Điều 1. Ban hành giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô khách Ba Bể, cụ thể như sau:
|
Stt |
Nội dung |
Đơn vị tính |
Mức thu |
|
I |
Xe ô tô khách chạy tuyến cố định | | |
|
1 |
Xe khách dưới 16 ghế ngồi |
đồng/xe/tháng |
550.000 |
|
2 |
Xe khách từ 16 đen 30 ghế ngồi |
đồng/xe/tháng |
770.000 |
|
Xe khách trên 30 đến 50 ghế ngồi |
đồng/xe/thấng |
880 000 |
|
4 |
Xe trên 50 ghế ngồi |
đồng/xe/tháng |
1.200.000 |
|
II |
Xe ghé bến các loại |
|
|
1 |
Xe khách các loại ghé bến |
đồng/xe/lượt |
20.000 |
|
2 |
Xe ô tô dưới 10 ghế ngồi |
đồng/xe/lượt |
10.000 |
|
3 |
Xe ô tô tải các loại dưới 15 tấn |
đồng/xe/lượt |
15.000 |
|
4 |
Xe ô tô tải các loại từ 15 tấn trở lên |
đồng/xe/lưọt |
20.000 |