Điều 4. Tỷ lệ quy đổi từ số lượng khoáng sản thành phẩm ra số lượng khoáng sản nguyên khai
| STT | Khoáng sản thành phẩm | Khoáng sản nguyên khai | Tỷ lệ quy đổi |
| I | Đá xây dựng | ||
| 1 | 1m³ đá thành phẩm | 0,91 m³ | 0,91 |
| 2 | Đá chẻ theo quy cách các loại: | ||
| a) | 120 viên đá thềm (50cm x 20cm x 5-7cm) = 1m³ | 1,40m³ | 1,40 |
| b) | 100 cây đà 1m (10cm x 10cm x 100cm) = 1m³ | 1,40m³ | 1,40 |
| c) | 67 cây đà 1,5m (10cm x 10cm x 150cm) = 1m³ | 1,40m³ | 1,40 |
| d) | 50 cây đà 2m (10cm x 10cm x 200cm) = 1m³ | 1,40m³ | 1,40 |
| đ) | 40 cây đà 2,5m (10cm x 10cm x 250cm) = 1m³ | 1,40m³ | 1,40 |
| e) | 33 cây đà 3m (10cm x 10cm x 300cm) = 1m³ | 1,40m³ | 1,40 |
| g) | 28 cây đà 3,5m (10cm x 10cm x 350cm) = 1m³ | 1,40m³ | 1,40 |
| II | Đá vôi | ||
| 1 | 1m³ đá vôi 20cm x 30cm để nung vôi | 1,28m³ | 1,28 |
| 2 | 1m³ đá vôi 1cm x 2cm để xay nghiền bột đá... | 1,25m³ | 1,25 |
| 3 | 1 m³ đá vôi để sản xuất xi măng | 1,03m³ | 1,03 |
| III | 1m³ đất sỏi đỏ, đất và cát san lấp mặt bằng | 1,33m³ | 1,33 |
| IV | 1 tấn than bùn | 2,50tấn | 2,50 |
| V | Đất sét làm gạch ngói | ||
| 1 | 889 viên gạch ống 80x80x180 =1m³ | 1,00m³ | 1,00 |
| 2 | 1.121viên gạch thẻ 40x80x180 =1m³ | 1,00m³ | 1,00 |
| VI | 1 m³ đất sét làm xi măng | 1,00m³ | 1,00 |
| VII | 1m³ vật liệu san lấp từ biển | 1,30m³ | 1,30 |
Ngoài ra, đối với các loại đá chẻ thành phẩm có kích cỡ khác khi quy đổi ra khoáng sản nguyên khai thì áp dụng tỷ lệ quy đổi bằng 1,4.