vanban.org

Điều 1. Ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật trong quản lý, khai thác công trình thủy lợi của Công ty TNHH một thành viên Sông Chu với các nội dung chính như sau: — Quyết định 08/2025/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 25/02/2025 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Thanh Hóa Ban hành 14/02/2025 Hiệu lực 25/02/2025 Còn hiệu lực
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 08/2025/QĐ-UBND › Điều 1
Đọc toàn văn

Điều 1. Ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật trong quản lý, khai thác công trình thủy lợi của Công ty TNHH một thành viên Sông Chu với các nội dung chính như sau:

1. Định mức lao động

a) Định mức lao động trực tiếp:

- Cấp bậc công việc lao động trực tiếp: Xác định cấp bậc công việc lao động trực tiếp quản lý, khai thác công trình thủy lợi theo quy định tại khoản 3, Điều 5 Thông tư số 27/2022/TT-BNNPTNT ngày 30/12/2022 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và PTNT hướng dẫn xây dựng định mức kinh tế - kỹ thuật trong quản lý, khai thác công trình thủy lợi.

- Định mức lao động trực tiếp: 

  TT   Công trình   Đơn vị tính Định mức lao động trực tiếp   Ghi chú
Loại lớn Loại vừa Loại nhỏ
1 Hồ chứa nước công/hồ/năm 2.130,50 998,00 409,00  
2 Đập công/đập/năm 732,60   196,30  
3 Trạm bơm điện tưới và tưới tiêu kết hợp công/trạm bơm/năm   660,00 514,02  
4 Trạm bơm điện tiêu   1.657,00 524,00 452,00  
5 Cống công/cống/năm 756,00 452,00    
6 Hệ thống dẫn chuyển nước          
- Tưới, tưới tiêu kết hợp kết cấu bằng đất công/km/năm 35,36 28,80 18,84  
  - Tưới, tưới tiêu kết hợp đã kiên cố (bê tông, xây gạch, lát đá,…)   công/km/năm   30,29   22,80   13,67  
- Tiêu thoát nước công/km/năm 13,00 10,80    
- Đường ống công/km/năm 29,40 24,10    
7 Quản lý diện tích tưới tiêu          
- Hợp đồng tưới tiêu từ 300 ha trở lên công/ha/vụ 0,042      
- Hợp đồng tưới tiêu từ 100 đến 300 ha công/ha/vụ   0,072    
- Hợp đồng tưới tiêu dưới 100 ha công/ha/vụ     0,152  

b) Định mức lao động gián tiếp:

Định mức lao động gián tiếp: 86.424 công/năm.

2. Định mức tiêu thụ điện năng bơm tưới

a) Định mức tiêu thụ điện năng bơm tưới chi tiết của từng chủng loại máy bơm theo mùa vụ như sau: 

TT Loại máy bơm (m³/h) Ei 75% máy bơm (kwh/ha/vụ)
Vụ Đông Xuân Vụ Hè Thu (vụ Mùa) Vụ Đông
Lúa Màu Lúa Màu Màu
  Bình quân 257,6 92,6 214,0 84,7 112,9
1 Q ≤ 320 397,1 102,6 338,0 96,0 135,2
2 320 < Q ≤ 540 418,1 116,4 339,5 107,0 134,6
3 540 < Q ≤ 720 410,8 114,0 328,8 103,4 131,5
4 720 < Q ≤ 1.000 209,2 55,7 174,8 51,7 70,0
5 1.000 < Q ≤ 1.200 251,2 64,9 213,1 61,2 85,2
6 1.200 < Q ≤ 1.500 188,2 48,8 159,8 45,7 63,9
7 1.500 < Q ≤ 2.000 340,2 92,9 276,9 78,9 110,7
8 2.000 < Q ≤ 2.500 229,5 60,1 189,1 55,2 75,7

b) Định mức tiêu thụ điện năng bơm tưới cho từng Chi nhánh của Công ty:

TT Đơn vị Eth tưới (kwh/ha/vụ)
Vụ Đông Xuân Vụ Hè Thu (vụ Mùa) Vụ Đông
Lúa Màu Lúa Màu
  Công ty 257,6 92,6 214,0 84,7 112,9
1 Chi nhánh Bái Thượng 483,2 123,0 391,0 118,7 163,4
2 Chi nhánh Thọ Xuân 340,5   270,1   124,4
3 Chi nhánh Thiệu Hóa 231,3 61,0 195,9 57,1 91,2
4 Chi nhánh Đông Sơn 191,9 51,1 170,9 48,0 65,4
5 Chi nhánh Thành phố 241,5 60,2 206,3 56,6 93,3
6 Chi nhánh Quảng Xương 213,0 53,8 181,6 50,6 83,6
7 Chi nhánh Triệu Sơn 194,7 55,4 166,7 51,7 76,1
8 Chi nhánh Nông Cống 224,9 58,1 183,8 53,6 89,1
9 Chi nhánh Như Thanh 283,3 71,4 229,2 69,0 114,4
10 Chi nhánh Thạch Thành 429,8 120,5 343,6 109,3 168,3
11 Chi nhánh Cẩm Thủy 402,2 108,7 320,1 90,2 155,4
12 Chi nhánh Nghi Sơn 448,5 116,1 378,6 107,4  

c) Hệ số điều chỉnh (Kđc) định mức tiêu thụ điện năng bơm tưới theo lượng mưa vụ thực tế:

Tần suất mưa P% Vụ Đông Xuân Vụ Hè Thu (vụ Mùa) Vụ Đông
Kđc Kđc Kđc
Lúa Màu Lúa Màu Màu
90% 1,24 1,25 1,28 1,24 1,26
80% 1,14 1,14 1,15 1,13 1,15
75% 1,00 1,00 1,00 1,00 1,00
60% 0,99 0,97 0,99 0,98 1,00
40% 0,93 0,92 0,95 0,93 0,94

3. Định mức tiêu thụ điện năng bơm tiêu

a) Định mức tiêu thụ điện năng bơm tiêu chi tiết cho từng chủng loại máy bơm vụ Hè Thu (vụ Mùa): 

TT Loại máy bơm (m³/h) Ei tiêu máy bơm (kwh/ha/vụ)
Lúa Màu Khu vực nông thôn và đô thị trừ vùng nội thị
  Bình quân 71,1 120,1 146,3
1 Q ≤ 1.000 108,7 186,4 226,5
2 1.200 < Q ≤ 1.500 70,5 121,0 147,0
3 2.000 < Q ≤ 2.500 65,6 112,6 136,8
4 2.500 < Q ≤ 4.000 73,9 126,7 154,0
5 4.000 < Q ≤ 8.000 65,8 112,8 137,1
6 Q > 8.000 56,7 97,4 118,3

b) Định mức tiêu thụ điện năng bơm tiêu cho từng Chi nhánh của Công ty: 

TT Đơn vị Eth tiêu (kwh/ha/vụ)
Lúa Màu Khu vực nông thôn và đô thị trừ vùng nội thị
  Công ty 71,1 120,1 146,3
1 Chi nhánh Thọ Xuân 91,8 161,2 187,9
2 Chi nhánh Thiệu Hóa 69,6 123,0 140,0
3 Chi nhánh Đông Sơn 66,8 118,5 145,2
4 Chi nhánh Triệu Sơn 69,6 122,9 151,4
5 Chi nhánh Nông Cống 65,3 108,6 133,3
6 Chi nhánh Nghi Sơn 65,0   135,2
7 Chi nhánh Thạch Thành 82,0 141,1 161,4

c) Hệ số điều chỉnh định mức tiêu thụ điện năng bơm tiêu theo lượng mưa thực tế: 

Tần suất mưa P% Kđc
Lúa Màu Khu vực nông thôn và đô thị trừ vùng nội thị
5% 2,83 1,75 1,60
10% 2,15 1,40 1,29
25% 1,00 1,00 1,00
40% 0,84 0,92 0,84
50% 0,71 0,70 0,64
60% 0,60 0,65 0,59
75% 0,33 0,58 0,53

4. Định mức tiêu hao vật tư, nhiên liệu

a) Định mức chi tiết tiêu hao vật tư, nhiên liệu bảo dưỡng máy bơm, động cơ: 

TT Loại máy bơm (m³/h) Dầu nhờn (lít/ha) Mỡ dùng cho máy bơm (kg/ha) Mỡ dùng cho động cơ (kg/ha) Dầu Diezel (lít/ha) Giẻ lau (kg/ha) Sợi Amiang (kg/ha)
I Vụ Đông Xuân 0,087 0,086 0,034 0,026 0,043 0,019
1 Q ≤ 320 0,121 0,060 0,045 0,032 0,045 0,030
2 320 < Q ≤ 540 0,111 0,058 0,052 0,026 0,044 0,020
3 720 < Q ≤ 1.000 0,102 0,058 0,039 0,028 0,041 0,019
4 1.000 < Q ≤ 1.200 0,053 0,089 0,023 0,021 0,037 0,018
5 1.200 < Q ≤ 1.500 0,068 0,133 0,026 0,029 0,055 0,027
6 1.500 < Q ≤ 2.000 0,060 0,103 0,029 0,023 0,042 0,021
7 2.000 < Q ≤ 2.500 0,098 0,103 0,024 0,021 0,040  
II Vụ Hè Thu (vụ Mùa) 0,062 0,072 0,023 0,018 0,037 0,012
1 Q ≤ 320 0,112 0,057 0,042 0,029 0,040 0,027
2 320 < Q ≤ 540 0,098 0,053 0,049 0,024 0,039 0,017
3 720 < Q ≤ 1.000 0,081 0,047 0,031 0,023 0,033 0,015
4 1.000 < Q ≤ 1.200 0,047 0,081 0,021 0,019 0,033 0,016
5 1.200 < Q ≤ 1.500 0,061 0,126 0,025 0,027 0,050 0,024
6 1.500 < Q ≤ 2.000 0,049 0,087 0,024 0,018 0,034 0,017
7 2.000 < Q ≤ 2.500 0,055 0,062 0,014 0,012 0,023  
8 2.500 < Q ≤ 4.000 0,039 0,056 0,009 0,012 0,030  
9 4.000 < Q ≤ 8.000 0,042 0,082 0,011 0,011 0,043  
10 8.000 < Q ≤ 1.0000 0,032 0,069 0,008 0,008 0,048  
III Vụ Đông 0,022 0,014 0,006 0,005 0,010 0,005
1 Q ≤ 320 0,038 0,018 0,013 0,010 0,014 0,010
2 320 < Q ≤ 540 0,028 0,009 0,007 0,006 0,014 0,006
3 720 < Q ≤ 1.000 0,019 0,010 0,007 0,006 0,008 0,004
4 1.000 < Q ≤ 1.200 0,020 0,002 0,001   0,001 0,001
5 1.200 < Q ≤ 1.500 0,017 0,026 0,005 0,006 0,015 0,006
6 1.500 < Q ≤ 2.000 0,013 0,019 0,007 0,005 0,011 0,005
7 2.000 < Q ≤ 2.500 0,020 0,015 0,004 0,003 0,007

b) Định mức chi tiết tiêu hao vật tư, nhiên liệu bảo dưỡng máy đóng mở, thiết bị nâng hạ: 

TT Loại máy đóng mở và nâng hạ Dầu nhờn (lít/năm) Mỡ (kg/năm) Dầu Diezel (lít/năm) Giẻ lau (kg/năm) Dầu thủy lực (lít/xilanh/ năm)
I Máy đóng mở kiểu vít          
1 Máy đóng mở có lực từ 0-2 tấn 0,554 1,321 1,627 1,674  
2 Máy đóng mở có lực từ 3-5 tấn 1,069 1,640 3,119 2,524  
3 Máy đóng mở có lực từ 6-10 tấn 1,842 2,608 3,234 4,067  
4 Máy đóng mở có lực từ 20-50 tấn 5,301 7,082 6,669 5,891  
II Máy đóng mở kiểu cáp          
1 Sức nâng từ 3-5 tấn 0,180 3,094 3,002 2,130  
2 Sức nâng từ 6-10 tấn 0,247 3,659 4,080 3,307  
III Máy đóng mở kiểu xilanh thủy lực 6,282 5,219 6,904 2,104 21,38
IV Máy đóng mở van côn, van chắn          
1 Van côn 1,110 1,092 1,095 1,359  
2 Van chắn 0,665 0,582 1,338 0,679  
V Thiết bị nâng hạ          
1 Pa lăng nhỏ hơn 5 tấn 0,202 0,136 4,416 2,156  
2 Pa lăng từ 5-8 tấn 0,260 0,136 5,590 2,024  
3 Cầu trục nhỏ hơn 5 tấn 8,281 13,587 8,248 8,606  
4 Cầu trục từ 6-10 tấn 9,510 13,832 10,528 8,059

5. Định mức chi phí quản lý doanh nghiệp 

- Chi phí quản lý doanh nghiệp tính theo tỷ lệ % tổng chi phí sản xuất kinh doanh từ sản xuất, cung ứng sản phẩm, dịch vụ thủy lợi:

ĐMCPQLDN = 6,93%.

- Chi phí quản lý doanh nghiệp tính theo tỷ lệ % tổng quỹ tiền lương kế hoạch:

ĐMCPQLDN = 15,64%.