vanban.org

Quyết định số 08 /2022/QĐ-UBND Ban hành Quy định phân vùng tiếp nhận nước thải trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 10/11/2025 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 10/11/2025 Thay thế: 24/2025/QĐ-UBND · 30/10/2025
Bà Rịa - Vũng Tàu Ban hành 21/04/2022 Hiệu lực 07/05/2022 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 3 đời quyết định · 5 phiên bản · 15 năm
Quyết định số 24/2025/QĐ-UBND Về quy định phân vùng nguồn tiếp nhận nước thải trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh · 24/2025/QĐ-UBND
Quyết định số 08 /2022/QĐ-UBND Ban hành Quy định phân vùng tiếp nhận nước thải trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu · 08 /2022/QĐ-UBND
10/11/202524/2025/QĐ-UBNDThay thế Đang xem 07/05/2022Bản gốcThay thế
Quyết định số 43/2011/QĐ-UBND Ban hành quy định về phân vùng phát thải khí thải, xả nước thải theo quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về môi trường trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu · 43/2011/QĐ-UBND
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 10/11/2025 — Văn thư vanban.org

QUYẾT ĐỊNH

Ban hành Quy định phân vùng tiếp nhận nước thải trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu

_______________________________

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÀ RỊA - VŨNG TÀU

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 18 tháng 6 năm 2020;

Căn cứ Luật Bảo vệ Môi trường ngày 17 tháng 11 năm 2020;

Căn cứ Luật Tài nguyên nước ngày 21 tháng 6 năm 2012;

Căn cứ Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ Hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Bảo vệ môi trường;

Căn cứ Nghị định số 201/2013/NĐ-CP ngày 27 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tài nguyên nước;

Căn cứ Quyết định số 16/2008/QĐ-BTNMT ngày 31 tháng 12 năm 2008 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về môi trường;

Căn cứ Thông tư số 25/2009/TT-BTNMT ngày 16 tháng 11 năm 2009 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về môi trường;

Căn cứ Thông tư số 39/2010/TT-BTNMT ngày 16 tháng 12 năm 2010 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về môi trường;

Căn cứ Thông tư số 47/2022/TT-BTNMT ngày 28 tháng 12 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường Quy định Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về môi trường;

Căn cứ Thông tư số 11/2015/TT-BTNMT ngày 31 tháng 3 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về môi trường;

Căn cứ Thông tư số 12/2015/TT-BTNMT ngày 31 tháng 3 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về môi trường;

Căn cứ Thông tư số 13/2015/TT-BTNMT ngày 31 tháng 3 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về môi trường;

Căn cứ Thông tư số 67/2015/TT-BTNMT ngày 21 tháng 12 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về môi trường;

Căn cứ Thông tư số 65/2015/TT-BTNMT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về môi trường;

Căn cứ Thông tư số 77/2015/TT-BTNMT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về môi trường;

Căn cứ Thông tư số 04/2016/TT-BTNMT ngày 29 tháng 4 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về môi trường;

Căn cứ Thông tư số 31/2017/TT-BTNMT ngày 29 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về môi trường;

Căn cứ Thông tư số 76/2017/TT-BTNMT ngày 29 tháng 9 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường Quy định về đánh giá khả năng tiếp nhận nước thải, sức chịu tải của nguồn nước sông, hồ;

Căn cứ Thông tư sốngày 29 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về môi trường;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 1790/TTr-STNMT ngày 29 tháng 3 năm 2022 về việc dự thảo Quyết định Ban hành phân vùng tiếp nhận nước thải trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định phân vùng tiếp nhận nước thải trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu kèm theo Bản đồ phân vùng tiếp nhận nước thải trên địa bàn tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu.

Điều 2. Hiệu lực thi hành

Quyết định này có hiệu lực 15 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 43/2011/QĐ-UBND ngày 23 tháng 8 năm 2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc Ban hành Quy định về phân vùng phát thải khí thải, xả nước thải theo Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về môi trường trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu.

Điều 3. Tổ chức thực hiện

Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các sở, ngành; Trưởng Ban quản lý các Khu công nghiệp; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Thủ trưởng các cơ quan đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

QUY ĐỊNH

    Phân vùng tiếp nhận nước thải trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu

(Kèm theo Quyết định số  08/2022/QĐ-UBND ngày  21  tháng  4  năm 2022 của

Uỷ ban nhân dân tỉnh Bà rịa – Vũng Tàu)

___________________

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

Quy định phân vùng tiếp nhận nước thải trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu: Việc xác định cột áp dụng và hệ số Kq để tính toán giá trị tối đa cho phép của các thông số ô nhiễm có trong nước thải khi xả ra nguồn tiếp nhận nước thải được căn cứ theo Hướng dẫn tại các Phụ lục kèm theo Quy định này và được chuyển đổi thể hiện vị trí một cách tương ứng trên Bản đồ phân vùng tiếp nhận nước thải trên địa bàn tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu.

Điều 2. Đối tượng áp dụng

Quy định này áp dụng đối với các cơ quan, tổ chức, cá nhân trong nước và ngoài nước (sau đây gọi là tổ chức, cá nhân) có liên quan đến hoạt động xả nước thải ra nguồn tiếp nhận nước thải.

Quy định này không áp dụng đối với các dự án không thu hút đầu tư, dự án hạn chế thu hút đầu tư vùng thượng nguồn thuộc bản đồ khoanh vùng bảo vệ hồ chứa nước sinh hoạt trên địa bàn tỉnh.

Điều 3. Giải thích thuật ngữ và ký hiệu

Trong Quy định này, các thuật ngữ và ký hiệu dưới đây được hiểu như sau:

1. Kq: Là hệ số nguồn tiếp nhận nước thải ứng với lưu lượng dòng chảy của sông, suối, khe, rạch; kênh, mương; dung tích của hồ, ao, đầm hoặc ứng với mục đích sử dụng của vùng nước biển ven bờ.

2. Ký hiệu Cột A, Cột B tương ứng với Cột A, Cột B của giá trị C (giá trị của các thông số ô nhiễm trong nước thải) tại các Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về nước thải.

3. Phương án xả thải: là bản trình bày, mô tả có nội dung chứa đựng thông tin (kèm tài liệu, bảng biểu, hình ảnh, bản vẽ) liên quan đến cơ sở xả thải; trong đó, phải có các thông tin chính gồm đặc điểm và tính chất của nước thải, công trình xử lý nước thải, quy mô xả thải, phương thức xả thải, chế độ xả thải, vị trí xả thải, kết cấu công trình xả thải.

Chương II QUY ĐỊNH PHÂN VÙNG TIẾP NHẬN NƯỚC THẢI

Điều 4. Quy định chung

1. Hệ thống sông Thị Vải, sông Dinh, sông Ray, sông Băng Chua - Đu Đủ, các sông, suối, kênh rạch khác và các hồ chứa trên địa bàn tỉnh được phân vùng theo mục đích sử dụng của nguồn tiếp nhận nước thải tại khu vực tiếp nhận nước thải xác định; chi tiết theo các bảng Phụ lục 1, 2, 3, 4, 5, 6 kèm theo Quy định này.

2. Đối với các sông, suối, hồ chứa không thuộc phân vùng tiếp nhận nước thải được nêu tại khoản 1 Điều này thì áp dụng hệ số Kq=0,9 (ứng với các sông, suối, kênh rạch) và Kq = 0,6 (ứng với các hồ).

3. Toàn bộ vùng nước biển ven bờ của tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu được phân vùng là vùng nước biển dùng cho mục đích bảo vệ thủy sinh và thể thao giải trí dưới nước.

4. Đối với các nguồn nước mặt sử dụng cho mục đích cấp nước sinh hoạt theo danh sách bảng Phụ lục 7 kèm theo Quy định này, thì áp dụng Quy định bảo vệ nghiêm ngặt, yêu cầu tuyệt đối không được cho xả nước thải trực tiếp vào dưới bất kỳ hình thức, quy mô nào.

5. Các Quy định tại khoản 1, 3 Điều này không áp dụng đối với các đối tượng tại Điều 5, Điều 6, Điều 7 của Quy định này.

Điều 5. Quy định phân vùng tiếp nhận nước thải đối với các cơ sở có trong danh mục dự án hạn chế thu hút đầu tư tại vùng thượng nguồn thuộc bản đồ khoanh vùng bảo vệ hồ chứa nước sinh hoạt trên địa bàn tỉnh

Nước thải phát sinh từ hoạt động của các cơ sở có trong danh mục dự án hạn chế thu hút đầu tư tại vùng thượng nguồn thuộc bản đồ khoanh vùng bảo vệ hồ chứa nước sinh hoạt trên địa bàn tỉnh phải được xử lý đạt Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về nước thải (tương ứng) cột A và phải được dẫn đưa đến xả vào nguồn tiếp nhận nước thải tại vùng hạ nguồn các nguồn nước sử dụng cho mục đích sinh hoạt hoặc phải được xử lý đạt yêu cầu để đáp ứng phục vụ nhu cầu tái sử dụng theo quy định.

Điều 6. Quy định phân vùng tiếp nhận nước thải đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ ven biển

1. Nước thải phát sinh từ cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ và du lịch ven biển tại các khu vực có hạ tầng kỹ thuật thoát nước hoàn chỉnh, bảo đảm đấu nối vào được hệ thống thu gom, xử lý nước thải khu vực được quản lý theo Quy định tại điểm b khoản 2 Điều 86 Luật Bảo vệ môi trường năm 2020.

2. Nước thải phát sinh từ cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ và du lịch ven biển tại các khu vực chưa có hệ thống thu gom, xử lý nước thải tập trung hoàn chỉnh phải được thu gom xử lý tại cơ sở đạt Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về nước thải cột A trước khi thải vào nguồn tiếp nhận. Trường hợp thải trực tiếp ra biển, nước thải phải được thu gom xử lý tại cơ sở đạt Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về nước thải cột A và phương án xả thải của cơ sở phải được sự đồng ý chấp thuận của Ủy ban nhân dân tỉnh.

Điều 7. Quy định phân vùng tiếp nhận nước thải đối với một số trường hợp cụ thể

Nước thải phát sinh từ hoạt động của các cơ sở sau đây phải được xử lý đạt Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về nước thải (tương ứng) cột A trước khi thải ra nguồn tiếp nhận nước thải, không phân biệt mục đích sử dụng của nguồn nước (trừ các trường hợp: cơ sở đấu nối vào hệ thống xử lý nước thải tập trung, cơ sở nuôi trồng thủy sản, cơ sở có hệ thống xử lý nước thải phát sinh từ quá trình vệ sinh bồn bể định kỳ tách riêng với hệ thống xử lý nước thải, cơ sở xả nước làm mát không sử dụng clo hoặc hóa chất khử trùng để diệt vi sinh vật và cơ sở xả nước tháo khô mỏ khai thác khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường):

1. Khu công nghiệp, cụm công nghiệp (bao gồm cả các dự án, cơ sở bên trong được miễn trừ đấu nối, xả trực tiếp nước thải ra môi trường), khu xử lý chất thải tập trung Tóc Tiên.

2. Dự án, cơ sở thuộc loại hình sản xuất, kinh doanh, dịch vụ có nguy cơ gây ô nhiễm môi trường theo Quy định của Luật Bảo vệ môi trường năm 2020 có lưu lượng nước thải từ 500 m3/ngày đêm trở lên.

3. Dự án, cơ sở không thuộc loại hình sản xuất, kinh doanh, dịch vụ có nguy cơ gây ô nhiễm môi trường theo Quy định của Luật Bảo vệ môi trường năm 2020 có lưu lượng nước thải 1.000 m3/ngày đêm trở lên.

Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Điều 8. Điều khoản chuyển tiếp

1. Các cơ sở đang hoạt động thuộc đối tượng Quy định tại khoản 1 Điều 7 của Quy định này phải hoàn thành việc thu gom, xử lý nước thải đạt Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về nước thải (tương ứng) cột A  trước ngày 01 tháng 01 năm 2024.

2. Các cơ sở đã được phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường, phê duyệt đề án bảo vệ môi trường chi tiết, xác nhận đề án bảo vệ môi trường đơn giản, xác nhận kế hoạch bảo vệ môi trường, xác nhận đăng ký bản cam kết bảo vệ môi trường (hoặc tương đương) mà trong đó có yêu cầu phân vùng tiếp nhận nước thải ít nghiêm ngặt hơn các yêu cầu tại Quy định này thì phải thực hiện theo Quy định này trước ngày 01 tháng 01 năm 2025.

3. Các cơ sở đã được phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường, phê duyệt đề án bảo vệ môi trường chi tiết, xác nhận đề án bảo vệ môi trường đơn giản, xác nhận kế hoạch bảo vệ môi trường, xác nhận đăng ký bản cam kết bảo vệ môi trường (hoặc tương đương) mà trong đó có yêu cầu phân vùng tiếp nhận nước thải thải nghiêm ngặt hơn các yêu cầu tại Quy định này thì được khuyến khích giữ nguyên áp dụng. Trường hợp, có yêu cầu thay đổi để được thực thiện theo Quy định này, Chủ cơ sở phải báo cáo cơ quan phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường, phê duyệt đề án bảo vệ môi trường chi tiết, xác nhận đề án bảo vệ môi trường đơn giản, xác nhận kế hoạch bảo vệ môi trường, xác nhận đăng ký bản cam kết bảo vệ môi trường (hoặc tương đương) để được xem xét, chấp thuận trước khi triển khai áp dụng.

Điều 9. Tổ chức thực hiện

1. Giao Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường chủ trì tổ chức triển khai thực hiện Quy định này.

2. Trường hợp các Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia viện dẫn tại Quy định này được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế thì áp dụng Quy định tương ứng tại văn bản quy phạm pháp luật mới.

3. Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc phát sinh, Sở Tài nguyên và Môi trường chủ trì, phối hợp với các sở, ban, ngành, Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các đơn vị có liên quan tham mưu, trình Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, điều chỉnh, bổ sung Quy định cho phù hợp./.

Phụ lục 1

Quy định xả nước thải vào hệ thống sông thị vải

QUY ĐỊNH XẢ NƯỚC THẢI VÀO HỆ THỐNG SÔNG THỊ VẢI

(Ban hành kèm theo Quyết định số  08/2022/QĐ-UBND ngày 21 tháng 4 năm 2022 của

Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu)

Tên

(sông, kênh rạch, suối…)

Cột áp dụng

Hệ số Kq

Đoạn sông Tọa độ VN2000
Điểm đầu Điểm cuối Vị trí đầu (X,Y) Vị trí cuối (X,Y)
Sông Thị Vải B 1,0 Phường Mỹ Xuân Phường Tân Phước 419451.28 1177208.18 419,156.18 1163492.88
Sông Cái Mép B 0,9 Phường Tân Phước Phường Phước Hòa 419156.18 1163492.88 417849.29 1161680.09
Rạch Rạng B 0,9 Phường Mỹ Xuân Phường Mỹ Xuân 418016.94 1176063.76 418504.33 1175049.63
Tắc Cá Trủng B 0,9 Phường Mỹ Xuân Phường Mỹ Xuân 419456.34 1175582.02 418621.41 1174083.51
Rạch Mương B 0,9 Phường Mỹ Xuân Phường Phú Mỹ 424517.22 1174929.91 419966.82 1173516.93
Suối Thị Vải B 0,9 Phường Mỹ Xuân Phường Mỹ Xuân 425810.07 1174908.83 424517.22 1174929.91
Suối Nhum B 0,9 Phường Hắc Dịch Phường Mỹ Xuân 427524.48 1175463.90 425810.07 1174908.83
Suối Lội B 0,9 Xã Tóc Tiên Xã Tóc Tiên 429028.10 1173587.88 427088.84 1173935.69
Suối Sao B 0,9 Phường Phú Mỹ Phường Phú Mỹ 427008.45 1172521.41 421580.25 1173956.77
Rạch Bàn Thạch B 0,9 Phường Tân Phước Phường Tân Phước 421250.01 1168369.12 420818.46 1166411.57
Rạch Chàm B 0,9 Phường Phú Mỹ Phường Phú Mỹ 421782.91 1169392.23 421250.01 1168369.12
Rạch Ông Trịnh B 0,9 Phường Tân Phước Phường Tân Phước 421079.56 1166337.95 423366.81 1167078.88
Rạch Ngã Tư B 0,9 Phường Phước Hòa Phường Tân Phước 424954.91 1166306.23 419476.91 1163453.23
Suối Ba Sình B 0,9 Xã Tân Phước Xã Tân Phước 426621.82 1170279.36 424727.84 1168277.20
Phụ lục 2

Quy định xả nước thải vào hệ thống sông dinh

QUY ĐỊNH XẢ NƯỚC THẢI VÀO HỆ THỐNG SÔNG DINH

(Ban hành kèm theo Quyết định số 08 /2022/QĐ-UBND ngày 21  tháng 4 năm 2022 của

Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu)

Tên

(sông, kênh rạch, suối…)

Cột áp dụng

Hệ số Kq

Đoạn sông Tọa độ VN2000
Điểm đầu Điểm cuối Vị trí đầu (X,Y) Vị trí cuối (X,Y)
Sông Dinh: Từ đập sông Dinh 1 (trạm bơm cũ của  nhà máy nước sông Dinh) lên phía thượng lưu. B 0,9 Xã Nghĩa Thành Phường Phước Hưng 436697.79 1168032.90 436564 1162927
Sông Dinh: Phía dưới đập sông Dinh 1 xuống hạ lưu. B 1,0 Phường Phước Hưng Phường 11 436564 1162927 430907.40 1150932.98
Sông Xoài B 0,9 Xã Sông Xoài Xã Sông Xoài 435826.68 1181606.88 436070.59 1177950.52
Suối Sông Xoài B 0,9 Xã Cù Bị Xã Sông Xoài 435739.85 1185689.71 435826.68 1181606.88
Suối Liên Hiệp B 0,9 Xã Cù Bị Xã Láng Lớn 443993.42 1188551.09 438092.41 1184306.18
Suối Đá B 0,9 Xã Xà Bang Xã Láng Lớn 443077.41 1186412.68 436016.67 1179643.10
Suối Cơm B 0,9 Xã Láng Lớn Xã Láng Lớn 438454.36 1178113.46 437335.31 1176416.65
Suối Chà Răng B 0,9 Xã Xà Bang Xã Sông Xoài 443896.15 1190162.09 435874.78 1181653.11
Suối Trích B 0,9 Xã Bàu Chinh Xã Láng Lớn 441901.26 1181447.66 437271.36 1176969.89
Suối Nhạc B 0,9 Xã Láng Lớn Xã Bình Ba 439863.20 1178541.84 438400.59 1176563.01
Suối Lúp B 0,9 Thị trấn Ngãi Giao Xã Bình Ba 443526.90 1178104.50 438974.16 1174957.01
Sông Cả (hạ lưu hồ Đá Đen) B 0,9 Xã Suối Nghệ Xã Nghĩa Thành 435795.36 1174317.83 436697.79 1168032.90
Suối Son B 0,9 Xã Nghĩa Thành Xã Nghĩa Thành 436898.54 1171065.67 439203.59 1170877.46
Suối Châu Pha (từ hồ Châu Pha trở lên thượng nguồn) B 0,9 Xã Sông Xoài Xã Sông Xoài 433559.81 1183746.64 433446.34 1175019.74
Suối Châu Pha (từ hồ Châu Pha trở xuống hạ nguồn) B 0,9 Xã Châu Pha Xã Châu Pha 433252.76 1172202.06 436519.88 1168851.60
Suối Đá B 0,9 Xã Châu Pha Xã Châu Pha 432954.37 1169969.15 434723.69 1170275.38
Suối Giao Kèo B 0,9 Xã Châu Pha Xã Châu Pha 430887.86 1170643.42 432892.81 1169992.21
Suối Sông Cầu B 0,9 Xã Nghĩa Thành Xã Hòa Long 439668.75 1166994.75 438268.02 1165832.21
Sông Bà Cội B 0,9 Phường Long Hương Phường 12 435793.91 1158641.23 434499.91 1155475.23
Sông Cây Khế B 0,9 Phường 12 Phường 12 434212.99 1154126.27 438199.21 1153463.21
Rạch Sấu B 0,9 Xã Long Sơn Xã Long Sơn 432904.75 1153473.13 433222.32 1152347.45
Sông Cửa Lấp B 0,9 Phường 12 Xã Phước Tỉnh 437016.17 1157119.53 436696.91 1150690.23
Sông Cỏ May B 0,9 Phường Phước Trung Phường 12 438552.99 1157831.23 434499.91 1155475.23
Sông Rạch Hào B 0,9 Phường Phước Trung Phường Phước Trung 437544.45 1159489.83 437012.34 1158023.40
          
Phụ lục 3

Quy định xả nước thải vào hệ thống sông ray

QUY ĐỊNH XẢ NƯỚC THẢI VÀO HỆ THỐNG SÔNG RAY

(Ban hành kèm theo Quyết định số 08 /2022/QĐ-UBND ngày 21 tháng  4 năm 2022 của

Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu)

Tên

(sông kênh rạch suối…)

Cột áp dụng

Hệ số Kq

Đoạn sông Tọa độ VN2000
Điểm đầu Điểm cuối Vị trí đầu (XY) Vị trí cuối (XY)
Sông Ray: Từ Đập sông Ray (vị trí xây Hồ sông Ray) lên phía thượng lưu. B 1,2 Xã Tân Lâm Xã Tân Lâm 467264.90 1194774.51 457227.36 1185905.17
Sông Ray: Từ Đập sông Ray (vị trí xây Hồ sông Ray) về phía hạ lưu sông Ray - cửa Lộc An B 0,9 Xã Hòa Bình Xã Lộc An 457760.43 1176706.92 458055.32 1158191.34
Suối Bà Lú B 0,9 Xã Tân Lâm Xã Tân Lâm 459422.02 1188020.43 465467.23 1186563.01
Suối Nùng Tung B 0,9 Xã Bàu Lâm Xã Bàu Lâm 460192.25 1182692.94 459308.59 1181,668.98
Suối Tầm Bó B 0,9 Xã Quảng Thành Xã Sơn Bình 447208.39 1182742.63 454017.62 1180719.11
Suối Gia Hoét B 0,9 Xã Quảng Thành Xã Sơn Bình 449019.19 1183005.55 452968.15 1179975.93
Suối Tầm Bong B 0,9 Xã Bàu Lâm Xã Bàu Lâm 459027.39 1183119.59 458526.01 1182570.66
Suối Khỉ B 0,9 Xã Sơn Bình Xã Sơn Bình 454770.89 1174707.14 456259.96 1173643.52
Suối Giàu B 0,9 Xã Xuân Sơn Xã Suối Rao 450311.14 1176284.66 451738.89 1172885.93
Suối Giao B 0,9 Xã Suối Rao Xã Suối Rao 453107.45 1170108.77 455747.04 1168632.26
Suối Lồ Ồ B 0,9 Xã Bình Giã Xã Đá Bạc 446730.84 1175462.27 449838.66 1168721.18
Suối Lồ Ồ 2 B 0,9 Xã Đá Bạc Xã Đá Bạc 449066.91 1173104.30 452430.92 1167494.30
Suối Lồ Ồ nhỏ B 0,9 Xã Đá Bạc Xã Đá Bạc 449903.14 1168542.59 451312.19 1168091.14
Suối Đá Bàng B 0,9 Xã Đá Bạc Xã Đá Bạc 445615.50 1172185.97 445806.22 1169325.26
Suối Sâu B 0,9 Xã Láng Dài Xã Láng Dài 456,611.20 1,166,692.88 457,125.70 1,161,824.96
Suối Tre B 0,9 Xã Láng Dài Xã Láng Dài 457152.77 1166151.63 457169.53 1163620.99
Sông Đăng B 0,9 Xã Láng Dài Xã Láng Dài 453615.64 1161241.69 458209.11 1160877.60
Suối Mả Trốc B 0,9 Xã  Phước Long Thọ Xã  Phước Long Thọ 449879.25 1161924.12 453544.01 1160939.43
Sông Bà Đáp B 0,9 Xã Lộc An Xã Lộc An 453862.82 1158292.35 456350.63 1157464.16
Sông Hỏa - Thượng lưu hồ sông Hỏa B 0,9 Xã Hòa Hưng Xã Hòa Hội 464496.13 1179412.64 468146.92 1170564.90
Sông Hỏa - Hạ lưu hồ Sông Hỏa Sông Hỏa - Thượng lưu hồ sông Hỏa B 0,9 Xã Hóa Hội Xã Bông Trang 466054.02 1168370.76 469142.91 1170745.23
Suối Le B 0,9 Xã Bàu Lâm Xã Hòa Hội 461627.48 1182885.75 464421.20 1179497.77
Suối Dán Ý B 0,9 Xã Bàu Lâm Xã Hòa Hội 462674.94 1182944.41 464421.20 1179497.77
Suối Cầu 3 B 0,9 Xã Hòa Hội Xã Hòa Hội 466696.14 1178326.25 466954.97 1176391.87
Suối Chua B 0,9 Xã Hòa Bình Xã Hòa Hội 462405.09 1172189.37 464462.07 1171440.14
Suối Sóc B 0,9 Xã Hóa Hội Xã Hóa Hội 463889.93 1177311.38 464244.11 1172352.83
Suối Đá B 0,9 Xã Bông Trang Xã Bông Trang 468031.13 1168034.55 465974.15 1166835.77
Suối Cát B 0,9 Xã Bông Trang Xã Bông Trang 466081.26 1166817.81 468813.02 1164823.47
Phụ lục 4

Quy định xả nước thải vào hệ thống sông băng chua – đu đủ

QUY ĐỊNH XẢ NƯỚC THẢI VÀO HỆ THỐNG SÔNG BĂNG CHUA – ĐU ĐỦ

(Ban hành kèm theo Quyết định số 08/2022/QĐ-UBND ngày  21  tháng 4  năm 2022 của

Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu)

Tên

(sông kênh rạch suối…)

Cột áp dụng

Hệ số Kq

Đoạn sông Tọa độ VN2000
Điểm đầu Điểm cuối Vị trí đầu (XY) Vị trí cuối (XY)  
Sông Băng Chua – Đu Đủ B 0,9 Xã Hòa Hiệp Xã Bình Châu 473220.70 1188353.46 479538.94 1174895.78  
Suối Bang B 0,9 Xã Bình Châu Xã Bình Châu 476051.30 1177165.16 479362.973 1174376.24  
Suối Cầu 5 B 0,9 Xã Hòa Hiệp Xã Hòa Hiệp 469615.74 1183898.20 476051.30 1177165.17  
Suối Cầu 6 B 0,9 Xã Hòa Hiệp Xã Hòa Hiệp 473185.47 1183102.13 476190.08 1177163.62  
Suối Các B 0,9 Xã Hòa Hiệp Xã Hòa Hiệp 471518.40 1186095.81 471798.80 1184756.88  
Suối Đá B 0,9 Xã Bình Châu Xã Bình Châu 471701.93 1173184.21 474635.15 1168146.42  
Sông Lô B 0,9 Xã Bình Châu Xã Bình Châu 479056.40 1169481.92 478968.82 1167971.77  
Suối nước mặn B 0,9 Xã Bình Châu Xã Bình Châu 478395.08 1172089.99 479826.26 1170688.27  
           
Phụ lục 5

Quy định xả nước thải các sông suối kênh rạch khác

QUY ĐỊNH XẢ NƯỚC THẢI CÁC SÔNG SUỐI KÊNH RẠCH KHÁC

(Ban hành kèm theo Quyết định số 08/2022/QĐ-UBND ngày 21 tháng 4 năm 2022 của

Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu)

Tên

(sông kênh rạch suối…)

Cột áp dụng

Hệ số Kq

Đoạn sông Tọa độ VN2000
Điểm đầu Điểm cuối Vị trí đầu (XY) Vị trí cuối (XY)  
Rạch Cái Mép B 0,9 Phường Phước Hòa Phường Phước Hòa 419485.98 1160565.32 419768.75 1159400.96  
Rạch Ông B 0,9 Phường Phước Hòa Phường Phước Hòa 421697.22 116,172.31 419544.20 1160631.85  
Ngọn Hộ Bài B 0,9 Phường Phước Hòa Phường Phước Hòa 420338.45 116,492.55 420908.16 1158968.49  
Vàm Ông Bền B 0,9 Xã Tân Hòa Xã Tân Hòa 423241.03 115,899.87 422733.70 1158026.61  
Sông Cá Cóc B 0,9 Xã Tân Phước Xã Tân Hòa 422886.91 1164281.23 422576.91 1158485.23  
Sông Mỏ Nhát B 0,9 Phường Phước Hòa Phường Phước Hòa 422779.44 116,029.28 424147.56 1160937.50  
Ngọn Như Giữa B 0,9 Phường Phước Hòa Phường Phước Hòa 421,781.42 116,752.44 422754.49 1159638.00  
Ngọn Như Đầu B 0,9 Phường Phước Hòa Phường Phước Hòa 423103.80 116,505.12 423128.75 1159924.92  
Rạch Tre B 0,9 Xã Tân Hòa Xã Tân Hòa 426779.18 1162711.16 426962.09 1161104.07  
Tắc So Đũa B 0,9 Xã Tân Hòa Xã Tân Hòa 423619.44 1159829.28 424609.14 1159213.84  
Tắc Hào B 0,9 Xã Tân Hòa Xã Tân Hòa 424783.80 1160236.80 425124.79 1159737.80  
Sông Chà Và B 0,9 Xã Long Sơn Xã Long Sơn 430688.74 1156606.51 429533.54 1153841.44  
Sông Rạng B 0,9 Xã Long Sơn Xã Long Sơn 428883.99 1158519.38 424733.91 1159055.81  
Sông Bãi Bùn B 0,9 Xã Long Sơn Xã Long Sơn 427145.77 1158968.49 427694.68 1158003.74  
Rạch Ngọn Ông Mén B 0,9 Xã Tân Hòa Xã Long Sơn 426363.99 1160594.43 427495.08 1159771.06  
Sông Xóm Mới B 0,9 Xã Tân Hải Xã Tân Hải 427021.02 1161060.17 427898.70 1160108.85  
Sông Ông Bông B 0,9 Xã Long Sơn Xã Long Sơn 428041.61 1158151.13 428817.45 1158209.58  
Sông Bồ Hóc B 0,9 Xã Long Sơn Xã Tân Hải 427869.34 1157997.50 429532.69 1158783.44  
Sông Bến Điệp B 0,9 Xã Long Sơn Xã Long Sơn 424,101.81 1155768.59 428181.37 1154968.19  
Kênh Bến Đình B 0,9 Phường Thắng Nhì Phường Thắng Nhì 425560.91 1147610.23 427370.91 1147830.23  
Sông Mũi Giụi B 0,9 Phường Kim Dinh Xã Long Sơn 434447.94 1157419.48 431004.77 1159627.61  
Sông Bà Tìm B 0,9 Phường Long Hương Phường Long Hương 434123.59 1159428.00 433000.82 1159619.28  
Sông Lạch Ván B 0,9 Xã Tân Hải Xã Tân Hải 428509.73 1160205.62 429333.10 1158974.72  
Rạch Bến Gỗ B 0,9 Xã Long Sơn Xã Long Sơn 428202.01 1154329.78 428181.37 1154968.19  
Rạch Cồn Bần B 0,9 Xã Long Sơn Xã Long Sơn 428817.45 1156762.45 428892.31 1157727.20  
Sông Long Hoà B 0,9 Phường Kim Dinh Phường Long Hương 432659.82 1159827.20 433125.57 1157747.99  
Rạch Gò Găng B 0,9 Xã Long Sơn Xã Long Sơn 432293.89 1152903.45 431121.22 1152811.96  
Rạch Mũi Giụi B 0,9 Xã Long Sơn Xã Long Sơn 432518.45 1155905.83 431570.32 1156205.22  
Rạch Cầu Cháy B 0,9 Phường 12 Phường 11 430850.91 1148353.23 430900.91 1151681.23  
Rạch Bà B 0,9 Phường Rạch Dừa Phường 10 432782.91 1153908.23 433340.91 1152601.23  
Rạch Sáo B 0,9 Phường 11 Phường 12 444235.91 1163748.23 443624.91 1159257.23  
Phụ lục 6

Quy định xả nước thải vào nguồn tiếp nhận là các hồ chứa

QUY ĐỊNH XẢ NƯỚC THẢI VÀO NGUỒN TIẾP NHẬN LÀ CÁC HỒ CHỨA

(Ban hành kèm theo Quyết định số 08 /2022/QĐ-UBND ngày 21 tháng 4 năm 2022 của

Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu)

STT Tên sông Cột áp dụng Hệ số Kq Ghi chú
01 Hồ Bút Thiền B 0,6

Huyện Đất Đỏ và

Long Điền

02 Hồ Lồ Ô B 0,6 Huyện Đất Đỏ
03 Hồ Sở Bông B 0,6 Huyện Đất Đỏ
04 Hồ Suối Môn B 0,6
05 Hồ Gia Hoét B 0,6 Huyện Châu Đức
06 Hồ Tầm Bó B 0,6
07 Hồ Gia Hoét 1 B 0,6
08 Hồ Gia Hoét 2 B 0,6
09 Hồ Suối Giàu B 0,6
10 Hồ Suối Lúp B 0,6
11 Hồ Suối Chích B 0,6
12 Hồ Suối Đôi B 0,6
13 Hồ Suối Đá B 0,6 TX. Phú Mỹ
14 Hồ Phước Bình B 0,6
15 Hồ Nhà Bè B 0,6
16 Hồ Giao Kèo B 0,6
17 Hồ Suối Giao B 0,6
18 Hồ Nước Ngọt B 0,6
19 Hồ Rạch Chanh B 0,6
20 Hồ Sông Kinh B 0,6 Huyện Xuyên Mộc
21 Hồ Bầu Úc B 0,6 TP. Bà Rịa
22 Hồ Mang Cá B 0,6 TP. Vũng Tàu
23 Hồ Bàu Trũng B 0,6
24 Hồ Bàu Sen B 0,6
25 Hồ Võ Thị Sáu B 0,6
26 Hồ Rạch Bà B 0,6
27 Hồ Á Châu B 0,6
Phụ lục 7

Các hồ cấp nước sinh hoạt

CÁC HỒ CẤP NƯỚC SINH HOẠT

(Ban hành kèm theo Quyết định số 08/2022/QĐ-UBND ngày 21 tháng 4 năm 2022 của

Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu)

STT Tên hồ Ghi chú
01 Hồ Đá Bàng Huyện Đất Đỏ và Châu Đức
02 Hồ Kim Long

Huyện Châu Đức

03 Hồ Đá Đen
04 Hồ Sông Ray
05 Hồ Núi Nham
06 Hồ Châu Pha Thị xã Phú Mỹ
07 Hồ Suối Nhum
08 Hồ Xuyên Mộc Huyện Xuyên Mộc
09 Hồ Suối Cát
10 Hồ Sông Hỏa
11 Hồ Quang Trung Huyện Côn Đảo
12 Hồ An Hải
Mục lục Bấm để đi tới điều