vanban.org

Điều 1. Phê duyệt đề án triển khai thực hiện Quyết định 134/2004/QĐ-TTg ngày 20/7/2004 của Thủ tướng Chính phủ trên địa bàn tỉnh Điện Biên, giai đoạn 2005 - 2006 với nội dung như sau: — Quyết định 09/2005/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ
Điện Biên Ban hành 22/03/2005 Hiệu lực 01/01/2005 Hết hiệu lực toàn bộ
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 09/2005/QĐ-UBND › Điều 1
Đọc toàn văn

Điều 1 : Phê duyệt đề án triển khai thực hiện Quyết định 134/2004/QĐ-TTg ngày 20/7/2004 của Thủ tướng Chính phủ trên địa bàn tỉnh Điện Biên, giai đoạn 2005 - 2006 với nội dung như sau:

 1 Mục tiêu của đề án:

Thực hiện lồng ghép có hiệu quả các chương trình, dự án trên địa bàn, sự giúp đỡ của cộng đồng thôn bản và sự nỗ lực của mỗi hộ gia đình nhằm tạo điều kiện cho hộ đồng bào dân tộc thiểu số nghèo thiếu đất sản xuất, đất ở, nhà ở, nước sinh hoạt nhanh chóng ổn định cuộc sống phát triển kinh tế, sớm thoát nghèo.

  2. Nhiệm vụ:

  Đầu tư, hỗ trợ đất sản xuất, đất ở, nhà ở, nước sinh hoạt cho các hộ đồng bào dân tộc thiểu số nghèo, đời sống khó khăn.

  3. Nội dung đầu tư, hỗ trợ:

  Tổng số hộ thuộc diện được thụ hưởng chính sách theo Quyết định 134 là 18.809 hộ.

  Trong đó:

Số hộ đồng bào dân tộc thiểu số nghèo theo tiêu chuẩn của Bộ Lao động Thương binh xã hội (Quyết định 1143) là: 17.851 hộ.

  - Số hộ định cư thường trú tại địa phương (Quyết định 190) là: 761hộ.

- Số hộ ở chung 3 - 4 thế hệ có nhu cầu tách hộ trước thời điểm có Quy định 134 là: 197 hộ.

  * Phân theo danh mục đầu tư, hỗ trợ:

  - Số hộ thiếu đất sản xuất: 6.601 hộ, diện tích thiếu 1.221,32 ha.

  - Số hộ thiếu đất ở: 1.085 hộ, diện tích thiếu 27,86 ha.

  -Số hộ có khó khăn về nhà ở (nhà tạm, nhà dột nát), không có nhà ở :15.830 hộ.

  - Số hộ có khó khăn về nước sinh hoạt: 17.726 hộ.

Trong đó :

  + Số hộ cần xi măng xây bể chứa nước: 8.222 hộ.

  + Số hộ cần hỗ trợ làm giếng và mua dụng cụ chứa nước: 1.386 hộ.

+ Số CT cấp nước sinh hoạt tập trung: 508 CT, phục vụ cho 10.080 hộ (trong đó : 8.118 hộ thuộc diện chính sách 134; 1.962 hộ được thụ hưởng qua chính sách 134).

  4. Kinh phí đầu tư, hỗ trợ:                      

  Tổng kinh phí đầu tư, hỗ trợ: 310.412,45 tr.đ

  a) Phân theo danh mục đầu tư, hỗ trợ:

  - Hỗ trợ đất sản xuất: 5.632,43 tr.đ

  - Hỗ trợ đất ở: 167,16 tr.đ

  - Hỗ trợ nhà ở: 158.300,00 tr.đ

  - Hỗ trợ, đầu tư nước sinh hoạt: 146.012,86 tr.đ

             + Hỗ trợ mua dụng cụ chứa nước: 498,96 tr.đ

            + Hỗ trợ xi măng xây bể: 6.513,90 tr.đ

            + Đầu tư xây dựng CT NSH tập trung: 139.000,00 tr.đ

  - Hỗ trợ chi phí quản lý Ban chỉ đạo tỉnh: 300,00 tr.đ

  b) Phân theo nguồn vốn đầu tư, hỗ trợ:

  - Ngân sách trung ương: 229.912,69 tr.đ

  - Ngân sách địa phương: 17.179,76 tr.đ

  - Cộng đồng giúp đỡ:      63.320,00 tr.đ

  c) Phân kỳ vốn đầu tư, hỗ trợ.

  Năm 2005: 155.204,43 trở

- Ngân sách trung ương: 114.954,85 tr.đ

- Ngân sách địa phương:     8.589,58 tr.đ

- Cộng đồng giúp đỡ:        31.660,00 tr.đ

 Năm 2006: 155.208,02 tr.đ

 - Ngân sách trung ương: 114.957,84 tr.đ

 - Ngân sách địa phương:     8.590,18 tr.đ

 - Cộng đồng giúp đỡ:        31.660,00 tr.đ  

(có biểu chi tiết kèm theo)