vanban.org

Quyết định số 02/2021/QĐ-UBND Ban hành Bảng tính thuế tài nguyên và hệ số quy đổi một số loại tài nguyên trên địa bàn tỉnh Bình Định năm 2021

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 01/01/2022 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 25/02/2022 Thay thế: 04/2022/QĐ-UBND · 14/02/2022
Bình Định Ban hành 05/02/2021 Hiệu lực 18/02/2021 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 5 đời quyết định · 9 phiên bản · 10 năm
Quyết định số 02/2021/QĐ-UBND Ban hành Bảng tính thuế tài nguyên và hệ số quy đổi một số loại tài nguyên trên địa bàn tỉnh Bình Định năm 2021 · 02/2021/QĐ-UBND
25/02/202204/2022/QĐ-UBNDThay thế Đang xem 18/02/2021Bản gốcThay thế
Quyết định số 15/2020/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên và hệ số quy đổi một số loại tài nguyên trên địa bàn tỉnh Bình Định · 15/2020/QĐ-UBND
Quyết định số 20/2019/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên và hệ số quy đổi một số loại tài nguyên trên địa bàn tỉnh Bình Định · 20/2019/QĐ-UBND
Quyết định số 55/2017/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Bình Định · 55/2017/QĐ-UBND
Quyết định số 08/2015/QĐ-UBND Về việc điều chỉnh Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với quặng sa khoáng titan · 08/2015/QĐ-UBND
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 01/01/2022 — Văn thư vanban.org

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BÌNH ĐỊNH

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 02/2021/QĐ-UBND

Bình Định, ngày 05 tháng 02 năm 2021

QUYẾT ĐỊNH

Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên và hệ số quy đổi
một số loại tài nguyên trên địa bàn tỉnh Bình Định năm 2021

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÌNH ĐỊNH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22/6/2015; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 18/6/2020;

Căn cứ Luật Giá ngày 20/6/2012;

Căn cứ Luật Thuế tài nguyên ngày 25/11/2009;

Căn cứ Luật sửa đổi bổ sung một số điều của các luật về thuế ngày 26/11/2014;

Căn cứ Nghị định số 50/2010/NĐ-CP ngày 14/5/2010 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thuế tài nguyên;

Căn cứ Nghị định số 12/2015/NĐ-CP ngày 12/02/2015 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của các luật về thuế và sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định về thuế;

Căn cứ Thông tư số 152/2015/TT-BTC ngày 02/10/2015 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn về thuế tài nguyên;

Căn cứ Thông tư số 12/2016/TT-BTC ngày 20/01/2016 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 7 Thông tư số 152/2015/TT-BTC ngày 02/10/2015 của Bộ Tài chính hướng dẫn về thuế tài nguyên;

Căn cứ Thông tư số 44/2017/TT-BTC ngày 12/5/2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định khung giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý hóa giống nhau;

Căn cứ Thông tư số 05/2020/TT-BTC ngày 20/01/2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 44/2017/TT-BTC ngày 12/5/2017 của Bộ Tài chính quy định về khung giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 50/TTr-STC ngày 28/01/2021.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên và hệ số quy đổi một số loại tài nguyên trên địa bàn tỉnh Bình Định năm 2021 như sau:

1. Bảng giá tính thuế tài nguyên quy định tại Phụ lục I kèm theo Quyết định này.

Đối với các loại tài nguyên chưa được quy định tại Quyết định này thì giá tính thuế tài nguyên được xác định bằng trung bình cộng của giá tối thiểu và giá tối đa theo khung giá tính thuế quy định tại Thông tư số 44/2017/TT-BTC ngày 12/5/2017 và Thông tư số 05/2020/TT-BTC ngày 20/01/2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.

2. Hệ số quy đổi một số loại tài nguyên quy định tại Phụ lục II kèm theo Quyết định này.

Điều 2. Giao Cục Thuế chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính, Sở Tài nguyên và Môi trường và các đơn vị liên quan hướng dẫn các tổ chức, cá nhân khai thác tài nguyên trên địa bàn tỉnh thực hiện việc kê khai và nộp thuế tài nguyên theo đúng quy định hiện hành của Nhà nước.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 18 / 02/2021 và thay thế Quyết định số 15/2020/QĐ-UBND ngày 16/4/2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên và hệ số quy đổi một số loại tài nguyên trên địa bàn tỉnh Bình Định.

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài chính, Công Thương, Xây dựng, Tài nguyên và Môi trường; Thủ trưởng các cơ quan có liên quan; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Phụ lục I

Bảng giá tính thuế tài nguyên tính bình định

Mã nhóm, loại tài nguyênTên nhóm, loại tài nguyênĐơn vị tínhGiá tính thuế tài nguyên (đồng)
Cấp 1Cấp 2Cấp 3Cấp 4Cấp 5Cấp 6
IKhoáng sản kim loại
I3Titan
I302Quặng titan sa khoáng
I30201Quặng Titan sa khoáng chưa qua tuyến táchtấn1.000.000
I30202Titan sa khoáng đã qua tuyến tách (tính quặng titan)
I3020201Ilmenittấn1.950.000
I3020202Quặng Zircon có hàm lượng ZrO2<65%tấn7.000.000
I3020203Quặng Zircon có hàm lượng ZrO2≥65%tấn15.000.000
I3020204Rutiltấn7.700.000
I3020205Monazitetấn32.000.000
I3020206Manhectictấn700.000
I3020207Xỉ titantấn10.500.000
I3020208Các sản phẩm còn lạitấn3.000.000
IIKhoáng sản không kim loại
II1Đất khai thác để san lấp, xây dựng công trìnhm^{3}27.000
II2Đá, sỏi
II201Sỏi
II20102Các loại cuội, sỏi, sạn khácm^{3}164.000
II202Đá xây dựng
II20202Đá mỹ nghệ (bao gồm tất cả các loại đá làm mỹ nghệ)
II2020201Đá mỹ nghệ có độ nguyên khối dưới 0,4m^{3}m^{3}700.000
II2020202Đá mỹ nghệ có độ nguyên khối từ 0,4m^{3} đến dưới 1m^{3}m^{3}1.400.000
II2020203Đá mỹ nghệ có độ nguyên khối từ 1m^{3} đến dưới 3m^{3}m^{3}2.100.000
II2020204Đá mỹ nghệ có độ nguyên khối từ 3m^{3} trở lênm^{3}3.000.000
II20203Đá làm vật liệu xây dựng thông thườngm^{3}
II2020301Đá hỗn hợp sau nổ mìn, đá xô bờ (khoáng sản khai thác)m^{3}100.000
II2020302Đá bộcm^{3}100.000
II2020303Đá cấp phốim^{3}140.000
II2020304Đá dâm các loạim^{3}195.000
II2020305Đá lô sam^{3}140.000
II2020306Đá chèm^{3}370.000
II2020307Đá bụi, mạt đám^{3}91.000
II20204Đá bazan dạng cục, cột (trụ)m^{3}1.500.000
II5Cát
II501Cát san lấp (bao gồm cả cát nhiễm mặn)m^{3}56.000
II502Cát xây dựng
II50202Cát vàng dùng trong xây dựng
II5020201Cát xâym^{3}105.000
II5020202Cát tôm^{3}200.000
II503Cát vàng sản xuất công nghiệp (khoáng sản khai thác)
II50301Cát làm khuôn đúcm^{3}120.000
II6Cát làm thuỷ tinh (cát trắng)m^{3}245.000
II7Đất làm gạch, ngóim^{3}119.000
II8Đá Granite
II801Đá Granite màu rubym^{3}6.000.000
II802Đá Granite màu đỏm^{3}4.200.000
II803Đá Granite màu tím, trắngm^{3}1.750.000
Mã nhóm, loại tài nguyênTên nhóm, loại tài nguyênĐơn vị tínhGiá tính thuế tài nguyên (đồng)
Cấp 1Cấp 2Cấp 3Cấp 4Cấp 5Cấp 6
II80301Đá Granite màu tímm³1.750.000
II80302Đá Granite màu trắngm³1.750.000
II80303Đá Granite màu xám trắngm³2.000.000
II804Đá Granite màu khácm³2.800.000
II806Đá granite khai thác không đồng nhất về màu sắc, độ hạt, độ thu hồim³900.000
VNước thiên nhiên
V1Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên, nước thiên nhiên tinh lọc đóng chai, đóng hộp
V101Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên đóng chai, đóng hộp
V10101Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên (nguyên khai) dùng để đóng chai, đóng hộp chất lượng trung bình (so với tiêu chuẩn đóng chai phải lọc bỏ một số hợp chất để hợp quy với Bộ Y tế)m³210.000
V10104Nước khoáng thiên nhiên dùng để ngâm, tắm, trị bệnh, dịch vụ du lịch...m³20.000
V102Nước thiên nhiên tinh lọc đóng chai, đóng hộp
V10201Nước thiên nhiên khai thác tinh lọc đóng chai, đóng hộpm³100.000
V10202Nước thiên nhiên tinh lọc đóng chai, đóng hộpm³500.000
V2Nước thiên nhiên dùng cho sản xuất kinh doanh nước sạch
V201Nước mặtm³2.000
V202Nước dưới đất (nước ngầm)m³3.800
V3Nước thiên nhiên dùng cho mục đích khác
V301Nước thiên nhiên dùng trong sản xuất rượu, bia, nước giải khát, nước đám³
V30101Nước thiên nhiên dùng trong sản xuất rượu, bia, nước giải khát95.000
V30102Nước thiên nhiên dùng trong sản xuất nước đá40.000
V302Nước thiên nhiên dùng cho khai khoángm³40.000
V303Nước thiên nhiên dùng mục đích khác (làm mát, vệ sinh công nghiệp, xây dựng)m³3.000
VIYến sào thiên nhiênkg51.100.000
Phụ lục II

Hệ số quy đổi tài nguyên

(Kèm theo Quyết định số 02/2021/QĐ-UBND ngày 05/02/2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh)

STTTài nguyên nguyên khaiHệ số quy đổi (Kqd)Sản phẩm sau chế biếnGhi chú
ITitan
11 tấn titan sa khoảng chưa qua tuyến tách0,8tấn quặng ti tan tổng hợp (gồm Ilmenite, Zircon, Rutil, Monazite, Manhectic)1 tấn titan sa khoảng chưa qua tuyến tách cho ra 0,8 tấn quặng titan tổng hợp
21 tấn Ilmenite0,5tấn xỉ ti tan1 tấn tinh quặng Ilmenite cho ra 0,5 tấn xỉ titan
IIĐá làm vật liệu xây dựng thông thường
1Đá dăm các loại
-1m³ đá sau nổ mìn0,87m³ đá 2x41m³ đá sau nổ mìn cho ra 0,87m³ đá 2x4
-1m³ đá sau nổ mìn0,90m³ đá 4x61m³ đá sau nổ mìn cho ra 0,90m³ đá 4x6
-1m³ đá sau nổ mìn0,85m³ đá 1x21m³ đá sau nổ mìn cho ra 0,85m³ đá 1x2
-1m³ đá sau nổ mìn0,83m³ đá 0,5x11m³ đá sau nổ mìn cho ra 0,83m³ đá 0,5x1
IIIĐất làm gạch (sét làm gạch, ngói)
11m³ đất sét791viên gạch 2 lỗ (220x105x60)1m3 đất sét sau khai thác cho ra 791 viên gạch thành phẩm
21m³ đất sét1.070viên gạch 2 lỗ (200x90x50)1m3 đất sét sau khai thác cho ra 1.107 viên gạch thành phẩm
31m³ đất sét1.855viên gạch 2 lỗ (180x75x42)1m3 đất sét sau khai thác cho ra 1.855 viên gạch thành phẩm
41m³ đất sét883viên gạch 4 lỗ (190x90x90)1m3 đất sét sau khai thác cho ra 883 viên gạch thành phẩm
51m³ đất sét1.770viên gạch 4 lỗ (95x90x90)1m3 đất sét sau khai thác cho ra 1.770 viên gạch thành phẩm
61m³ đất sét471viên gạch 6 lỗ (220x135x100)1m3 đất sét sau khai thác cho ra 471 viên gạch thành phẩm
71m³ đất sét942viên gạch 6 lỗ (110x135x100)1m3 đất sét sau khai thác cho ra 942 viên gạch thành phẩm
81m³ đất sét551viên gạch 6 lỗ (200x130x90)1m3 đất sét sau khai thác cho ra 551 viên gạch thành phẩm
91m³ đất sét1.102viên gạch 6 lỗ (100x110x90)1m3 đất sét sau khai thác cho ra 1.102 viên gạch thành phẩm
101m³ đất sét731viên gạch 6 lỗ (200x110x75)1m3 đất sét sau khai thác cho ra 731 viên gạch thành phẩm
111m³ đất sét1.462viên gạch 6 lỗ (100x110x75)1m3 đất sét sau khai thác cho ra 1.462 viên gạch thành phẩm
121m³ đất sét883viên gạch 6 lỗ (180x110x75)1m3 đất sét sau khai thác cho ra 883 viên gạch thành phẩm
131m³ đất sét758viên gạch đặc (200x90x50)1m3 đất sét sau khai thác cho ra 758 viên gạch thành phẩm
141m³ đất sét366viên gạch 3 lỗ CN (200x200x100)1m3 đất sét sau khai thác cho ra 366 viên gạch thành phẩm
151m³ đất sét472viên gạch ghế CN (200x200x90)1m3 đất sét sau khai thác cho ra 472 viên gạch thành phẩm
161m³ đất sét446viên gạch nem tàu (280x280x30)1m3 đất sét sau khai thác cho ra 446 viên gạch thành phẩm
IVĐá Granite
11m³ đá block (đá khối)50m² đá ốp lát độ dày 12mm1m³ đá block (đá khối) cưa được 50m² đá ốp lát độ dày 12mm
STTTài nguyên nguyên khaiHệ số quy đổi (Kqd)Sản phẩm sau chế biếnGhi chú
21m³ đá block (đá khối)42m² đá ốp lát độ dày 15mm1m³ đá block (đá khối) cưa được 42m² đá ốp lát độ dày 15mm
31m³ đá block (đá khối)41m² đá ốp lát độ dày 16mm1m³ đá block (đá khối) cưa được 41m² đá ốp lát độ dày 16mm
41m³ đá block (đá khối)38m² đá ốp lát độ dày 18mm1m³ đá block (đá khối) cưa được 38m² đá ốp lát độ dày 18mm
51m³ đá block (đá khối)36m² đá ốp lát độ dày 20mm1m³ đá block (đá khối) cưa được 36m² đá ốp lát độ dày 20mm
61m³ đá block (đá khối)30m² đá ốp lát độ dày 25mm1m³ đá block (đá khối) cưa được 30m² đá ốp lát độ dày 25mm
71m³ đá block (đá khối)26m² đá ốp lát độ dày 30mm1m³ đá block (đá khối) cưa được 26m² đá ốp lát độ dày 30mm
81m³ đá block (đá khối)21m² đá ốp lát độ dày 40mm1m³ đá block (đá khối) cưa được 21m² đá ốp lát độ dày 40mm
91m³ đá block (đá khối)17m² đá ốp lát độ dày 50mm1m³ đá block (đá khối) cưa được 17m² đá ốp lát độ dày 50mm
101m³ đá block (đá khối)15m² đá ốp lát độ dày 60mm1m³ đá block (đá khối) cưa được 15m² đá ốp lát độ dày 60mm
111m³ đá block (đá khối)11m² đá ốp lát độ dày 80mm1m³ đá block (đá khối) cưa được 11m² đá ốp lát độ dày 80mm
121m³ đá block (đá khối)9m² đá ốp lát độ dày 100mm1m³ đá block (đá khối) cưa được 9m² đá ốp lát độ dày 100mm
131m³ đá block (đá khối)7m² đá ốp lát độ dày 120mm1m³ đá block (đá khối) cưa được 7m² đá ốp lát độ dày 120mm
141m³ đá block (đá khối)6m² đá ốp lát độ dày 150mm1m³ đá block (đá khối) cưa được 6m² đá ốp lát độ dày 150mm
151m³ đá block (đá khối)5m² đá ốp lát độ dày 200mm1m³ đá block (đá khối) cưa được 5m² đá ốp lát độ dày 200mm
161m³ đá block (đá khối)4m² đá ốp lát độ dày 250mm1m³ đá block (đá khối) cưa được 4m² đá ốp lát độ dày 250mm
171m³ đá block (đá khối)4m² đá ốp lát độ dày 300mm1m³ đá block (đá khối) cưa được 4m² đá ốp lát độ dày 300mm
181m³ đá block (đá khối)3m² đá ốp lát độ dày 350mm1m³ đá block (đá khối) cưa được 3m² đá ốp lát độ dày 350mm
191m³ đá block (đá khối)2m² đá ốp lát độ dày 400mm1m³ đá block (đá khối) cưa được 2m² đá ốp lát độ dày 400mm
Mục lục Bấm để đi tới điều