vanban.org

Điều 5. Mức thu — Quyết định 08/2015/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 01/01/2017 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 01/01/2017 Thay thế: 70/2016/QĐ-UBND · 21/12/2016
Đồng Tháp Ban hành 06/02/2015 Hiệu lực 16/02/2015 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 3 đời quyết định · 5 phiên bản · 12 năm
Quyết định số 70/2016/QĐ-UBND Về việc quy định giá dịch vụ trông giữ xe trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp · 70/2016/QĐ-UBND
Quyết định số 08/2015/QĐ-UBND Ban hành Quy định về thu phí trông giữ xe đạp, xe máy, xe ô tô trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp · 08/2015/QĐ-UBND
01/01/201770/2016/QĐ-UBNDSửa đổi Đang xem 16/02/2015Bản gốcThay thế
Quyết định số 49/2013/QĐ-UBND Ban hành Quy định về thu phí trông giữ xe đạp, xe máy, xe ô tô trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp. · 49/2013/QĐ-UBND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 08/2015/QĐ-UBND › Chương II › Điều 5
Đọc toàn văn

Điều 5. Mức thu

1. Khu vực chợ, siêu thị, trung tâm thương mại.

Số TT Loại phương tiện Mức thu
Ban ngày Ban đêm Cả ngày và đêm
I Gửi theo lượt (đồng/xe/lượt)  
1 Xe đạp, xe đạp điện 1.000 2.000 3.000
2 Xe gắn máy, xe mô tô, xe điện 02 bánh 2.000 4.000 6.000
3 Xe ô tô 05 chỗ ngồi 5.000 10.000 15.000
4 Xe ô tô trên 05 chỗ đến 12 chỗ, xe có trọng tải dưới 3,5 tấn 7.000 14.000 20.000
5 Xe ô tô trên 12 chỗ, xe có tải trọng 3,5 trở lên 10.000 20.000 30.000
II Gửi theo tháng (đồng/xe/tháng) Bằng 50 lần mức thu phí ban ngày đối với từng loại xe tương ứng

2. Khu vực thuộc các tụ điểm vui chơi, lễ hội, giải trí, danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hóa, biểu diễn văn hóa, nghệ thuật, thể dục, thể thao.

Số TT Loại phương tiện Mức thu (đồng/xe/lượt)
Ban ngày Ban đêm Cả ngày và đêm
1 Xe đạp, xe đạp điện 1.000 2.000 3.000
2 Xe gắn máy, xe mô tô, xe điện 02 bánh 3.000 5.000 8.000
3 Xe ô tô 05 chỗ ngồi 15.000 30.000 45.000
4 Xe ô tô trên 05 chỗ đến 12 chỗ, xe có trọng tải dưới 3,5 tấn 20.000 40.000 60.000
5 Xe ô tô trên 12 chỗ, xe có tải trọng 3,5 trở lên 30.000 60.000 90.000

3. Phạm vi bệnh viện, trường học, cơ sở giáo dục, đào tạo và dạy nghề.

Số TT Loại phương tiện Mức thu
I Gửi theo lượt (đồng/xe/lượt) Ban ngày Ban đêm Cả ngày và đêm
1 Xe đạp, xe đạp điện 500 1.000 1.500
2 Xe gắn máy, xe mô tô, xe điện 02 bánh 1.000 2.000 3.000
3 Xe ô tô 05 chỗ ngồi 4.000 6.000 10.000
4 Xe ô tô trên 05 chỗ đến 12 chỗ, xe có trọng tải dưới 3,5 tấn 6.000 9.000 15.000
5 Xe ô tô trên 12 chỗ, xe có tải trọng 3,5 trở lên 8.000 10.000 18.000
II Gửi theo tháng (đồng/xe/tháng)  
1 Đối tượng học sinh, sinh viên Nội trú Ngoại trú
a Xe đạp, xe đạp điện 4.000 6.000
b Xe gắn máy, xe mô tô, xe điện 02 bánh 8.000 12.000
2 Đối tượng còn lại Bằng 30 lần vé mức thu phí ban ngày đối với từng loại xe tương ứng
           

4. Tại các điểm đỗ, bãi trông giữ phương tiện không do Nhà nước đầu tư: mức thu phí trông giữ phương tiện tối đa không quá 02 lần mức thu phí nêu trên.