vanban.org

Quyết định số 08/2014/QĐ-UBND Về việc điều chỉnh, bổ sung Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với tài nguyên khoáng sản titan các loại

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 02/10/2017 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 02/10/2017 Thay thế: 55/2017/QĐ-UBND · 24/09/2017
Bình Định Ban hành 14/05/2014 Hiệu lực 24/05/2014 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 5 đời quyết định · 10 phiên bản · 12 năm
Quyết định số 02/2021/QĐ-UBND Ban hành Bảng tính thuế tài nguyên và hệ số quy đổi một số loại tài nguyên trên địa bàn tỉnh Bình Định năm 2021 · 02/2021/QĐ-UBND
Quyết định số 15/2020/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên và hệ số quy đổi một số loại tài nguyên trên địa bàn tỉnh Bình Định · 15/2020/QĐ-UBND
Quyết định số 20/2019/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên và hệ số quy đổi một số loại tài nguyên trên địa bàn tỉnh Bình Định · 20/2019/QĐ-UBND
Quyết định số 55/2017/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Bình Định · 55/2017/QĐ-UBND
Quyết định số 08/2014/QĐ-UBND Về việc điều chỉnh, bổ sung Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với tài nguyên khoáng sản titan các loại · 08/2014/QĐ-UBND
02/10/201755/2017/QĐ-UBNDThay thế Đang xem 24/05/2014Bản gốcBan hành mới
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 02/10/2017 — Văn thư vanban.org

QUYẾT ĐỊNH

Về việc điều chỉnh, bổ sung Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với tài nguyên khoáng sản titan các loại

¾¾¾¾¾¾

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26/11/2003;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 03/12/2004;

Căn cứ Luật Thuế tài nguyên ngày 25/11/2009;

Căn cứ Nghị định số 50/2010/NĐ-CP ngày 14/5/2010 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thuế tài nguyên;

Căn cứ Thông tư số 105/2010/TT-BTC ngày 23/7/2010 của Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thuế tài nguyên và hướng dẫn thi hành Nghị định số 50/2010/NĐ-CP ngày 14/5/2010 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Luật Thuế tài nguyên;

Xét đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 1185/TTr-STC-VG ngày 26/4/2014,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Điều chỉnh Bảng giá tính thuế tài nguyên (đối với khoáng sản titan các loại) đã ban hành tại Quyết định số 50/2013/QĐ-UBND ngày 20/12/2013 của UBND tỉnh như Phụ lục kèm theo Quyết định này.

Điều 2. Tổ chức thực hiện:

1. Giao Sở Tài chính phối hợp với Cục Thuế tỉnh hướng dẫn các tổ chức, cá nhân khai thác khoáng sản titan trên địa bàn tỉnh thực hiện việc kê khai và nộp thuế tài nguyên theo đúng quy định hiện hành của Nhà nước.

2. Trường hợp giá bán các loại tài nguyên trên thị trường có biến động tăng hoặc giảm từ 20% trở lên so với giá tính thuế tài nguyên do UBND tỉnh quy định thì Sở Tài chính có trách nhiệm rà soát, trình UBND tỉnh quyết định điều chỉnh, bổ sung cho phù hợp với thực tế.

Điều 3 . Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và điều chỉnh, bổ sung Quyết định số 50/2013/QĐ-UBND ngày 20/12/2013 của UBND tỉnh về việc ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Bình Định.

Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Công Thương, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

                                                 TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

                                                                                CHỦ TỊCH

                                                                                     Lê Hữu Lộc

Phụ lục

Bảng giá tính thuế tài nguyên (điều chỉnh)

BẢNG GIÁ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN (ĐIỀU CHỈNH)

(Ban hành kèm theo Quyết định số 08/2014/QĐ-UBND

 ngày 14/05/2014 của UBND tỉnh)

Loại tài nguyên Đơn vị tính Giá tính thuế theo Quyết định số 50/2013/QĐ-UBND ngày 20/12/2013 Giá tính thuế tài nguyên điều chỉnh
I. Nội dung điều chỉnh, bổ sung:  
1. Quặng sa khoáng Titan đồng/tấn 2.000.000 1.300.000
2. Tinh quặng Titan      
- Quặng Ilmenite đồng/tấn 2.500.000 1.650.000
- Quặng Zircon      
 + Hàm lượng ZrO2 <65% đồng/tấn 7.000.000 7.000.000
 + Hàm lượng ZrO2 ≥ 65%, cỡ hạt ф ≤ 75μm đồng/tấn 30.000.000 16.000.000
- Quặng Rutlie đồng/tấn 8.000.000 11.000.000
- Quặng Monazite đồng/tấn 14.400.000 35.000.000
- Quặng Manhectic đồng/tấn 700.000 700.000
II. Các nội dung khác: Giữ nguyên như Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 50/2013/QĐ-UBND ngày 20/12/2013 của UBND tỉnh.
Mục lục Bấm để đi tới điều