vanban.org

Quyết định số 09/2007/QĐ-UB V/v quy định giá tính thuế tài nguyên khoáng sản và lâm sản trên địa bàn tỉnh Quảng Bình

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 01/01/2011 Thay thế: 21/2010/QĐ-UBND · 20/12/2010
Quảng Bình Ban hành 09/05/2007 Hiệu lực 19/05/2007 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 6 đời quyết định · 9 phiên bản · 19 năm
Quyết định số 44/2023/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2024 đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau trên địa bàn tỉnh Quảng Bình · 44/2023/QĐ-UBND
Quyết định số 16/2020/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau trên địa bàn tỉnh Quảng Bình · 16/2020/QĐ-UBND
Quyết định số 44/2017/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau trên địa bàn tỉnh Quảng Bình · 44/2017/QĐ-UBND
Quyết định số 20/2013/QĐ-UBND ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Quảng Bình · 20/2013/QĐ-UBND
Quyết định số 21/2010/QĐ-UBND Ban hành bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Quảng Bình · 21/2010/QĐ-UBND
Quyết định số 09/2007/QĐ-UB V/v quy định giá tính thuế tài nguyên khoáng sản và lâm sản trên địa bàn tỉnh Quảng Bình · 09/2007/QĐ-UB
19/05/2007Bản gốcBan hành mới Đang xem
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 01/01/2011 — Văn thư vanban.org

QUYẾT ĐỊNH

V/v quy định giá tính thuế tài nguyên khoáng sản và lâm sản trên địa bàn tỉnh Quảng Bình ______________________________

UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG BÌNH

Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Pháp lệnh thuế tài nguyên số 05/1998/PL-UBTVQH10 ngày 16/4/1998 của Uỷ ban Thưởng vụ Quốc hội;

Căn cứ Nghị định số 68/1998/CP ngày 03/9/1998 của Chính Phủ về quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh thuế tài nguyên;

Căn cứ Nghị định số 147/2006/NĐ-CP ngày 01/12/2006 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 68/1998/NĐ-CP ngày 03/9/1998 của Chính phủ về thi hành Pháp lệnh thuế tài nguyên;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 405/TTr-STC ngày 16/4/2007,

QUYẾT ĐỊNH

Điều 1. Nay quy định giá tính thuế tài nguyên khoáng sản và lâm sản trên địa bàn tỉnh Quảng Bình như sau: (có phụ lục kèm theo).

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký. Các quy định trước đây trái với Quyết định này đều bãi bỏ.

Điều 3 : Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các sở: Tài chính, Tài nguyên và Môi trường; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; thủ trưởng các sở, ban, ngành cấp tỉnh liên quan; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

TM/ỦY BAN NHÂN DÂN

KT CHỦ TỊCH

PHÓ CHỦ TỊCH

(Đã ký)

Phạm Thị Bích Lựa

Phụ lục

(Kèm theo Quyết định số 09/2007/QĐ-UBND ngày 09 tháng 5 năm 2007 của UBND tỉnh Quảng Bình)

______________________________

STT Tên khoản mục ĐVT Mức giá tính thuế
I Khoáng sản các loại (Tại bãi khai thác)    
1 Đá hộc các loại dùng trong sản xuất công nghiệp Đ/m3 38.000
2 Đá hộc các loại dùng trong xây dựng - 38.000
3 Riêng đá Lý Hòa - 14.000
4 Đá cao silíc dùng trong sản xuất công nghiệp - 45.000
5 Đá penpát dùng trong sản xuất công nghiệp - 120.000
6 Đá sét dùng trong sản xuất công nghiệp - 25.000
7 Đất sét dùng trong sản xuất công nghiệp - 10.000
8 Đất san lấp công trình - 6.000
9 Đất sét cao lanh - 15.000
10 Sạn xây dựng các loại - 35.000
11 Cát dựng trong sản xuất công nghiệp - 20.000
12 Cát dựng trong xây dựng - 10.000
13 Cát mịn dùng trong xây dựng - 6.000
14 Nước khoáng thiên nhiên - 150.000
15 Nước thiên nhiên khai thác phục vụ sản xuất - 1.000
16 Nước thiên nhiên tinh lọc đóng chai - 30.000
17 Than bùn - 40.000
18 Vàng (vàng cốm; vàng sa khoáng) Đ/gram 150.000
19 Quặng immenit (Ti tan) Đ/tấn 300.000
II Lâm sản các loại tại bãi giao (Bãi 1)    
a Gỗ tròn chính phẩm   3.000.000
1 Gỗ nhóm I Đ/m3 2.800.000
2 Gỗ nhóm II - 4.000.000
  Riêng gỗ lim - 1.500.000
3 Gỗ nhóm III - 1.200.000
4 Gỗ nhóm IV - 1.000.000
5 Gỗ nhóm V - 800.000
6 Gỗ nhóm VI - 700.000
7 Gỗ nhóm VII - 600.000
8 Gỗ nhóm VIII -  
b Gỗ cành ngọn -  
1 Nhóm I; II Đ/m3 1.000.000
2 Nhóm III; IV - 600.000
3 Nhóm V đến VIII - 300.000
c Gỗ tận thu lóc lõi    
1 Nhóm I; II loại đường kính D > 25cm; dài > 1,2m - 1.500.000
2 Nhóm I; II loại đường kính D > 25cm; dài ≤ 1,2m - 1.000.000
3 Nhóm I; II loại đường kính D ≤ 25cm - 600.000
d Lâm sản khác    
1 Song bột chiều dài ≥ 5m    
  + Loại đường kính ≥ 0,25cm Đ/đốt 25.000
  + Loại đường kính ≤ 0,25cm - 20.000
2 Song bột chiều dài < 5m - 15.000
3 Song cát, mây tắt    
  + Loại dài ≥ 5m Đ/kg 10.000
  + Loại dài < 5m - 4.000
4 Mây nước Đ/đốt 4.000
5 Sặt, đót Đ/kg 2.000
6 Củi Đ/Ste 80.000
Mục lục Bấm để đi tới điều