vanban.org

Điều 1. Quy định mức giá một số dịch vụ điều trị nghiện các chất dạng thuốc phiện bằng thuốc thay thế tại các cơ điều trị của Nhà nước thuộc tỉnh Phú Thọ quản lý và mức hỗ trợ từ ngân sách Nhà nước (NSNN) cho các đối tượng chính sách tham gia điều trị nghiện các chất dạng thuốc phiện bằng thuốc thay thế, cụ thể như sau: — Quyết định 08/2015/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 02/08/2015 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Phú Thọ Ban hành 22/07/2015 Hiệu lực 02/08/2015 Còn hiệu lực
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 08/2015/QĐ-UBND › Điều 1
Đọc toàn văn

Điều 1. Quy định mức giá một số dịch vụ điều trị nghiện các chất dạng thuốc phiện bằng thuốc thay thế tại các cơ điều trị của Nhà nước thuộc tỉnh Phú Thọ quản lý và mức hỗ trợ từ ngân sách Nhà nước (NSNN) cho các đối tượng chính sách tham gia điều trị nghiện các chất dạng thuốc phiện bằng thuốc thay thế, cụ thể như sau:

I. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng:

1. Phạm vi điều chỉnh:

Quy định mức giá một số dịch vụ điều trị nghiện các chất dạng thuốc phiện bằng thuốc thay thế tại các cơ sở điều trị nghiện các chất dạng thuốc phiện bằng thuốc thay thế của Nhà nước (sau đây gọi tắt là cơ sở điều trị của Nhà nước) thuộc tỉnh Phú Thọ quản lý và mức hỗ trợ từ NSNN cho các đối tượng chính sách tham gia điều trị nghiện các chất dạng thuốc phiện bằng thuốc thay thế.

2. Đối tượng áp dụng:

Cơ quan, tổ chức, cá nhân liên quan đến quản lý và sử dụng dịch vụ điều trị nghiện các chất dạng thuốc phiện bằng thuốc thay thế tại cơ sở điều trị của Nhà nước.

II. Mức giá một số dịch vụ điều trị nghiện các chất dạng thuốc phiện bằng thuốc thay thế tại các cơ sở điều trị của Nhà nước thuộc tỉnh Phú Thọ quản lý và mức hỗ trợ từ NSNN cho các đối tượng chính sách tham gia điều trị nghiện các chất dạng thuốc phiện bằng thuốc thay thế:

1. Mức giá và mức hỗ trợ từ NSNN cho các đối tượng chính sách:

Đơn vị tính: Đồng.

STT Tên dịch vụ Giá dịch vụ cho đối tượng Giá dịch vụ cho đối tượng chính sách Ghi chú
Đối tượng chính sách tự đóng NSNN hỗ trợ qua các cơ sở điều trị của NN
I Khám (không bao gồm xét nghiệm và thuốc)
1 Khám ban đầu (lần khám/người) 40.000 2.000 38.000 Tối đa không quá 1 lần/người/quá trình điều trị
2 Khám khởi liều điều trị (lần khám/ người) 20.000 1.000 19.000 Tối đa không quá 1 lần/người/quá trình điều trị
3 Khám định kỳ 16.000 1.000 15.000 01 lần/tháng hoặc khám theo yêu cầu
II Cấp phát thuốc (không bao gồm thuốc)
4 Tại cơ sở điều trị thay thế (lần/ người/ngày) 8.000 500 7.500  
5 Tại cơ sở cấp phát thuốc điều trị thay thế (lần/ người/ngày) 8.000 500 7.500  
III Tư vấn (không bao gồm thuốc và xét nghiệm)
6 Tư vấn cá nhân (lần/người) 8.000 500 7.500 Năm đầu điều trị không quá 14 lần; từ năm điều trị thứ 2 không quá 4 lần/năm; tư vấn khác theo yêu cầu của bệnh nhân
7 Tư vấn nhóm (lần/người) 5.000   5.000 Năm đầu điều trị không quá 06 lần; từ năm điều trị trứ hai không quá 4 lần/năm

- Đối tượng chính sách gồm: Thương binh; người bị nhiễm chất độc hóa học có tỷ lệ thương tật trên 81%; người nghèo; người cao tuổi cô đơn không nơi nương tựa; trẻ em mồ côi; người khuyết tật nặng và đặc biệt nặng.

- Giá các dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh khác ngoài 07 dịch vụ quy định nêu trên thực hiện theo quy định hiện hành của UBND tỉnh Phú Thọ về giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh tại các cơ sở khám bệnh chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Phú Thọ.

2. Các trường hợp đối tượng chính sách không được hỗ trợ từ NSNN:

- Đối tượng chính sách không tuân thủ quy định chuyên môn của cơ sở điều trị;

- Đối tượng chính sách đang tham gia điều trị nghiện chất dạng thuốc phiện có xét nghiệm dương tính với các chất dạng thuốc phiện từ 2 lần trở lên (trừ thuốc điều trị thay thế) sau khi đã đạt liều điều trị duy trì từ 12 tháng trở lên.

- Đối tượng chính sách được hỗ trợ từ nguồn kinh phí khác trong cùng một nội dung chi.