vanban.org

Quyết định số 08/2022/QĐ-UBND Về việc triển khai thực hiện Nghị quyết số 21/2021/NQ-HĐND ngày 09/12/2021 của HĐND tỉnh về quy định nội dung chi và mức chi cho hoạt động tổ chức các kỳ thi trong lĩnh vực giáo dục trên địa bàn tỉnh Long An

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 29/06/2026
Long An Ban hành 17/01/2022 Hiệu lực 27/01/2022 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 đời quyết định · 3 phiên bản · 6 năm
Quyết định số 08/2022/QĐ-UBND Về việc triển khai thực hiện Nghị quyết số 21/2021/NQ-HĐND ngày 09/12/2021 của HĐND tỉnh về quy định nội dung chi và mức chi cho hoạt động tổ chức các kỳ thi trong lĩnh vực giáo dục trên địa bàn tỉnh Long An · 08/2022/QĐ-UBND
27/01/2022Bản gốcThay thế Đang xem
Quyết định số 73/2019/QĐ-UBND Triển khai thực hiện Nghị quyết số 17/2019/NQ-HĐND ngày 06/12/2019 của HĐND tỉnh Quy định mức chi bồi dưỡng công tác sao in đề, ra đề, tổ chức coi thi, chấm thi các kỳ thi học sinh giỏi, thi tuyển sinh và thi tốt nghiệp trên địa bàn tỉnh Long An · 73/2019/QĐ-UBND
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 29/06/2026 — Văn thư vanban.org

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH LONG AN

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 08/2022/QĐ-UBND

Long An, ngày 17 tháng 01 năm 2022

QUYẾT ĐỊNH

Về việc triển khai thực hiện Nghị quyết số 21/2021/NQ-HĐND ngày 09/12/2021 của HĐND tỉnh về quy định nội dung chi và mức chi cho hoạt

động tổ chức các kỳ thi trong lĩnh vực giáo dục trên địa bàn tỉnh Long An 

____________________

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LONG AN

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;

Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 25/6/2015;

Căn cứ Luật Giáo dục ngày 14/6/2019;

Căn cứ Thông tư số 69/2021/TT-BTC ngày 11/8/2021 của Bộ Tài chính hướng dẫn quản lý kinh phí chuẩn bị, tổ chức và tham dự các kỳ thi áp dụng đối với giáo dục phổ thông;

Căn cứ Nghị quyết số 21/2021/NQ-HĐND ngày 09/12/2021 của HĐND tỉnh về quy định nội dung chi và mức chi cho hoạt động tổ chức các kỳ thi trong lĩnh vực giáo dục trên địa bàn tỉnh Long An;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo tại Tờ trình số 55/TTr-SGDĐT ngày 10/01/2022; ý kiến thẩm định của Sở Tư pháp tại Công văn số 08/STP-XDKTVB ngày 04/01/2022.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Triển khai thực hiện Nghị quyết số 21/2021/NQ-HĐND ngày 09/12/2021 của HĐND tỉnh về quy định nội dung chi và mức chi cho hoạt động tổ chức các kỳ thi trong lĩnh vực giáo dục trên địa bàn tỉnh Long An, cụ thể như sau:

1. Phạm vi điều chỉnh

Quyết định này quy định nội dung chi và mức chi thực hiện các nhiệm vụ thuộc công tác chuẩn bị, tổ chức và tham dự các kỳ thi trên địa bàn tỉnh Long An: kỳ thi tuyển sinh đầu cấp; kỳ thi tốt nghiệp trung học phổ thông; kỳ thi chọn học sinh giỏi cấp huyện, tỉnh; kỳ thi chọn học sinh giỏi cấp quốc gia; các kỳ thi do Sở Giáo dục và Đào tạo tổ chức.

2. Đối tượng áp dụng

Quyết định này áp dụng đối với các cơ quan quản lý nhà nước về giáo dục và đào tạo trên địa bàn tỉnh Long An, các cơ quan, đơn vị, cá nhân có liên quan được cơ quan có thẩm quyền giao tổ chức thực hiện các nhiệm vụ được quy định tại Điều 1 Quyết định này.

3. Kinh phí thực hiện

a) Nguồn ngân sách nhà nước chi sự nghiệp giáo dục và đào tạo theo quy định của Luật Ngân sách nhà nước và phân cấp ngân sách; nguồn tài trợ, hỗ trợ của các tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước; các nguồn vốn xã hội hóa, nguồn vốn huy động hợp pháp, nguồn thu khác theo quy định của pháp luật. Đảm bảo sử dụng kinh phí đúng mục đích, có hiệu quả, công khai, minh bạch, đúng chế độ.

b) Việc lập dự toán, thanh, quyết toán kinh phí chuẩn bị, tổ chức và tham dự các kỳ thi quy định tại Điều 1 Quyết định này thực hiện theo quy định của pháp luật về ngân sách nhà nước, chế độ kế toán.

4. Nội dung chi và mức chi

a) Chi tổ chức các cuộc họp, hội nghị, hội thảo; chi đi công tác để thanh tra, kiểm tra trước, trong và sau khi thi; chi tiền ở, đi lại trong nước của những người tham gia công tác tổ chức thi và chấm thi đối với các kỳ thi quy định tại Khoản 1 Điều 1 Quyết định này và học sinh các đội tuyển dự thi cấp quốc gia: thực hiện theo quy định tại Quyết định số 72/2017/QĐ-UBND ngày 29/12/2017 của UBND tỉnh về việc quy định chế độ công tác phí, chế độ chi hội nghị của các cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội, các tổ chức hội sử dụng kinh phí do ngân sách nhà nước hỗ trợ trên địa bàn tỉnh Long An (sau đây gọi tắt là Quyết định số 72/2017/QĐ-UBND).

b) Chi tiền ăn, tiền giải khát giữa giờ cho thành viên Hội đồng/Ban ra đề thi, Hội đồng/Ban in sao đề thi, những người làm phách tập trung trong những ngày làm việc tập trung cách ly đối với các kỳ thi quy định tại Khoản 1 Điều 1 Quyết định này và học sinh các đội tuyển trong quá trình tập huấn để tham dự kỳ thi cấp quốc gia: thực hiện theo quy định tại Quyết định số 72/2017/QĐ-UBND.

c) Chi tiền công cho các chức danh thực hiện các khâu trong các kỳ thi quy định tại Khoản 1 Điều 1 Quyết định này: nội dung chi và mức chi theo phụ lục đính kèm.

d) Các nội dung chi khác thực hiện theo quy định tại Thông tư số 69/2021/TT-BTC ngày 11/8/2021 của Bộ Tài chính hướng dẫn quản lý kinh phí chuẩn bị, tổ chức và tham dự các kỳ thi áp dụng đối với giáo dục phổ thông.

đ) Mức chi tiền công cho công tác ra đề, sao in đề, coi thi, chấm thi, thanh tra và tổ chức các kỳ thi học sinh giỏi cấp huyện, thị xã, thành phố: mức chi tối đa không quá 80% mức chi tổ chức kỳ thi cấp tỉnh.

e) Các nội dung chi và mức chi này được thực hiện cho những ngày thực tế làm việc trong thời gian chính thức tổ chức các nhiệm vụ quy định tại Khoản 1 Điều 1 Quyết định này. Trường hợp một người làm nhiều nhiệm vụ khác nhau trong một ngày thì chỉ hưởng một mức thù lao cao nhất.

g) Khi các văn bản quy định về chế độ, định mức chi dẫn chiếu để áp dụng trong Quyết định này được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế bằng văn bản mới thì áp dụng theo các văn bản sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế đó.

Điều 2. Giao Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính, UBND các huyện, thị xã, thành phố tổ chức triển khai, đôn đốc, hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện Quyết định này.

Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 27/01/2022 và thay thế Quyết định số 73/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 của UBND tỉnh về việc triển khai thực hiện Nghị quyết số 17/2019/NQ-HĐND ngày 06/12/2019 của HĐND tỉnh quy định mức chi bồi dưỡng công tác sao in đề thi, ra đề, tổ chức coi thi, chấm thi các kỳ thi học sinh giỏi, thi tuyển sinh và thi tốt nghiệp trên địa bàn tỉnh Long An.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo; Giám đốc Sở Tài chính; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Phụ lục

Quy định nội dung chi và mức chi cho hoạt động tổ chức các kỳ thi trong lĩnh vực giáo dục

QUY ĐỊNH NỘI DUNG CHI VÀ MỨC CHI CHO HOẠT ĐỘNG

TỔ CHỨC CÁC KỲ THI TRONG LĨNH VỰC GIÁO DỤC

TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH LONG AN

 (Kèm theo Quyết định số    08/2021/QĐ-UBND ngày   17/01/2022 của UBND tỉnh)

_________________

Đơn vị tính: 1.000 đồng

STT Nội dung chi Đơn vị tính Mức chi
I Mức chi thực hiện nhiệm vụ tổ chức các kỳ thi cấp quốc gia do Bộ Giáo dục và Đào tạo ra đề (thi chọn học sinh giỏi Quốc gia, tốt nghiệp trung học phổ thông…)
1 Ban chỉ đạo cấp tỉnh    
 
  • Trưởng ban
Người/ngày 420
 
  • Phó Trưởng ban
Người/ngày 380
 
  • Ủy viên, thư ký
Người/ngày 340
2 Hội đồng thi    
 
  • Chủ tịch
Người/ngày 420
 
  • Các Phó Chủ tịch
Người/ngày 380
 
  • Ủy viên
Người/ngày 340
3 Hội đồng/Ban in sao đề thi tốt nghiệp trung học phổ thông    
  - Chủ tịch Hội đồng/Trưởng ban Người/ngày 360
  - Các Phó Chủ tịch/Phó Trưởng ban Người/ngày 310
  - Ủy viên, thư ký; công an, bảo vệ vòng trong (làm việc cách ly) Người/ngày 250
  - Nhân viên phục vụ, công an, bảo vệ vòng ngoài Người/ngày 140
4 Ban thư ký Hội đồng thi tốt nghiệp trung học phổ thông    
  - Trưởng ban Người/ngày 360
  - Các Phó Trưởng ban Người/ngày 300
  - Ủy viên Người/ngày 250
5 Ban vận chuyển và bàn giao đề thi    
  - Trưởng ban Người/ngày 360
  - Các Phó Trưởng ban Người/ngày 300
  - Ủy viên Người/ngày 250
6 Hội đồng/Ban coi thi    
  - Chủ tịch Hội đồng/Trưởng ban Người/ngày 360
  - Phó Chủ tịch Hội đồng/Phó Trưởng ban Người/ngày 300
  - Trưởng điểm thi Người/ngày 300
  - Phó Trưởng điểm thi Người/ngày 280
  - Ủy viên, thư ký (Hội đồng/ban coi thi, điểm thi), giám thị/cán bộ coi thi, cán bộ giám sát Người/ngày 250
  - Trật tự viên (công an, kiểm soát viên quân sự) Người/ngày 140
  - Nhân viên phục vụ, y tế, bảo vệ Người/ngày 140
7 Ban làm phách    
  - Trưởng ban Người/ngày 360
  - Các Phó Trưởng ban Người/ngày 300
  - Ủy viên, thư ký, bảo vệ vòng trong (24/24h) Người/ngày 250
  - Nhân viên phục vụ, y tế, bảo vệ vòng ngoài Người/ngày 140
8 Tổ chức chấm thi    
a Tiền công chấm chi    
  - Chấm bài thi tự luận, bài thi nói và bài thi thực hành, bài thi tin học Người/ngày 360
  - Chấm bài thi trắc nghiệm, chi cho cán bộ thuộc tổ xử lý chấm bài thi trắc nghiệm Người/ngày 360
b Hội đồng/Ban chấm thi, Hội đồng/Ban phúc khảo, thẩm định    
  - Chủ tịch hội đồng/Trưởng ban Người/ngày 360
  - Phó Chủ tịch thường trực/Phó Trưởng ban trực Người/ngày 330
  - Các Phó Chủ tịch/Phó Trưởng ban Người/ngày 300
  - Ủy viên, thư ký, kỹ thuật viên Người/ngày 250
  - Nhân viên phục vụ, bảo vệ, y tế Người/ngày 140
   - Chi cho các cán bộ chấm phúc khảo bài thi tốt nghiệp Người/ngày 190
   - Chi cho các cán bộ chấm thẩm định bài thi tốt nghiệp Người/ngày 190
9 Các nhiệm vụ khác có liên quan    
  Chi phụ cấp trách nhiệm thanh tra, kiểm tra trước, trong và sau khi thi (chỉ áp dụng đối với cán bộ làm công tác thanh tra kiêm nhiệm)    
  - Trưởng đoàn Người/ngày 360
  - Thành viên Người/ngày 250
  - Thanh tra viên độc lập Người/ngày 300
II Mức chi bồi dưỡng công tác ra đề, sao in đề, coi thi, chấm thi, thanh tra và tổ chức các kỳ thi học sinh giỏi, tuyển sinh lớp 10 trung học phổ thông và các kỳ thi, hội thi, cuộc thi khác do Sở Giáo dục và Đào tạo ra đề
1 Ra đề thi    
a Tiền công ra đề thi    
  - Hội đồng/Ban xây dựng và phê duyệt ma trận đề thi và bản đặc tả đề thi    
  + Chủ tịch/Trưởng ban Người/ngày 290
  + Phó Chủ tịch/ Phó Trưởng ban Người/ngày 250
  + Ủy viên, thư ký Người/ngày 200
  + Nhân viên phục vụ, bảo vệ vòng ngoài Người/ngày 110
  - Tiền công ra đề đề xuất đối với đề thi tự luận    
  + Thi chọn học sinh giỏi cấp trung học cơ sở Đề 500
  + Thi chọn học sinh giỏi cấp trung học phổ thông Đề 600
  + Thi tốt nghiệp trung học phổ thông Đề 360
  - Tiền công ra đề thi chính thức và dự bị:    

 
+ Thi chọn học sinh giỏi cấp trung học cơ sở Người/ngày 420
  + Thi chọn học sinh giỏi cấp trung học phổ thông Người/ngày 480
  + Thi tuyển sinh lớp 10 Người/ngày 420
b Tiền công xây dựng ngân hàng câu hỏi thi trắc nghiệm    
  - Tiền công xây dựng và phê duyệt ma trận đề thi    
  + Chủ tịch Hội đồng/Trưởng ban Người/ngày 290
  + Phó Chủ tịch Hội đồng/Phó Trưởng ban Người/ngày 250
  + Các thành viên Người/ngày 200
  + Nhân viên phục vụ, bảo vệ Người/ngày 110
  - Tiền công soạn thảo, chuẩn hóa câu hỏi    
  + Soạn thảo câu hỏi thô Câu 42
  + Rà soát, chọn lọc, thẩm định và biên tập câu hỏi Câu 36
  + Chỉnh sửa câu hỏi sau thử nghiệm Câu 30
  + Chỉnh sửa lại các câu hỏi sau khi thử nghiệm đề thi Câu 21
  + Rà soát lựa chọn và nhập câu hỏi vào ngân hàng câu hỏi thi theo hướng chuẩn hóa Câu 6
  - Tiền công thuê chuyên gia định cỡ câu trắc nghiệm    
  + Chủ tịch Hội đồng/Trưởng ban Người/ngày 290
  + Phó Chủ tịch Hội đồng/Phó Trưởng ban Người/ngày 250
  + Các thành viên Người/ngày 200
c Hội đồng/ban ra đề, sao in đề thi    
  - Chủ tịch hội đồng/Trưởng ban Người/ngày 290
  - Các Phó Chủ tịch/Phó Trưởng ban Người/ngày 250
  - Ủy viên, thư ký, bảo vệ vòng trong Người/ngày 200
  - Nhân viên phục vụ, bảo vệ vòng ngoài Người/ngày 110
2 Hội đồng/Ban coi  thi    
  - Chủ tịch hội đồng/Trưởng ban Người/ngày 220
  - Phó Chủ tịch hội đồng/Phó Trưởng ban Người/ngày 210
  - Trưởng điểm thi Người/ngày 210
  - Phó Trưởng điểm thi Người/ngày 190
  - Ủy viên, thư ký, giám thị/cán bộ coi thi, cán bộ giám sát Người/ngày 175
  - Nhân viên phục vụ, y tế, công an, bảo vệ Người/ngày 85
3 Tổ chức chấm thi    
a Tiền công chấm bài tự luận    
  - Thi chọn học sinh giỏi cấp trung học cơ sở Người/ngày 480
  - Thi chọn học sinh giỏi cấp trung học phổ thông Người/ngày 600
  - Thi tuyển sinh lớp 10 Người/ngày 290
b Chấm bài thi trắc nghiệm    
  - Chi cho cán bộ thuộc Tổ/Ban xử lý bài thi trắc nghiệm Người/ngày  290
c Hội đồng/Ban chấm thi, Hội đồng/Ban phúc khảo, thẩm định    
  - Chủ tịch hội đồng/Trưởng ban Người/ngày  250
  - Các Phó Chủ tịch/Phó Trưởng ban Người/ngày  210
  - Ủy viên, thư ký, kỹ thuật viên Người/ngày  175
  - Nhân viên phục vụ, công an, bảo vệ Người/ngày  95
  - Chi cho cán bộ chấm phúc khảo bài thi tuyển sinh lớp 10 Người/ngày 130
  - Chi cho cán bộ chấm phúc khảo bài thi học sinh giỏi Người/ngày 210
4 Các nhiệm vụ khác có liên quan: Chi phụ cấp trách nhiệm thanh tra, kiểm tra trước, trong và sau kỳ thi (chỉ áp dụng đối với cán bộ làm công tác thanh tra kiêm nhiệm)    
  - Trưởng đoàn Người/ngày  250
  - Thành viên Người/ngày  175
  - Thanh tra viên độc lập Người/ngày  210
5 Tiền công tập huấn đội tuyển học sinh dự thi cấp quốc gia và khu vực    
  - Tiền công biên soạn và giảng dạy    
  + Dạy lý thuyết Người/ngày 525
  + Dạy thực hành Người/ngày 735
  + Trợ lý thí nghiệm, thực hành (nếu có) Người/ngày 240
  - Cán bộ phụ trách lớp tập huấn Người/ngày  80
Mục lục Bấm để đi tới điều