Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Quyết định này quy định về danh mục tài sản cố định đặc thù; danh mục, thời gian sử dụng và tỉ lệ tính hao mòn tài sản cố định vô hình thuộc phạm vi quản lý của tỉnh. 2. Các tài sản không quy định tại Quyết định này thực hiện theo quy định tại Thông tư số 45/2018/TT-BTC ngày 07 tháng 5 năm 2018 của Bộ Tài chính và các quy định pháp luật có liên quan. Điều 2. Đối tượng áp dụng Các cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập, cơ quan Đảng Cộng sản Việt Nam, các tổ chức có sử dụng ngân sách nhà nước và doanh nghiệp có sử dụng tài sản cố định do Nhà nước giao quản lý không tính thành phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp. Điều 3. Danh mục tài sản cố định đặc thù; danh mục, thời gian sử dụng và tỉ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình 1. Danh mục tài sản cố định đặc thù quy định tại Phụ lục 01 ban hành kèm theo Quyết định này. 2. Danh mục, thời gian sử dụng và tỉ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình quy định tại Phụ lục 02 ban hành kèm theo Quyết định này. Điều 4. Hiệu lực thi hành Quyết định này có hiệu lực từ ngày 08 tháng 03 năm 2021 và bãi bỏ Quyết định số 2057/QĐ-UBND ngày 10 tháng 8 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành danh mục tài sản cố định đặc biệt; danh mục, thời gian sử dụng và tỉ lệ tính hao mòn tài sản cố định vô hình thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Bình Thuận. Điều 5. Tổ chức thực hiện 1. Các cơ quan, tổ chức, đơn vị quản lý, sử dụng tài sản căn cứ quy định tại Quyết định này và các quy định pháp luật có liên quan thực hiện việc ghi sổ kế toán, hạch toán, theo dõi và quản lý, sử dụng tài sản theo đúng quy định. 2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Văn hóa Thể thao và Du lịch, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, Thủ trưởng các cơ quan thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố, Thủ trưởng các đơn vị sự nghiệp công lập và các tổ chức, đơn vị, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. — Quyết định 08/2021/QĐ-UBND
Đang đối chiếu hiệu lực…
So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 25/11/2024
Bản hợp nhất mới nhất
· phiên bản 2/2 · từ 25/11/2024
Thay thế: 56/2024/QĐ-UBND · 13/11/2024
Dòng đời phiên bản
3 đời quyết định · 5 phiên bản · 5 năm
25/11/202456/2024/QĐ-UBNDThay thế Đang xem
08/03/2021Bản gốcBan hành mới
Bạn đang xem một phần của
Quyết định 08/2021/QĐ-UBND › Điều 1
Đọc toàn văn
Mục lục
Điều 1
Không có điều nào khớp từ khoá.
Ghi chú của bạn
Ghi chú riêng của bạn cho: văn bản này
Ghi chú đã lưu
Cỡ chữ
Font chữ
Giãn dòng
Độ rộng
Nền giấy