vanban.org

Điều 1. Quy định mức kinh phí đào tạo nghề trình độ sơ cấp và dạy nghề dưới 03 tháng trên địa bàn tỉnh Quảng Nam như sau: — Quyết định 09/2011/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 13/12/2014 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 13/12/2014 Thay thế: 38/2014/QĐ-UBND · 03/12/2014
Quảng Nam Ban hành 09/06/2011 Hiệu lực 19/06/2011 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 đời quyết định · 3 phiên bản · 15 năm
Quyết định số 38/2014/QĐ-UBND Quy định danh mục nghề và định mức kinh phí đào tạo nghề cho lao động nông thôn trình độ sơ cấp nghề và dạy nghề dưới 3 tháng trên địa bàn tỉnh Quảng Nam · 38/2014/QĐ-UBND
Quyết định số 09/2011/QĐ-UBND Quy định mức kinh phí đào tạo nghề trình độ sơ cấp và dạy nghề dưới 03 tháng trên địa bàn tỉnh Quảng Nam · 09/2011/QĐ-UBND
13/12/201438/2014/QĐ-UBNDThay thế Đang xem 19/06/2011Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 09/2011/QĐ-UBND › Điều 1
Đọc toàn văn

Điều 1. Quy định mức kinh phí đào tạo nghề trình độ sơ cấp và dạy nghề dưới 03 tháng trên địa bàn tỉnh Quảng Nam như sau:

ĐVT: 1.000 đồng/người/tháng

TT Lĩnh vực, nghề đào tạo Mức chi phí đào tạo
1 Lĩnh vực nông, lâm nghiệp và thủy sản  
- Nhóm nghề nông nghiệp: Trồng lúa; trồng ngô; trồng các loại đậu; trồng rau an toàn; trồng các loại nấm; kỹ thuật trồng, chăm sóc và khai thác mủ cây cao su. 450
- Nhóm nghề lâm nghiệp: Trồng rừng; làm vườn- cây cảnh. 450
- Nhóm nghề chăn nuôi gia súc, gia cầm: Nuôi gà thả vườn; nuôi dê. 450
- Nhóm nghề nuôi trồng thủy sản: nuôi cá nước ngọt, nước mặn, nước lợ. 400
- Nhóm nghề chăn nuôi khác: nuôi nhông đất; nuôi kỳ đà. 450
- Nhóm nghề thú y: Nhận biết bệnh ở gà, trâu, bò, lợn và phương pháp điều trị. 500
2 Lĩnh vực phi nông nghiệp:  
- Nhóm nghề công nghệ, kỹ thuật: Sửa chữa thiết bị may; vận hành và sửa chữa các loại động cơ nổ; sửa chữa, cài đặt điện thoại di động; vận hành, lắp ráp thiết bị lạnh; điện công nghiệp; điện dân dụng; điện tử công nghiệp; điện tử dân dụng; lắp đặt điện dân dụng; quấn dây động cơ điện; vận hành bơm, quạt, máy nén khí; nề; hàn; tiện. 500
- Nhóm nghề sản xuất và chế biến: làm chổi đốt; sản xuất muối từ nước biển; may công nghiệp; may dân dụng; mộc dân dụng; mộc mỹ nghệ; mộc xây dựng và trang trí nội thất. 450
- Nhóm nghề nghệ thuật: đồ gốm mỹ thuật; dệt thổ cẩm; sản xuất hàng mây tre đan; kỹ thuật điêu khắc gỗ; gia công và thiết kế sản phẩm mộc. 500
- Nhóm nghề dịch vụ, khách sạn - nhà hàng: kỹ thuật chế biến món ăn; nghiệp vụ bàn; nghiệp vụ buồng; nghiệp vụ lễ tân; pha chế đồ uống. 500
- Nhóm nghề máy tính và công nghệ thông tin: Tin học văn phòng cho người tàn tật; vẽ và thiết kế trên máy vi tính; kỹ thuật sửa chữa, lắp ráp máy tính. 400