Điều 2. Quy định giá nước sạch sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Bình Phước như sau:
| Đối tượng | Mục đích sử dụng nước | Giá nước sạch sinh hoạt theo lộ trình các năm (đồng/m3) | ||||
| 2022 | 2023 | 2024 | 2025 | 2026 | ||
| 1 | Sinh hoạt của hộ dân cư tại khu vực nông thôn | 7.813 | 8.282 | 8.779 | 9.306 | 9.864 |
| 2 | Sinh hoạt của hộ dân cư tại khu vực đô thị | |||||
| Mức dưới 10m3/đồng hồ/tháng | 8.277 | 8.774 | 9.300 | 9.858 | 10.449 | |
| Từ 10m3-20m3/ đồng hồ/tháng | 11.004 | 11.664 | 12.364 | 13.106 | 13.892 | |
| Trên 20m3/ đồng hồ/tháng | 13.627 | 14.444 | 15.311 | 16.230 | 17.203 | |
| 3 | Cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp công lập, trường học, bệnh viện, cơ sở khám chữa bệnh (công lập và tư nhân), phục vụ mục đích công cộng (phi lợi nhuận) | 13.728 | 14.551 | 15.424 | 16.350 | 17.084 |
| 4 | Tổ chức, cá nhân sản xuất vật chất | |||||
| Bán lẻ | 14.524 | 15.395 | 16.319 | 17.298 | 18.336 | |
| Bán buôn (sỉ) | 14.233 | 15.087 | 15.989 | 16.948 | 17.965 | |
| 5 | Tổ chức, cá nhân kinh doanh dịch vụ | 20.793 | 22.041 | 23.363 | 24.765 | 26.251 |
Mức giá trên chưa bao gồm thuế, phí. Mức giá nước sinh hoạt của hộ dân cư tại khu vực nông thôn được tính miễn khấu hao tài sản các công trình đối với đơn vị cung cấp nước.
- Giá bán buôn (sỉ): áp dụng cho các khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu dân cư tại đồng hồ tổng.
- Giá bán lẻ: áp dụng cho các đơn vị, cơ sở sản xuất, chế biến, gia công; các nhà máy điện; các cơ sở chăn nuôi, xử lý chất thải, lò thiêu; nước phục vụ cho công trình xây dựng.