trợ cho việc bảo vệ và phát huy giá trị tài liệu lưu trữ.