vanban.org

Điều 1. Ban hành Danh mục thu phí vệ sinh trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận, cụ thể như sau: — Quyết định 08/2012/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 09/11/2015 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 09/11/2015 Thay thế: 77/2015/QĐ-UBND · 09/11/2015
Ninh Thuận Ban hành 13/02/2012 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 đời quyết định · 4 phiên bản · 18 năm
Quyết định số 08/2012/QĐ-UBND Về việc ban hành Danh mục thu phí vệ sinh trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận · 08/2012/QĐ-UBND
09/11/201577/2015/QĐ-UBNDThay thế Đang xem 13/02/2012Bản gốcThay thế
Quyết định số 81/2008/QĐ-UBND Về việc ban hành Danh mục thu phí vệ sinh trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận · 81/2008/QĐ-UBND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 08/2012/QĐ-UBND › Điều 1
Đọc toàn văn

Điều 1. Ban hành Danh mục thu phí vệ sinh trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận, cụ thể như sau:

STT Đối tượng nộp phí vệ sinh Đơn vị tính Mức thu
I Hộ gia đình    
1 Hộ gia đình không sản xuất kinh doanh, dịch vụ (SXKD - DV) ở các xã nơi có tổ chức hoạt động thu gom rác. đồng/hộ/tháng 8.000
2 Hộ gia đình không SXKD - DV ở các phường, thị trấn. đồng/hộ/tháng 12.000
3 Hộ gia đình SXKD - DV (bao gồm cả nhà trẻ quy mô hộ gia đình) ở các xã nơi có tổ chức hoạt động thu gom rác.    
 - Hộ có môn bài bậc 1 hoặc 2 đồng/hộ/tháng 30.000
          Trong đó: hộ kinh doanh ăn uống đồng/hộ/tháng 45.000
 - Hộ có môn bài bậc 3 hoặc 4 đồng/hộ/tháng 20.000
          Trong đó: hộ kinh doanh ăn uống đồng/hộ/tháng 35.000
 - Hộ có môn bài bậc 5 hoặc 6 đồng/hộ/tháng 15.000
          Trong đó: hộ kinh doanh ăn uống đồng/hộ/tháng 20.000
4 Hộ gia đình SXKD - DV (bao gồm cả nhà trẻ quy mô hộ gia đình) ở các phường, thị trấn.    
 - Hộ có môn bài bậc 1 hoặc 2 đồng/hộ/tháng 40.000
          Trong đó: hộ kinh doanh ăn uống đồng/hộ/tháng 60.000
 - Hộ có môn bài bậc 3 hoặc 4 đồng/hộ/tháng 30.000
          Trong đó: hộ kinh doanh ăn uống đồng/hộ/tháng 45.000
 - Hộ có môn bài bậc 5 hoặc 6 đồng/hộ/tháng 20.000
          Trong đó: hộ kinh doanh ăn uống đồng/hộ/tháng 30.000
5 Tổ chức hoặc cá nhân được cấp thẩm quyền cho phép sử dụng lề đường, vỉa hè làm điểm kinh doanh (trừ các điểm bán vé số kiến thiết, bán thuốc lá lẻ) tối đa không quá 100.000 đồng/tổ chức hoặc cá nhân/tháng. đồng/m2/tháng 2.000
II Trụ sở làm việc của doanh nghiệp, cơ quan đại diện, đơn vị hành chính, sự nghiệp    
1 Có số lao động, CBNV dưới 20 người đồng/đơn vị/tháng 30.000
2 Có số lao động, CBNV từ 20 người đến 50 người đồng/đơn vị/tháng 40.000
3 Có số lao động, CBNV trên 50 người đồng/đơn vị/tháng 60.000
III Trường học (trừ nhà trẻ, mẫu giáo quy mô hộ gia đình): tối đa không quá 100.000 đồng/trường/tháng đồng/phòng/tháng 8.000
IV Cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ    
1 Cơ sở sản xuất    
 - Có số lao động dưới 20 người đồng/cơ sở/tháng 60.000
 - Có số lao động từ 20 đến 50 người đồng/cơ sở/tháng 120.000
 - Có số lao động trên 50 người đồng/cơ sở/tháng 200.000
STT Đối tượng nộp phí vệ sinh Đơn vị tính  Mức thu
2  Cơ sở kinh doanh thương mại - dịch vụ    
 - Cửa hàng kinh doanh thương mại đồng/cơ sở/tháng 60.000
 - Nhà hàng, cửa hàng ăn uống, giải khát đồng/cơ sở/tháng 150.000
3 Khách sạn, nhà nghỉ    
 - Nhà nghỉ đồng/cơ sở/tháng 80.000
 - Khách sạn    
 + Có số phòng từ 10 đến 20 phòng đồng/cơ sở/tháng 150.000
 + Có số phòng từ 21 đến 30 phòng đồng/cơ sở/tháng 180.000
 + Có số phòng từ 31 đến 40 phòng đồng/cơ sở/tháng 200.000
(ngoài thu theo mức quy định có thể thu theo hình thức hợp đồng tính theo m3) đồng/m3 160.000
 + Có số phòng  từ 41 phòng trở lên đồng/m3 160.000
4  Các công trình xây dựng đồng/m3 160.000
V Chợ, siêu thị, trung tâm thương mại    
1 Siêu thị, trung tâm thương mại (cửa hàng kinh doanh thương mại hiện đại) đồng/m3 160.000
2 Chợ    
 - Người kinh doanh cố định    
 + Chợ hạng 1 đồng/quầy/tháng 30.000
 + Chợ hạng 2 đồng/quầy/tháng 15.000
 + Chợ hạng 3 đồng/quầy/tháng 10.000
 - Người kinh doanh không cố định    
 + Chợ hạng 1 đồng/quầy/tháng 15.000
 + Chợ hạng 2 đồng/quầy/tháng 8.000
 + Chợ hạng 3 đồng/quầy/tháng 5.000
 - Chợ đầu mối đồng/quầy/tháng 30.000
VI Xe ôtô ở khu vực bến xe, bãi đậu xe:    
1 Xe dưới 15 chỗ ngồi đồng/xe/tháng 30.000
2 Xe trên 15 chỗ ngồi đồng/xe/tháng 45.000