Điều 2. Giá tiêu thụ nước sạch sinh hoạt khu vực đô thị
| STT | Đối tượng sử dụng nước | Đơn giá (đồng/m3) |
| 1 | Hộ dân cư | 7.900 |
| 2 | Cơ quan hành chính; đơn vị sự nghiệp công lập; trường học, bệnh viện, cơ sở khám, chữa bệnh (công lập và tư nhân); phục vụ mục đích công cộng (phi lợi nhuận) | 10.400 |
| 3 | Tổ chức, cá nhân sản xuất vật chất | 12.600 |
| 4 | Tổ chức, cá nhân kinh doanh, dịch vụ | 14.800 |
| 5 | Khu công nghiệp Trảng Bàng | 8.200 |
(Mức giá trên là giá bán lẻ và đã bao gồm thuế VAT, chưa bao gồm phí nước thải sinh hoạt)