Điều 1. Quy định mức thu lệ phí địa chính trên địa bàn tỉnh Hưng Yên, như sau
1. Đối tượng:
1.1. Đối tượng nộp lệ phí là các cá nhân, hộ gia đình, các tổ chức trong nước và nước ngoài mà các đối tượng này:
- Đủ điều kiện, được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất; quyền sở hữu nhà ở; tài sản khác gắn liền với đất (sau đây gọi tắt là Giấy chứng nhận);
- Đề nghị cấp đổi, cấp lại, xác nhận thay đổi trên Giấy chứng nhận đã cấp;
- Đề nghị trích lục bản đồ địa chính, văn bản, số liệu hồ sơ địa chính.
1.2. Các trường hợp miễn thu lệ phí cấp Giấy chứng nhận:
- Các trường hợp đã được cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, Giấy chứng nhận quyền sở hữu công trình xây dựng trước ngày Nghị định số 88/2009/NĐ-CP ngày 19/10/2009 của Chính phủ về cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất có hiệu lực thi hành mà có nhu cầu cấp đổi Giấy chứng nhận;
- Các cá nhân, hộ gia đình ở nông thôn. Trừ trường hợp cá nhân, hộ gia đình tại các phường nội thành thành phố Hưng Yên được cấp Giấy chứng nhận ở nông thôn thì không được miễn nộp lệ phí cấp Giấy chứng nhận.
2. Danh mục thu và mức thu:
| STT | Danh mục thu | Mức thu (đồng/giấy hoặc lần cấp) |
| 2.1 | Lệ phí cấp Giấy chứng nhận lần đầu | |
| a | Trường hợp cấp Giấy chứng nhận chỉ chứng nhận quyền sử dụng đất | |
| - Cá nhân, hộ gia đình | 25.000 | |
| - Tổ chức | 100.000 | |
| b | Trường hợp cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất hoặc cấp Giấy chứng nhận quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất. | |
| - Cá nhân, hộ gia đình | 100.000 | |
| - Tổ chức | 500.000 | |
| 2.2 | Cấp đổi, cấp lại, xác nhận thay đổi trên Giấy chứng nhận đã cấp | |
| a | Trường hợp Giấy chứng nhận chỉ chứng nhận quyền sử dụng đất | |
| - Cá nhân, hộ gia đình | 20.000 | |
| - Tổ chức | 50.000 | |
| b | Trường hợp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất. | |
| - Cá nhân, hộ gia đình | 50.000 | |
| - Tổ chức | 50.000 | |
| 2.3 | Trích lục bản đồ địa chính, văn bản, số liệu hồ sơ địa chính | |
| - Hộ gia đình, cá nhân thuộc phường: | 10.000 | |
| - Hộ gia đình, cá nhân các khu vực còn lại: | 5.000 | |
| - Tổ chức | 20.000 | |
3. Đơn vị thu lệ phí:
- Văn phòng Đăng ký quyền sử dụng đất cấp tỉnh trực tiếp thu lệ phí đối với tổ chức trong nước, tổ chức nước ngoài, các cá nhân người nước ngoài, cá nhân người Việt Nam định cư ở nước ngoài thực hiện đăng ký chứng nhận quyền sử dụng đất và tài sản khác gắn liền với đất đối với dự án đầu tư tại Việt Nam.
- Văn phòng Đăng ký quyền sử dụng đất các huyện, thành phố thu lệ phí đối với cá nhân, hộ gia đình trong nước, cá nhân người Việt Nam định cư ở nước ngoài được sở hữu nhà ở tại Việt Nam.
4. Chế độ quản lý, sử dụng lệ phí thu được:
- Đối với đơn vị thu lệ phí đã được ngân sách nhà nước đảm bảo kinh phí hoạt động nộp 100% lệ phí thu được vào ngân sách nhà nước.
- Đối với đơn vị thu lệ phí không được ngân sách nhà nước đảm bảo kinh phí hoạt động được giữ lại 90%, nộp 10% lệ phí thu được vào ngân sách nhà nước.