vanban.org

Điều 2. Quy định giá nước sạch sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Bình Phước như sau: — Quyết định 08/2022/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 10/03/2023 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 10/03/2023 Hết hiệu lực (một phần/toàn bộ): Số: 14/2023/QĐ-UBND · 27/02/2023
Bình Phước Ban hành 09/05/2022 Hiệu lực 20/05/2022 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 3 đời quyết định · 5 phiên bản · 9 năm
QUYẾT ĐỊNH SỐ Số: 14/2023/QĐ-UBND QUY ĐỊNH GIÁ NƯỚC SẠCH SINH HOẠT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BÌNH PHƯỚC · Số: 14/2023/QĐ-UBND
Quyết định số 08/2022/QĐ-UBND Quy định giá nước sạch sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Bình Phước · 08/2022/QĐ-UBND
10/03/2023Số: 14/2023/QĐ-UBNDThay thế Đang xem 20/05/2022Bản gốcThay thế
Quyết định số 30/2017/QĐ-UBND Về việc ban hành giá tiêu thụ nước sạch sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Bình Phước · 30/2017/QĐ-UBND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 08/2022/QĐ-UBND › Điều 2
Đọc toàn văn

Điều 2. Quy định giá nước sạch sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Bình Phước như sau:

Đối tượng Mục đích sử dụng nước Giá nước sạch sinh hoạt theo lộ trình các năm (đồng/m3)
2022 2023 2024 2025 2026
1 Sinh hoạt của hộ dân cư tại khu vực nông thôn 7.813 8.282 8.779 9.306 9.864
2 Sinh hoạt của hộ dân cư tại khu vực đô thị  
Mức dưới 10m3/đồng hồ/tháng 8.277 8.774 9.300 9.858 10.449
Từ 10m3-20m3/ đồng hồ/tháng 11.004 11.664 12.364 13.106 13.892
Trên 20m3/ đồng hồ/tháng 13.627 14.444 15.311 16.230 17.203
3 Cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp công lập, trường học, bệnh viện, cơ sở khám chữa bệnh (công lập và tư nhân), phục vụ mục đích công cộng (phi lợi nhuận) 13.728 14.551 15.424 16.350 17.084
4 Tổ chức, cá nhân sản xuất vật chất  
Bán lẻ 14.524 15.395 16.319 17.298 18.336
Bán buôn (sỉ) 14.233 15.087 15.989 16.948 17.965
5 Tổ chức, cá nhân kinh doanh dịch vụ 20.793 22.041 23.363 24.765 26.251

          Mức giá trên chưa bao gồm thuế, phí. Mức giá nước sinh hoạt của hộ dân cư tại khu vực nông thôn được tính miễn khấu hao tài sản các công trình đối với đơn vị cung cấp nước.

          - Giá bán buôn (sỉ): áp dụng cho các khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu dân cư tại đồng hồ tổng.

          - Giá bán lẻ: áp dụng cho các đơn vị, cơ sở sản xuất, chế biến, gia công; các nhà máy điện; các cơ sở chăn nuôi, xử lý chất thải, lò thiêu; nước phục vụ cho công trình xây dựng.