Điều 3. Đặc điểm kinh tế - kỹ thuật dịch vụ ra, vào bến xe ô tô
|
Chủng loại cụ thể |
STT |
Tên gọi chi tiết |
|
Xe khách tuyến cố định |
1 |
Xe ô tô chở người đến 16 chỗ ngồi |
|
2 |
Xe ô tô chở người trên 16 chỗ ngồi đến 35 chỗ ngồi |
|
3 |
Xe ô tô chở người trên 35 chỗ ngồi và xe giường nằm |
|
Xe buýt |
1 |
Xe ô tô chở người dưới 12 chỗ ngồi |
|
2 |
Xe ô tô chở người từ 12 chỗ đến dưới 15 chỗ ngồi |
|
3 |
Xe ô tô chở người từ 15 chỗ ngồi đến dưới 30 chỗ ngồi |
|
4 |
Xe ô tô chở người từ 30 chỗ ngồi, chỗ đứng đến dưới 40 chỗ ngồi, chỗ đứng |
|
5 |
Xe ô tô chở người từ 40 chỗ ngồi, chỗ đứng đến dưới 50 chỗ ngồi, chỗ đứng |
|
6 |
Xe ô tô chở người từ 50 chỗ ngồi, chỗ đứng đến dưới 60 chỗ ngồi, chỗ đứng |
|
7 |
Xe ô tô chở người từ 60 chỗ ngồi, chỗ đứng trở lên |
|
Xe ô tô tải |
1 |
Xe ô tô tải có khối lượng toàn bộ dưới 3 tấn, xe chở hàng bốn bánh có gắn động cơ |
|
2 |
Xe ô tô tải có khối lượng toàn bộ từ 3 tấn đến dưới 5 tấn |
|
3 |
Xe ô tô tải có khối lượng toàn bộ từ 5 tấn đến dưới 10 tấn |
|
4 |
Xe ô tô tải có khối lượng toàn bộ từ 10 tấn đến dưới 15 tấn |
|
5 |
Xe ô tô tải có khối lượng toàn bộ từ 15 tấn đến dưới 18 tấn, xe chở hàng bằng container 20 feets |
|
6 |
Xe ô tô tải có khối lượng toàn bộ từ 18 tấn trở lên và xe chở hàng bằng container 40 feets |
|
Các loại xe khác |
1 |
Xe taxi; xe ô tô con (không kinh doanh vận tải) |
|
2 |
Xe trung chuyển hành khách |
|
3 |
Các loại xe ô tô chở người (trừ xe tuyến cố định, xe buýt, xe trung chuyển hành khách) đến 16 chỗ |
|
4 |
Các loại xe ô tô chở người (trừ xe tuyến cố định, xe buýt, xe trung chuyển hành khách) trên 16 chỗ |
|
5 |
Xe chở người bốn bánh có gắn động cơ |
|
6 |
Xe mô tô, xe gắn máy |