vanban.org

Điều 2. Bổ sung, thay thế, bãi bỏ một số từ, cụm từ, điểm, khoản, điều của Quy chế phối hợp quản lý cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Hà Nam ban hành kèm theo Quyết định sổ 26/2018/QĐ-UBND như sau: — Quyết định 08/2021/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 16/12/2025 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 16/12/2025 Thay thế: 171/2025/QĐ-UBND · 06/12/2025
Hà Nam Ban hành 22/04/2021 Hiệu lực 28/04/2021 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 đời quyết định · 3 phiên bản · 5 năm
Quyết định số 171/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Ninh Bình · 171/2025/QĐ-UBND
Quyết định số 08/2021/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế phối hợp quản lý Cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Hà Nam ban hành kèm theo Quyết định số 26/2018/QĐ-UBND ngày 10/8/2018 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Hà Nam · 08/2021/QĐ-UBND
16/12/2025171/2025/QĐ-UBNDSửa đổi Đang xem 28/04/2021Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 08/2021/QĐ-UBND › Điều 2
Đọc toàn văn

Điều 2. Bổ sung, thay thế, bãi bỏ một số từ, cụm từ, điểm, khoản, điều của Quy chế phối hợp quản lý cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Hà Nam ban hành kèm theo Quyết định sổ 26/2018/QĐ-UBND như sau:

  1. Bổ sung từ “thị xã” vào sau từ “ thành phố” tại Khoản 1 Điều 1
  2. Thay thế từ, cụm từ tại một số điều, khoản, điểm sau đây:
  1. Thay thế cụm từ “quy hoạch” bằng cụm từ “phương án” tạì Điểm a Khoản 1 Điều 5 và Khoản 1 Điều 17;
  2. Thay thế cụm từ “Thông tư số 15/2017/TT-BCT” bằng cụm từ “Thông tư số 28/2020/TT-BCT” tại Khoản 1 Điều 10, Điểm a, b, c và d Khoản 3 Điều 15;
  3. Thay thế cụm từ “quyết định” bằng cụm từ “chấp thuận” tại Điểm a Khoản 2 Điều 13;
  4. Thay thế cụm từ “Biểu 01” bằng cụm từ “Biểu 1.1” tại Điểm a Khoản 3 Điều 15; cụm từ “Biểu 02” bằng cụm từ “Biểu 1.2” tại Điểm b Khoản 3 Điều 15; cụm từ “Biểu 03” bằng cụm từ “Biểu 1.3” tại Điểm c Khoản 3 Điều 15; cụm tù' “Biểu 04” bằng cụm từ “Biểu 1.4” tại Điểm d Khoản 3 Điều 15;
  5. Thay thế cụm từ “ngày 31 tháng 7 hàng năm và tháng 1 năm sau” bằng cụm từ “ngày 30 tháng 6 và ngày 31 tháng 12 hàng năm” tại Điểm d Khoản 3 Điều 15.
  1. Bãi bỏ Điểm c Khoản 2 Điều 4.