Điều 1. Quy định mức giá một số dịch vụ điều trị nghiện các chất dạng thuốc phiện bằng thuốc thay thế tại các cơ điều trị của Nhà nước thuộc tỉnh Phú Thọ quản lý và mức hỗ trợ từ ngân sách Nhà nước (NSNN) cho các đối tượng chính sách tham gia điều trị nghiện các chất dạng thuốc phiện bằng thuốc thay thế, cụ thể như sau:
I. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng:
1. Phạm vi điều chỉnh:
Quy định mức giá một số dịch vụ điều trị nghiện các chất dạng thuốc phiện bằng thuốc thay thế tại các cơ sở điều trị nghiện các chất dạng thuốc phiện bằng thuốc thay thế của Nhà nước (sau đây gọi tắt là cơ sở điều trị của Nhà nước) thuộc tỉnh Phú Thọ quản lý và mức hỗ trợ từ NSNN cho các đối tượng chính sách tham gia điều trị nghiện các chất dạng thuốc phiện bằng thuốc thay thế.
2. Đối tượng áp dụng:
Cơ quan, tổ chức, cá nhân liên quan đến quản lý và sử dụng dịch vụ điều trị nghiện các chất dạng thuốc phiện bằng thuốc thay thế tại cơ sở điều trị của Nhà nước.
II. Mức giá một số dịch vụ điều trị nghiện các chất dạng thuốc phiện bằng thuốc thay thế tại các cơ sở điều trị của Nhà nước thuộc tỉnh Phú Thọ quản lý và mức hỗ trợ từ NSNN cho các đối tượng chính sách tham gia điều trị nghiện các chất dạng thuốc phiện bằng thuốc thay thế:
1. Mức giá và mức hỗ trợ từ NSNN cho các đối tượng chính sách:
Đơn vị tính: Đồng.
| STT | Tên dịch vụ | Giá dịch vụ cho đối tượng | Giá dịch vụ cho đối tượng chính sách | Ghi chú | |
|---|---|---|---|---|---|
| Đối tượng chính sách tự đóng | NSNN hỗ trợ qua các cơ sở điều trị của NN | ||||
| I | Khám (không bao gồm xét nghiệm và thuốc) | ||||
| 1 | Khám ban đầu (lần khám/người) | 40.000 | 2.000 | 38.000 | Tối đa không quá 1 lần/người/quá trình điều trị |
| 2 | Khám khởi liều điều trị (lần khám/ người) | 20.000 | 1.000 | 19.000 | Tối đa không quá 1 lần/người/quá trình điều trị |
| 3 | Khám định kỳ | 16.000 | 1.000 | 15.000 | 01 lần/tháng hoặc khám theo yêu cầu |
| II | Cấp phát thuốc (không bao gồm thuốc) | ||||
| 4 | Tại cơ sở điều trị thay thế (lần/ người/ngày) | 8.000 | 500 | 7.500 | |
| 5 | Tại cơ sở cấp phát thuốc điều trị thay thế (lần/ người/ngày) | 8.000 | 500 | 7.500 | |
| III | Tư vấn (không bao gồm thuốc và xét nghiệm) | ||||
| 6 | Tư vấn cá nhân (lần/người) | 8.000 | 500 | 7.500 | Năm đầu điều trị không quá 14 lần; từ năm điều trị thứ 2 không quá 4 lần/năm; tư vấn khác theo yêu cầu của bệnh nhân |
| 7 | Tư vấn nhóm (lần/người) | 5.000 | 5.000 | Năm đầu điều trị không quá 06 lần; từ năm điều trị trứ hai không quá 4 lần/năm | |
- Đối tượng chính sách gồm: Thương binh; người bị nhiễm chất độc hóa học có tỷ lệ thương tật trên 81%; người nghèo; người cao tuổi cô đơn không nơi nương tựa; trẻ em mồ côi; người khuyết tật nặng và đặc biệt nặng.
- Giá các dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh khác ngoài 07 dịch vụ quy định nêu trên thực hiện theo quy định hiện hành của UBND tỉnh Phú Thọ về giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh tại các cơ sở khám bệnh chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Phú Thọ.
2. Các trường hợp đối tượng chính sách không được hỗ trợ từ NSNN:
- Đối tượng chính sách không tuân thủ quy định chuyên môn của cơ sở điều trị;
- Đối tượng chính sách đang tham gia điều trị nghiện chất dạng thuốc phiện có xét nghiệm dương tính với các chất dạng thuốc phiện từ 2 lần trở lên (trừ thuốc điều trị thay thế) sau khi đã đạt liều điều trị duy trì từ 12 tháng trở lên.
- Đối tượng chính sách được hỗ trợ từ nguồn kinh phí khác trong cùng một nội dung chi.