vanban.org

Điều 3. Đặc điểm kinh tế - kỹ thuật dịch vụ ra, vào bến xe ô tô — Quyết định 08/2026/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 15/02/2026 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Gia Lai Ban hành 03/02/2026 Hiệu lực 15/02/2026 Còn hiệu lực
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 08/2026/QĐ-UBND › Điều 3
Đọc toàn văn

Điều 3. Đặc điểm kinh tế - kỹ thuật dịch vụ ra, vào bến xe ô tô

Chủng loại cụ thể STT Tên gọi chi tiết
Xe khách tuyến cố định 1 Xe ô tô chở người đến 16 chỗ ngồi
2 Xe ô tô chở người trên 16 chỗ ngồi đến 35 chỗ ngồi
3 Xe ô tô chở người trên 35 chỗ ngồi và xe giường nằm
Xe buýt 1 Xe ô tô chở người dưới 12 chỗ ngồi
2 Xe ô tô chở người từ 12 chỗ đến dưới 15 chỗ ngồi
3 Xe ô tô chở người từ 15 chỗ ngồi đến dưới 30 chỗ ngồi
4 Xe ô tô chở người từ 30 chỗ ngồi, chỗ đứng đến dưới 40 chỗ ngồi, chỗ đứng
5 Xe ô tô chở người từ 40 chỗ ngồi, chỗ đứng đến dưới 50 chỗ ngồi, chỗ đứng
6 Xe ô tô chở người từ 50 chỗ ngồi, chỗ đứng đến dưới 60 chỗ ngồi, chỗ đứng
7 Xe ô tô chở người từ 60 chỗ ngồi, chỗ đứng trở lên
Xe ô tô tải 1 Xe ô tô tải có khối lượng toàn bộ dưới 3 tấn, xe chở hàng bốn bánh có gắn động cơ
2 Xe ô tô tải có khối lượng toàn bộ từ 3 tấn đến dưới 5 tấn
3 Xe ô tô tải có khối lượng toàn bộ từ 5 tấn đến dưới 10 tấn
4 Xe ô tô tải có khối lượng toàn bộ từ 10 tấn đến dưới 15 tấn
5 Xe ô tô tải có khối lượng toàn bộ từ 15 tấn đến dưới 18 tấn, xe chở hàng bằng container 20 feets
6 Xe ô tô tải có khối lượng toàn bộ từ 18 tấn trở lên và xe chở hàng bằng container 40 feets
Các loại xe khác 1 Xe taxi; xe ô tô con (không kinh doanh vận tải)
2 Xe trung chuyển hành khách
3 Các loại xe ô tô chở người (trừ xe tuyến cố định, xe buýt, xe trung chuyển hành khách) đến 16 chỗ
4 Các loại xe ô tô chở người (trừ xe tuyến cố định, xe buýt, xe trung chuyển hành khách) trên 16 chỗ
5 Xe chở người bốn bánh có gắn động cơ
6 Xe mô tô, xe gắn máy