vanban.org

Điều 2. Sửa đổi Điểm b, Khoản 1, Phần III, Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 20/2012/QĐ-UBND như sau: — Quyết định 09/2013/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 21/11/2015 Thay thế: 23/2015/QĐ-UBND · 11/11/2015
Vĩnh Long Ban hành 07/10/2013 Hiệu lực 17/10/2013 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 đời quyết định · 4 phiên bản · 13 năm
Quyết định số 23/2015/QĐ-UBND Về việc quy định mức chi, mức đóng góp của người nghiện ma tuý xử lý hành chính đưa vào cơ sở cai nghiện bắt buộc, cai nghiện ma tuý tự nguyện tại Trung tâm Chữa bệnh – Giáo dục – Lao động xã hội và cai nghiện ma tuý bắt buộc và tự nguyện tại gia đình, cộng đồng · 23/2015/QĐ-UBND
Quyết định số 09/2013/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của quy định về mức hỗ trợ, mức đóng góp đối với người nghiện ma tuý, người bán dâm đang giáo dục, chữa trị bắt buộc và cai nghiện ma tuý tự nguyện tại Trung tâm Chữa bệnh - Giáo dục - Lao động xã hội, cai nghiện ma tuý tại gia đình và cộng đồng; người không có nơi cư trú nhất định vào lưu trú tại trung tâm; mức chi cho tổ công tác, quản lý cai nghiện ma tuý tại gia đình và cộng đồng ban hành kèm theo Quyết định số 20/2012/QĐ-UBND, ngày 27 tháng 12 năm 2012, của Uỷ ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long · 09/2013/QĐ-UBND
17/10/2013Bản gốcBan hành mới Đang xem
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 09/2013/QĐ-UBND › Điều 2
Đọc toàn văn

Điều 2. Sửa đổi Điểm b, Khoản 1, Phần III, Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 20/2012/QĐ-UBND như sau:

“b) Cá nhân không thuộc đối tượng quy định tại Điểm a, Khoản 1, Phần III thì:

- Ngân sách hỗ trợ: 15.000 đồng/người/ngày.

- Cá nhân đóng góp: 15.000 đồng/người/ngày”.