Điều 1. Ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật trong quản lý, khai thác công trình thủy lợi của Công ty TNHH một thành viên Sông Chu với các nội dung chính như sau:
1. Định mức lao động
a) Định mức lao động trực tiếp:
- Cấp bậc công việc lao động trực tiếp: Xác định cấp bậc công việc lao động trực tiếp quản lý, khai thác công trình thủy lợi theo quy định tại khoản 3, Điều 5 Thông tư số 27/2022/TT-BNNPTNT ngày 30/12/2022 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và PTNT hướng dẫn xây dựng định mức kinh tế - kỹ thuật trong quản lý, khai thác công trình thủy lợi.
- Định mức lao động trực tiếp:
| TT | Công trình | Đơn vị tính | Định mức lao động trực tiếp | Ghi chú | ||
| Loại lớn | Loại vừa | Loại nhỏ | ||||
| 1 | Hồ chứa nước | công/hồ/năm | 2.130,50 | 998,00 | 409,00 | |
| 2 | Đập | công/đập/năm | 732,60 | 196,30 | ||
| 3 | Trạm bơm điện tưới và tưới tiêu kết hợp | công/trạm bơm/năm | 660,00 | 514,02 | ||
| 4 | Trạm bơm điện tiêu | 1.657,00 | 524,00 | 452,00 | ||
| 5 | Cống | công/cống/năm | 756,00 | 452,00 | ||
| 6 | Hệ thống dẫn chuyển nước | |||||
| - | Tưới, tưới tiêu kết hợp kết cấu bằng đất | công/km/năm | 35,36 | 28,80 | 18,84 | |
| - | Tưới, tưới tiêu kết hợp đã kiên cố (bê tông, xây gạch, lát đá,…) | công/km/năm | 30,29 | 22,80 | 13,67 | |
| - | Tiêu thoát nước | công/km/năm | 13,00 | 10,80 | ||
| - | Đường ống | công/km/năm | 29,40 | 24,10 | ||
| 7 | Quản lý diện tích tưới tiêu | |||||
| - | Hợp đồng tưới tiêu từ 300 ha trở lên | công/ha/vụ | 0,042 | |||
| - | Hợp đồng tưới tiêu từ 100 đến 300 ha | công/ha/vụ | 0,072 | |||
| - | Hợp đồng tưới tiêu dưới 100 ha | công/ha/vụ | 0,152 | |||
b) Định mức lao động gián tiếp:
Định mức lao động gián tiếp: 86.424 công/năm.
2. Định mức tiêu thụ điện năng bơm tưới
a) Định mức tiêu thụ điện năng bơm tưới chi tiết của từng chủng loại máy bơm theo mùa vụ như sau:
| TT | Loại máy bơm (m³/h) | Ei 75% máy bơm (kwh/ha/vụ) | ||||
| Vụ Đông Xuân | Vụ Hè Thu (vụ Mùa) | Vụ Đông | ||||
| Lúa | Màu | Lúa | Màu | Màu | ||
| Bình quân | 257,6 | 92,6 | 214,0 | 84,7 | 112,9 | |
| 1 | Q ≤ 320 | 397,1 | 102,6 | 338,0 | 96,0 | 135,2 |
| 2 | 320 < Q ≤ 540 | 418,1 | 116,4 | 339,5 | 107,0 | 134,6 |
| 3 | 540 < Q ≤ 720 | 410,8 | 114,0 | 328,8 | 103,4 | 131,5 |
| 4 | 720 < Q ≤ 1.000 | 209,2 | 55,7 | 174,8 | 51,7 | 70,0 |
| 5 | 1.000 < Q ≤ 1.200 | 251,2 | 64,9 | 213,1 | 61,2 | 85,2 |
| 6 | 1.200 < Q ≤ 1.500 | 188,2 | 48,8 | 159,8 | 45,7 | 63,9 |
| 7 | 1.500 < Q ≤ 2.000 | 340,2 | 92,9 | 276,9 | 78,9 | 110,7 |
| 8 | 2.000 < Q ≤ 2.500 | 229,5 | 60,1 | 189,1 | 55,2 | 75,7 |
b) Định mức tiêu thụ điện năng bơm tưới cho từng Chi nhánh của Công ty:
| TT | Đơn vị | Eth tưới (kwh/ha/vụ) | ||||
| Vụ Đông Xuân | Vụ Hè Thu (vụ Mùa) | Vụ Đông | ||||
| Lúa | Màu | Lúa | Màu | |||
| Công ty | 257,6 | 92,6 | 214,0 | 84,7 | 112,9 | |
| 1 | Chi nhánh Bái Thượng | 483,2 | 123,0 | 391,0 | 118,7 | 163,4 |
| 2 | Chi nhánh Thọ Xuân | 340,5 | 270,1 | 124,4 | ||
| 3 | Chi nhánh Thiệu Hóa | 231,3 | 61,0 | 195,9 | 57,1 | 91,2 |
| 4 | Chi nhánh Đông Sơn | 191,9 | 51,1 | 170,9 | 48,0 | 65,4 |
| 5 | Chi nhánh Thành phố | 241,5 | 60,2 | 206,3 | 56,6 | 93,3 |
| 6 | Chi nhánh Quảng Xương | 213,0 | 53,8 | 181,6 | 50,6 | 83,6 |
| 7 | Chi nhánh Triệu Sơn | 194,7 | 55,4 | 166,7 | 51,7 | 76,1 |
| 8 | Chi nhánh Nông Cống | 224,9 | 58,1 | 183,8 | 53,6 | 89,1 |
| 9 | Chi nhánh Như Thanh | 283,3 | 71,4 | 229,2 | 69,0 | 114,4 |
| 10 | Chi nhánh Thạch Thành | 429,8 | 120,5 | 343,6 | 109,3 | 168,3 |
| 11 | Chi nhánh Cẩm Thủy | 402,2 | 108,7 | 320,1 | 90,2 | 155,4 |
| 12 | Chi nhánh Nghi Sơn | 448,5 | 116,1 | 378,6 | 107,4 | |
c) Hệ số điều chỉnh (Kđc) định mức tiêu thụ điện năng bơm tưới theo lượng mưa vụ thực tế:
| Tần suất mưa P% | Vụ Đông Xuân | Vụ Hè Thu (vụ Mùa) | Vụ Đông | ||
| Kđc | Kđc | Kđc | |||
| Lúa | Màu | Lúa | Màu | Màu | |
| 90% | 1,24 | 1,25 | 1,28 | 1,24 | 1,26 |
| 80% | 1,14 | 1,14 | 1,15 | 1,13 | 1,15 |
| 75% | 1,00 | 1,00 | 1,00 | 1,00 | 1,00 |
| 60% | 0,99 | 0,97 | 0,99 | 0,98 | 1,00 |
| 40% | 0,93 | 0,92 | 0,95 | 0,93 | 0,94 |
3. Định mức tiêu thụ điện năng bơm tiêu
a) Định mức tiêu thụ điện năng bơm tiêu chi tiết cho từng chủng loại máy bơm vụ Hè Thu (vụ Mùa):
| TT | Loại máy bơm (m³/h) | Ei tiêu máy bơm (kwh/ha/vụ) | ||
| Lúa | Màu | Khu vực nông thôn và đô thị trừ vùng nội thị | ||
| Bình quân | 71,1 | 120,1 | 146,3 | |
| 1 | Q ≤ 1.000 | 108,7 | 186,4 | 226,5 |
| 2 | 1.200 < Q ≤ 1.500 | 70,5 | 121,0 | 147,0 |
| 3 | 2.000 < Q ≤ 2.500 | 65,6 | 112,6 | 136,8 |
| 4 | 2.500 < Q ≤ 4.000 | 73,9 | 126,7 | 154,0 |
| 5 | 4.000 < Q ≤ 8.000 | 65,8 | 112,8 | 137,1 |
| 6 | Q > 8.000 | 56,7 | 97,4 | 118,3 |
b) Định mức tiêu thụ điện năng bơm tiêu cho từng Chi nhánh của Công ty:
| TT | Đơn vị | Eth tiêu (kwh/ha/vụ) | ||
| Lúa | Màu | Khu vực nông thôn và đô thị trừ vùng nội thị | ||
| Công ty | 71,1 | 120,1 | 146,3 | |
| 1 | Chi nhánh Thọ Xuân | 91,8 | 161,2 | 187,9 |
| 2 | Chi nhánh Thiệu Hóa | 69,6 | 123,0 | 140,0 |
| 3 | Chi nhánh Đông Sơn | 66,8 | 118,5 | 145,2 |
| 4 | Chi nhánh Triệu Sơn | 69,6 | 122,9 | 151,4 |
| 5 | Chi nhánh Nông Cống | 65,3 | 108,6 | 133,3 |
| 6 | Chi nhánh Nghi Sơn | 65,0 | 135,2 | |
| 7 | Chi nhánh Thạch Thành | 82,0 | 141,1 | 161,4 |
c) Hệ số điều chỉnh định mức tiêu thụ điện năng bơm tiêu theo lượng mưa thực tế:
| Tần suất mưa P% | Kđc | ||
| Lúa | Màu | Khu vực nông thôn và đô thị trừ vùng nội thị | |
| 5% | 2,83 | 1,75 | 1,60 |
| 10% | 2,15 | 1,40 | 1,29 |
| 25% | 1,00 | 1,00 | 1,00 |
| 40% | 0,84 | 0,92 | 0,84 |
| 50% | 0,71 | 0,70 | 0,64 |
| 60% | 0,60 | 0,65 | 0,59 |
| 75% | 0,33 | 0,58 | 0,53 |
4. Định mức tiêu hao vật tư, nhiên liệu
a) Định mức chi tiết tiêu hao vật tư, nhiên liệu bảo dưỡng máy bơm, động cơ:
| TT | Loại máy bơm (m³/h) | Dầu nhờn (lít/ha) | Mỡ dùng cho máy bơm (kg/ha) | Mỡ dùng cho động cơ (kg/ha) | Dầu Diezel (lít/ha) | Giẻ lau (kg/ha) | Sợi Amiang (kg/ha) |
| I | Vụ Đông Xuân | 0,087 | 0,086 | 0,034 | 0,026 | 0,043 | 0,019 |
| 1 | Q ≤ 320 | 0,121 | 0,060 | 0,045 | 0,032 | 0,045 | 0,030 |
| 2 | 320 < Q ≤ 540 | 0,111 | 0,058 | 0,052 | 0,026 | 0,044 | 0,020 |
| 3 | 720 < Q ≤ 1.000 | 0,102 | 0,058 | 0,039 | 0,028 | 0,041 | 0,019 |
| 4 | 1.000 < Q ≤ 1.200 | 0,053 | 0,089 | 0,023 | 0,021 | 0,037 | 0,018 |
| 5 | 1.200 < Q ≤ 1.500 | 0,068 | 0,133 | 0,026 | 0,029 | 0,055 | 0,027 |
| 6 | 1.500 < Q ≤ 2.000 | 0,060 | 0,103 | 0,029 | 0,023 | 0,042 | 0,021 |
| 7 | 2.000 < Q ≤ 2.500 | 0,098 | 0,103 | 0,024 | 0,021 | 0,040 | |
| II | Vụ Hè Thu (vụ Mùa) | 0,062 | 0,072 | 0,023 | 0,018 | 0,037 | 0,012 |
| 1 | Q ≤ 320 | 0,112 | 0,057 | 0,042 | 0,029 | 0,040 | 0,027 |
| 2 | 320 < Q ≤ 540 | 0,098 | 0,053 | 0,049 | 0,024 | 0,039 | 0,017 |
| 3 | 720 < Q ≤ 1.000 | 0,081 | 0,047 | 0,031 | 0,023 | 0,033 | 0,015 |
| 4 | 1.000 < Q ≤ 1.200 | 0,047 | 0,081 | 0,021 | 0,019 | 0,033 | 0,016 |
| 5 | 1.200 < Q ≤ 1.500 | 0,061 | 0,126 | 0,025 | 0,027 | 0,050 | 0,024 |
| 6 | 1.500 < Q ≤ 2.000 | 0,049 | 0,087 | 0,024 | 0,018 | 0,034 | 0,017 |
| 7 | 2.000 < Q ≤ 2.500 | 0,055 | 0,062 | 0,014 | 0,012 | 0,023 | |
| 8 | 2.500 < Q ≤ 4.000 | 0,039 | 0,056 | 0,009 | 0,012 | 0,030 | |
| 9 | 4.000 < Q ≤ 8.000 | 0,042 | 0,082 | 0,011 | 0,011 | 0,043 | |
| 10 | 8.000 < Q ≤ 1.0000 | 0,032 | 0,069 | 0,008 | 0,008 | 0,048 | |
| III | Vụ Đông | 0,022 | 0,014 | 0,006 | 0,005 | 0,010 | 0,005 |
| 1 | Q ≤ 320 | 0,038 | 0,018 | 0,013 | 0,010 | 0,014 | 0,010 |
| 2 | 320 < Q ≤ 540 | 0,028 | 0,009 | 0,007 | 0,006 | 0,014 | 0,006 |
| 3 | 720 < Q ≤ 1.000 | 0,019 | 0,010 | 0,007 | 0,006 | 0,008 | 0,004 |
| 4 | 1.000 < Q ≤ 1.200 | 0,020 | 0,002 | 0,001 | 0,001 | 0,001 | |
| 5 | 1.200 < Q ≤ 1.500 | 0,017 | 0,026 | 0,005 | 0,006 | 0,015 | 0,006 |
| 6 | 1.500 < Q ≤ 2.000 | 0,013 | 0,019 | 0,007 | 0,005 | 0,011 | 0,005 |
| 7 | 2.000 < Q ≤ 2.500 | 0,020 | 0,015 | 0,004 | 0,003 | 0,007 |
b) Định mức chi tiết tiêu hao vật tư, nhiên liệu bảo dưỡng máy đóng mở, thiết bị nâng hạ:
| TT | Loại máy đóng mở và nâng hạ | Dầu nhờn (lít/năm) | Mỡ (kg/năm) | Dầu Diezel (lít/năm) | Giẻ lau (kg/năm) | Dầu thủy lực (lít/xilanh/ năm) |
| I | Máy đóng mở kiểu vít | |||||
| 1 | Máy đóng mở có lực từ 0-2 tấn | 0,554 | 1,321 | 1,627 | 1,674 | |
| 2 | Máy đóng mở có lực từ 3-5 tấn | 1,069 | 1,640 | 3,119 | 2,524 | |
| 3 | Máy đóng mở có lực từ 6-10 tấn | 1,842 | 2,608 | 3,234 | 4,067 | |
| 4 | Máy đóng mở có lực từ 20-50 tấn | 5,301 | 7,082 | 6,669 | 5,891 | |
| II | Máy đóng mở kiểu cáp | |||||
| 1 | Sức nâng từ 3-5 tấn | 0,180 | 3,094 | 3,002 | 2,130 | |
| 2 | Sức nâng từ 6-10 tấn | 0,247 | 3,659 | 4,080 | 3,307 | |
| III | Máy đóng mở kiểu xilanh thủy lực | 6,282 | 5,219 | 6,904 | 2,104 | 21,38 |
| IV | Máy đóng mở van côn, van chắn | |||||
| 1 | Van côn | 1,110 | 1,092 | 1,095 | 1,359 | |
| 2 | Van chắn | 0,665 | 0,582 | 1,338 | 0,679 | |
| V | Thiết bị nâng hạ | |||||
| 1 | Pa lăng nhỏ hơn 5 tấn | 0,202 | 0,136 | 4,416 | 2,156 | |
| 2 | Pa lăng từ 5-8 tấn | 0,260 | 0,136 | 5,590 | 2,024 | |
| 3 | Cầu trục nhỏ hơn 5 tấn | 8,281 | 13,587 | 8,248 | 8,606 | |
| 4 | Cầu trục từ 6-10 tấn | 9,510 | 13,832 | 10,528 | 8,059 |
5. Định mức chi phí quản lý doanh nghiệp
- Chi phí quản lý doanh nghiệp tính theo tỷ lệ % tổng chi phí sản xuất kinh doanh từ sản xuất, cung ứng sản phẩm, dịch vụ thủy lợi:
| ĐMCPQLDN = 6,93%. |
- Chi phí quản lý doanh nghiệp tính theo tỷ lệ % tổng quỹ tiền lương kế hoạch:
| ĐMCPQLDN = 15,64%. |