Điều 4. Bảng giá chuẩn nhà, vật kiến trúc và công tác xây lắp xây dựng mới.
A. Bảng giá chuẩn nhà ở
| TT | Loại nhà | ĐVT | Đơn giá |
| I | Nhà ở dạng độc lập, nhà tạm | ||
| 1 | Nhà tre lá, nền đất | Đồng/m2 | 291.750 |
| 2 | Khung cột gỗ tạp, nền đất, vách lá, mái lá | Đồng/m2 | 304.750 |
| 3 | Khung cột gỗ tạp, nền gạch tàu, vách lá, mái lá | Đồng/m2 | 545.400 |
| 4 | Khung cột gỗ tạp, nền xi măng có BT lót, vách lá, mái lá | Đồng/m2 | 583.800 |
| II | Nhà ở dạng độc lập, khung cột gỗ xây dựng | ||
| 1 | Nền đất, vách lá, mái lá | Đồng/m2 | 483.750 |
| 2 | Nền láng vữa xi măng có BT lót, vách lá, mái lá | Đồng/m2 | 762.800 |
| 3 | Nền lát gạch tàu, vách lá, mái lá | Đồng/m2 | 724.400 |
| 4 | Nền đất, vách lá, mái tole | Đồng/m2 | 560.000 |
| 5 | Nền láng vữa xi măng có BT lót, vách lá, mái tole | Đồng/m2 | 838.650 |
| 6 | Nền lát gạch tàu, vách lá, mái tole | Đồng/m2 | 800.650 |
| III | Nhà bán kiên cố | ||
| 1 | Cột BTCT đúc sẵn, không móng, vách lá+tole, mái tole có kết cấu đỡ gỗ, nền đất, không trần | Đồng/m2 | 549.500 |
| 2 | Cột BTCT đúc sẵn, không móng, vách lá+tole, mái tole có kết cấu đỡ gỗ, nền gạch tàu, không trần | Đồng/m2 | 790.150 |
| 3 | Cột gạch+gỗ xây dựng, vách lá+tole+cột BTCT đúc sẵn, mái tole có kết cấu đỡ gỗ, không trần, nền lót gạch tàu | Đồng/m2 | 810.150 |
| 4 | Cột BTCT đúc sẵn, cột gạch, không móng, vách tole+ván, mái tole có kết cấu đỡ gỗ, nền gạch tàu, không trần | Đồng/m2 | 857.900 |
| 5 | Có một phần móng cột BTCT, cột gỗ, vách lá, mặt trước xây tường, mái tole có kết cấu đỡ gỗ, nền láng ximăng, không trần | Đồng/m2 | 965.450 |
| 6 | Có một phần móng cột BTCT, cột gỗ, vách tole, mặt trước xây tường, mái tole có kết cấu đỡ gỗ, nền lát gạch men, không trần | Đồng/m2 | 1.225.400 |
| 7 | Có một phần móng cột BTCT, cột BTCT đúc sẳn, vách lá, mặt trước xây tường, mái tole có kết cấu đỡ gỗ, nền láng xi măng, không trần | Đồng/m2 | 918.450 |
| IV | Nhà ở dạng liên kế, cột gỗ xây dựng (trệt), tường xây gạch, trát vữa, quét vôi, lắp dựng cửa khung sắt kính | ||
| 1 | Nền gạch men, mái tole, có trần tấm nhựa | Đồng/m2 | 1.748.400 |
| 2 | Nền gạch men, mái tole, không trần | Đồng/m2 | 1.432.000 |
| 3 | Nền gạch men, mái ngói, có trần tấm nhựa | Đồng/m2 | 1.966.900 |
| 4 | Nền gạch men, mái ngói, không trần | Đồng/m2 | 1.650.500 |
| 5 | Nền láng xi măng có BT lót, mái tole, không trần | Đồng/m2 | 1.245.050 |
| 6 | Nền láng xi măng có BT lót, mái ngói, không trần | Đồng/m2 | 1.463.550 |
| 7 | Nền gạch tàu, mái tole, không trần. | Đồng/m2 | 1.206.650 |
| 8 | Nền gạch tàu, mái ngói, không trần | Đồng/m2 | 1.425.150 |
| V | Nhà ở dạng độc lập, cột gỗ xây dựng (trệt), tường xây gạch, trát vữa, quét vôi, lắp dựng cửa khung sắt kính. | ||
| 1 | Nền gạch men, mái tole, có trần tấm nhựa | Đồng/m2 | 1.807.400 |
| 2 | Nền gạch men, mái tole, không trần. | Đồng/m2 | 1.491.000 |
| 3 | Nền gạch men, mái ngói, có trần tấm nhựa | Đồng/m2 | 2.025.900 |
| 4 | Nền gạch men, mái ngói, không trần. | Đồng/m2 | 1.709.500 |
| 5 | Nền láng xi măng có BT lót, mái tole, không trần | Đồng/m2 | 1.304.050 |
| 6 | Nền láng xi măng có BT lót, mái ngói, không trần | Đồng/m2 | 1.522.550 |
| 7 | Nền gạch tàu, mái tole, không trần | Đồng/m2 | 1.265.650 |
| 8 | Nền gạch tàu, mái ngói, không trần | Đồng/m2 | 1.484.150 |
| VI | Nhà ở dạng độc lập, cột BTCT, không móng (chôn chân), trệt, xây tường, trát vữa, quét vôi, lắp dựng cửa khung sắt kính. | ||
| 1 | Nền gạch men, mái tole, có trần tấm nhựa | Đồng/m2 | 1.761.200 |
| 2 | Nền gạch men, mái tole, không trần. | Đồng/m2 | 1.444.800 |
| 3 | Nền gạch men, mái ngói, có trần tấm nhựa | Đồng/m2 | 1.978.900 |
| 4 | Nền gạch men, mái ngói, không trần | Đồng/m2 | 1.662.500 |
| 5 | Nền láng xi măng có BT lót, mái tole, có trần tấm nhựa | Đồng/m2 | 1.574.250 |
| 6 | Nền láng xi măng có BT lót, mái tole, không trần | Đồng/m2 | 1.257.850 |
| 7 | Nền láng xi măng có BT lót, mái ngói, có trần tấm nhựa. | Đồng/m2 | 1.791.950 |
| 8 | Nền láng xi măng có BT lót, mái ngói, không trần | Đồng/m2 | 1.475.550 |
| 9 | Nền gạch tàu, mái tole, có trần tấm nhựa | Đồng/m2 | 1.535.850 |
| 10 | Nền gạch tàu, mái tole, không trần | Đồng/m2 | 1.219.450 |
| 11 | Nền gạch tàu, mái ngói, không trần | Đồng/m2 | 1.437.150 |
| VII | Nhà ở dạng liên kế: móng cột gạch (trệt), tường xây gạch, trát vữa, quét vôi, lắp dựng cửa khung sắt kính | ||
| 1 | Nền gạch men, mái tole, có trần tấm nhựa | Đồng/m2 | 1.865.100 |
| 2 | Nền gạch men, mái tole, không trần. | Đồng/m2 | 1.548.700 |
| 3 | Nền gạch men, mái ngói, có trần tấm nhựa | Đồng/m2 | 2.082.800 |
| 4 | Nền gạch men, mái ngói, không trần. | Đồng/m2 | 1.766.400 |
| 5 | Nền láng xi măng có BT lót, mái tole, không trần | Đồng/m2 | 1.361.750 |
| 6 | Nền láng xi măng có BT lót, mái ngói, không trần | Đồng/m2 | 1.579.450 |
| 7 | Nền gạch tàu, mái tole, không trần | Đồng/m2 | 1.323.350 |
| 8 | Nền gạch tàu, mái ngói, không trần | Đồng/m2 | 1.541.050 |
| VIII | Nhà ở dạng độc lập: móng cột gạch (trệt), tường xây gạch, trát vữa, quét vôi, lắp dựng cửa khung sắt kính. | ||
| 1 | Nền gạch men, mái tole, có trần tấm nhựa | Đồng/m2 | 2.041.400 |
| 2 | Nền gạch men, mái tole, không trần. | Đồng/m2 | 1.725.000 |
| 3 | Nền gạch men, mái ngói, có trần tấm nhựa | Đồng/m2 | 2.259.100 |
| 4 | Nền gạch men, mái ngói, không trần. | Đồng/m2 | 1.942.700 |
| 5 | Nền láng xi măng có BT lót, mái tole, không trần | Đồng/m2 | 1.504.050 |
| 6 | Nền láng xi măng có BT lót, mái ngói, không trần | Đồng/m2 | 1.721.750 |
| 7 | Nền gạch tàu, mái tole, không trần | Đồng/m2 | 1.499.650 |
| 8 | Nền gạch tàu, mái ngói, không trần | Đồng/m2 | 1.717.350 |
| IX | Nhà ở dạng liên kế: móng cột BTCT (trệt), tường xây gạch, trát vữa, quét vôi, lắp dựng cửa khung sắt kính | ||
| 1 | Nền gạch men, mái tole, có trần tấm nhựa | Đồng/m2 | 3.201.000 |
| 2 | Nền gạch men, mái tole, không trần | Đồng/m2 | 2.884.600 |
| 3 | Nền gạch men, mái ngói, có trần tấm nhựa | Đồng/m2 | 3.418.700 |
| 4 | Nền gạch men, mái ngói, không trần. | Đồng/m2 | 3.102.300 |
| 5 | Nền láng xi măng có BT lót, mái tole, có trần tấm nhựa | Đồng/m2 | 3.014.100 |
| 6 | Nền láng xi măng có BT lót, mái tole, không trần | Đồng/m2 | 2.697.700 |
| 7 | Nền láng xi măng có BT lót, mái ngói, có trần tấm nhựa | Đồng/m2 | 3.231.800 |
| 8 | Nền láng xi măng có BT lót, mái ngói, không trần | Đồng/m2 | 2.915.400 |
| 9 | Nền gạch tàu, mái tole, không trần | Đồng/m2 | 2.659.300 |
| 10 | Nền gạch tàu, mái ngói, không trần | Đồng/m2 | 2.877.000 |
| X | Nhà ở dạng độc lập: móng cột BTCT (trệt), tường xây gạch, trát vữa, quét vôi, lắp dựng cửa khung sắt kính. | ||
| 1 | Nền gạch men, mái tole, có trần tấm nhựa | Đồng/m2 | 3.458.400 |
| 2 | Nền gạch men, mái tole, không trần. | Đồng/m2 | 3.142.000 |
| 3 | Nền gạch men, mái ngói, có trần tấm nhựa | Đồng/m2 | 3.676.100 |
| 4 | Nền gạch men, mái ngói, không trần | Đồng/m2 | 3.359.700 |
| 5 | Nền láng xi măng có BT lót, mái tole, có trần tấm nhựa | Đồng/m2 | 3.271.450 |
| 6 | Nền láng xi măng có BT lót, mái tole, không trần | Đồng/m2 | 2.955.050 |
| 7 | Nền láng xi măng có BT lót, mái ngói, có trần tấm nhựa | Đồng/m2 | 3.489.150 |
| 8 | Nền láng xi măng có BT lót, mái ngói, không trần | Đồng/m2 | 3.172.750 |
| 9 | Nền gạch tàu, mái tole, không trần | Đồng/m2 | 2.916.650 |
| 10 | Nền gạch tàu, mái ngói, không trần | Đồng/m2 | 3.134.350 |
| XI | Nhà ở dạng liên kế: móng, khung cột dầm sàn BTCT (có lầu), tường xây gạch, trát vữa, quét vôi, lắp dựng cửa khung sắt kính. | ||
| 1 | Nền gạch men, mái tole, không trần | Đồng/m2 | 3.391.800 |
| 2 | Nền gạch men, mái ngói, không trần | Đồng/m2 | 3.609.500 |
| 3 | Nền gạch men, mái bằng BTCT | Đồng/m2 | 3.542.250 |
| 4 | Nền gạch men, mái bằng BTCT, có dán ngói | Đồng/m2 | 3.818.600 |
| 5 | Nền gạch bông, mái tole, không trần. | Đồng/m2 | 3.363.500 |
| XII | Nhà ở dạng độc lập: móng, khung cột dầm sàn BTCT (có lầu), tường xây gạch, trát vữa, quét vôi, lắp dựng cửa khung sắt kính | ||
| 1 | Nền láng xi măng có BT lót, mái tole, không trần | Đồng/m2 | 3.255.050 |
| 2 | Nền gạch men, mái tole, không trần | Đồng/m2 | 3.442.000 |
| 3 | Nền gạch men, mái ngói, không trần | Đồng/m2 | 3.659.700 |
| 4 | Nền gạch men, mái bằng BTCT | Đồng/m2 | 3.592.450 |
| 5 | Nền gạch men, mái bằng BTCT, có dán ngói | Đồng/m2 | 3.868.800 |
| XIII | Nhà ở dạng độc lập: móng, khung cột dầm sàn BTCT, sàn gỗ (có lầu), tường xây gạch, trát vữa, quét vôi, lắp dựng cửa khung sắt kính | ||
| 1 | Nền gạch men, mái tole, không trần | Đồng/m2 | 3.135.000 |
| 2 | Nền láng xi măng có BT lót, mái tole, không trần | Đồng/m2 | 2.948.050 |
| 3 | Nền gạch men, mái ngói, không trần | Đồng/m2 | 3.352.700 |
| 4 | Nền gạch bông, mái tole, không trần | Đồng/m2 | 3.106.700 |
| XIV | Nhà ở dạng độc lập: móng, khung cột dầm sàn BTCT (trệt+lững), tường xây gạch, trát vữa, quét vôi, lắp dựng cửa khung sắt kính | ||
| 1 | Nền gạch men, mái tole, không trần | Đồng/m2 | 3.269.900 |
| 2 | Nền gạch men, mái ngói, không trần | Đồng/m2 | 3.487.600 |
| 3 | Nền gạch men, mái bằng BTCT | Đồng/m2 | 3.420.350 |
| 4 | Nền gạch men, mái bằng BTCT, dán ngói | Đồng/m2 | 3.696.700 |
| XV | Nhà biệt thự: móng, khung cột dầm BTCT (trệt), tường xây gạch, trát vữa, quét vôi, lắp dựng cửa khung sắt kính | ||
| 1 | Nền gạch men, mái tole giả ngói, có trần tấm nhựa | Đồng/m2 | 4.669.000 |
| 2 | Nền gạch men, mái tole giả ngói, không trần | Đồng/m2 | 4.352.600 |
| 3 | Nền gạch men, mái ngói, có trần tấm nhựa | Đồng/m2 | 4.886.700 |
| 4 | Nền gạch men, mái ngói, không trần | Đồng/m2 | 4.570.300 |
| 5 | Nền gạch men, mái bằng BTCT dán ngói | Đồng/m2 | 4.779.400 |
| 6 | Nền gạch men, mái bằng BTCT | Đồng/m2 | 4.503.050 |
| XVI | Nhà biệt thự: móng, khung cột dầm sàn BTCT (có lầu), tường xây gạch, trát vữa, quét vôi, lắp dựng cửa khung sắt kính | ||
| 1 | Nền gạch men, mái tole giả ngói, không trần | Đồng/m2 | 4.646.700 |
| 2 | Nền gạch men, mái ngói, không trần | Đồng/m2 | 4.864.400 |
| 3 | Nền gạch men, mái bằng BTCT | Đồng/m2 | 4.797.150 |
| 4 | Nền gạch men, mái bằng BTCT dán ngói | Đồng/m2 | 5.073.500 |
| XVII | Nhà biệt thự: móng cột xây gạch (trệt), tường xây gạch, trát vữa, quét vôi, lắp dựng cửa khung sắt kính | ||
| 1 | Nền gạch men, mái tole, có trần tấm nhựa | Đồng/m2 | 3.062.000 |
| 2 | Nền gạch men, mái tole, không trần | Đồng/m2 | 2.745.600 |
| 3 | Nền gạch men, mái ngói, có trần tấm nhựa | Đồng/m2 | 3.279.700 |
| 4 | Nền gạch men, mái ngói, không trần | Đồng/m2 | 2.963.300 |
| 5 | Nền gạch bông, mái tole, có trần tấm nhựa | Đồng/m2 | 3.033.700 |
| 6 | Nền gạch bông, mái ngói, có trần tấm nhựa | Đồng/m2 | 3.251.400 |
B. Bảng giá chuẩn nhà vệ sinh:
| TT | Loại nhà | ĐVT | Đơn giá |
| 1 | Nhà tre lá nền đất (có xí xỏm, không có hầm tự hoại) | Đồng/m2 | 293.400 |
| 2 | Nhà tre lá nền láng ximăng có BT lót (có xí xỏm, không có hầm tự hoại) | Đồng/m2 | 572.450 |
| 3 | Nhà tre lá nền lát gạch tàu (có xí xỏm, không có hầm tự hoại) | Đồng/m2 | 534.050 |
| 4 | Móng khung BTCT, tường xây gạch, nền gạch men, mái tole, không trần (có hầm tự hoại). | Đồng/m2 | 4.460.000 |
| 5 | Móng khung BTCT, tường xây gạch, nền gạch men, mái tole, có trần tấm nhựa (có hầm tự hoại) | Đồng/m2 | 4.776.400 |
| 6 | Móng cột gạch, tường xây gạch, mái tole, nền láng xi măng có BT lót (có hầm tự hoại) | Đồng/m2 | 3.289.000 |
| 7 | Móng cột gạch, tường xây gạch, mái tole, nền gạch men (có hầm tự hoại) | Đồng/m2 | 3.475.950 |
| 8 | Hầm tự hoại | Đồng/m3 | 1.722.000 |
C. Bảng giá chuẩn nhà kho, xưởng sản xuất:
Nhà 01 tầng, móng BTCT; tường xây gạch; quét vôi; xà gồ thép hình (hoặc gỗ nhóm IV); mái lợp tole.
| TT | Loại công trình | ĐVT | Đơn giá |
| I | Loại 1: Nhà 1 tầng khẩu độ ≤12m, cao ≤6m, không có cầu trục | ||
| 1 | Cột BTCT, kèo thép, nền gạch men | Đồng/m2 | 2.346.700 |
| 2 | Cột BTCT, kèo thép, nền BTCT | Đồng/m2 | 2.549.000 |
| 3 | Cột kèo BTCT, nền gạch men | Đồng/m2 | 2.432.100 |
| 4 | Cột kèo BTCT, nền BTCT | Đồng/m2 | 2.634.400 |
| 5 | Cột kèo thép, nền gạch men | Đồng/m2 | 2.096.900 |
| 6 | Cột kèo thép, nền BTCT | Đồng/m2 | 2.299.200 |
| 7 | Cột thép, kèo gỗ nhóm IV, nền gạch men | Đồng/m2 | 2.168.300 |
| 8 | Cột thép, kèo gỗ nhóm IV, nền BTCT | Đồng/m2 | 2.370.600 |
| II | Loại 2: Nhà 1 tầng khẩu độ 12m < L ≤ 18m, cao ≤9m, không có cầu trục | ||
| 1 | Cột BTCT, kèo thép, nền gạch men | Đồng/m2 | 3.111.700 |
| 2 | Cột BTCT, kèo thép, nền BTCT | Đồng/m2 | 3.314.000 |
| 3 | Cột kèo thép, nền gạch men | Đồng/m2 | 2.787.000 |
| 4 | Cột kèo thép, nền BTCT | Đồng/m2 | 2.989.300 |
| III | Các nhà kho, xưởng sản xuất loại 1 và loại 2 có kết cấu xây tường lửng, trên đóng vách tole thì giảm 10% đơn giá | ||
D. Bảng giá chuẩn vật kiến trúc (công trình khác)
| TT | Loại công trình | ĐVT | Đơn giá |
| I | Hàng rào: | ||
| 1 | Kẽm gai carô 150x150, trụ bê tông cốt thép đúc sẳn | m2 | 140.000 |
| 2 | Kẽm gai carô 150x150, trụ đá | m2 | 124.000 |
| 3 | Lưới B40, trụ BTCT đúc sẳn | m2 | 152.000 |
| 4 | Lưới B40 trụ đá | m2 | 136.000 |
| 5 | Móng, cột, dầm BTCT; tường xây gạch, quét vôi | m2 | 606.000 |
| 6 | Xây tường, quét vôi, cột BT đúc sẳn | m2 | 321.000 |
| 7 | Hàng rào song sắt: có móng cột, đà kiềng BTCT, xây tường lửng, hoàn thiện, lắp dựng song sắt, quét vôi | m2 | 932.000 |
| 8 | Hàng rào khung lưới B40: có móng, cột, đà kiềng BTCT, xây tường lửng, hoàn thiện, lắp dựng khung lưới B40 (khung bằng thép hình), quét vôi | m2 | 716.000 |
| 9 | Song sắt hàng rào | m2 | 530.000 |
| 10 | Kẽm gai carô 150x150, trụ tre hoặc gỗ tạp | m2 | 94.500 |
| 11 | Lưới B40 trụ tre hoặc gỗ tạp | m2 | 121.000 |
| II | Các công trình khác: | ||
| 1 | Đài nước bằng thép hình có 4 móng BTCT, cao ≤ 3,6m, sức chịu tải ≤ 3m3 (không có bồn nước) | Cái | 11.767.000 |
| 2 | Đài nước bằng bê tông cốt thép (thể tích < 100 m3 cao trên 10m) | m3 | 23.300.000 |
| 3 | Đài nước bằng bê tông cốt thép (thể tích > 100 m3 cao trên 10m) | m3 | 29.450.000 |
| 4 | Hồ nước xây gạch thẻ (thể tích < 50 m3), có cừ | m3 | 1.226.000 |
| 5 | Hồ nước xây gạch thẻ (thể tích < 50 m3), không cừ | m3 | 597.700 |
| 6 | Hồ nước xây gạch thẻ (thể tích từ 50 đến < 100 m3), có cừ | m3 | 1.152.000 |
| 7 | Hồ nước xây gạch thẻ (thể tích từ 50 đến < 100 m3), không cừ | m3 | 572.600 |
| 8 | Hồ nước xây gạch thẻ (thể tích từ 100 đến ≤ 200 m3), có cừ | m3 | 1.100.300 |
| 9 | Hồ nước xây gạch thẻ (thể tích từ 100 đến ≤ 200 m3), không cừ | m3 | 520.700 |
| 10 | Hồ nước xây gạch ống (thể tích < 50 m3), có cừ | m3 | 1.164.000 |
| 11 | Hồ nước xây gạch ống (thể tích < 50 m3), không cừ | m3 | 535.200 |
| 12 | Hồ nước xây gạch ống (thể tích từ 50 đến < 100 m3), có cừ | m3 | 1.049.000 |
| 13 | Hồ nước xây gạch ống (thể tích từ 50 đến < 100 m3), không cừ | m3 | 514.000 |
| 14 | Hồ nước xây gạch ống (thể tích từ 100 đến ≤ 200 m3), có cừ | m3 | 1.030.000 |
| 15 | Hồ nước xây gạch ống (thể tích từ 100 đến ≤ 200 m3), không cừ | m3 | 326.000 |
| 16 | Hồ nước bằng bê tông cốt thép. Có cừ | m3 | 2.404.000 |
| 17 | Hồ bơi bằng bê tông cốt thép (thể tích từ 50 đến <100 m3) | m3 | 2.573.800 |
| 18 | Hồ bơi bằng bê tông cốt thép (thể tích từ 100 đến ≤ 300 m3) | m3 | 2.541.900 |
| 19 | Hồ bơi bằng bê tông cốt thép (thể tích từ 300 đến ≤ 500 m3) | m3 | 2.512.800 |
| 20 | Sân có láng đá mài có bê tông lót | m2 | 363.400 |
| 21 | Sân bê tông nhựa nóng có kết cấu nền | m2 | 539.200 |
| 22 | Sân tưới nhựa có kết cấu nền | m2 | 245.000 |
| 23 | Lan can (khung sắt hoặc khung sắt xây lửng) | m2 | 517.200 |
| 24 | Lan can (Inox hoặc Inox xây tường lửng) | m2 | 1.224.600 |
| 25 | Sàn gỗ (gỗ XD) | m2 | 865.150 |
| 26 | Sàn gỗ (gỗ tạp) | m2 | 467.000 |
| 27 | Mái hiên tole có kết cấu đở bằng gỗ xây dựng hoặc thép | m2 | 254.800 |
| 28 | Mái tole, vách tole có kết cấu đỡ bằng tre gỗ tạp | m2 | 183.500 |
| 29 | Vách lá có kết cấu đỡ bằng tre, gỗ tạp | m2 | 110.500 |
| 30 | Mái lá có kết cấu đỡ bằng tre, gỗ tạp | m2 | 107.250 |
| 31 | Mái lá có kết cấu đỡ bằng gỗ XD | m2 | 191.600 |
| 32 | Vách ván gỗ xây dựng | m2 | 233.000 |
| 33 | Vách tole có đố bằng gỗ xây dựng (thép hộp) | m2 | 213.000 |
| 34 | Mộ đất | m2 | 1.560.000 |
| 35 | Mộ đá (xây gạch, trát vữa, quét vôi) | cái | 4.550.000 |
| 36 | Giếng nước bơm tay không nền | cái | 3.850.000 |
| 37 | Giếng nước bơm tay có nền | cái | 5.404.000 |
| 38 | Đồng hồ điện (điện kế chính) | cái | 300.000 |
| 39 | Đồng hồ điện phụ (điện kế phụ hơi) | cái | 160.000 |
| 40 | Đồng hồ nước | cái | 350.000 |
| 41 | Cống bọng cấp, thoát nước bằng BTCT | m3 | 4.426.000 |
| 42 | Chuồng trại, nhà tạm (chòi) và các công trình bao che khác có kết cấu tre lá, gỗ tạp, nền đất | m2 | 233.400 |
E. Bảng giá chuẩn công tác xây lắp:
| TT | Loại công trình | ĐVT | Đơn giá |
| 1 | Đóng cừ tràm L=5m (25 cây/m2 + cả công đào đất) | m2 | 1.595.000 |
| 2 | Đóng cừ tràm L=3m (25 cây/m2 + cả công đào đất) | m2 | 984.000 |
| 3 | Đóng cừ tràm L= 4m (25 cây/m2 + cả công đào đất) | m2 | 1.329.000 |
| 4 | Cát tôn nền | m3 | 143.600 |
| 5 | BT gạch vỡ Mác 75 | m3 | 583.100 |
| 6 | BT đá 40x60 Mác 100 | m3 | 902.000 |
| 7 | BT móng đá 10x20 Mác 200 (không cốt thép) | m3 | 1.872.000 |
| 8 | BT nền đá 10x20 Mác 200 (không cốt thép) | m3 | 1.209.200 |
| 9 | BT cột đá 10x20 Mác 200 (không cốt thép) | m3 | 4.047.000 |
| 10 | BTCT móng đá 10x20 Mác 200 | m3 | 5.766.200 |
| 11 | BTCT cột đá 10x20 Mác 200 | m3 | 7.082.600 |
| 12 | BTCT sàn đá 10x20 Mác 200 | m3 | 6.146.400 |
| 13 | BTCT dầm đá 10x20 Mác 200 | m3 | 7.830.000 |
| 14 | BTCT tấm đan 10x20 Mác 200 | m3 | 5.146.800 |
| 15 | Xây móng, bó nền, gạch thẻ | m3 | 1.494.950 |
| 16 | Xây gạch thẻ D=100, không tô | m2 | 165.700 |
| 17 | Xây gạch thẻ D=100, tô 1 mặt | m2 | 208.700 |
| 18 | Xây gạch thẻ D=100, tô 2 mặt | m2 | 251.700 |
| 19 | Xây gạch thẻ D=200, không tô | m2 | 301.000 |
| 20 | Xây gạch thẻ D=200, tô 1 mặt | m2 | 344.000 |
| 21 | Xây gạch thẻ D=200, tô 2 mặt | m2 | 387.000 |
| 22 | Xây cột (trụ) gạch thẻ | m3 | 1.715.400 |
| 23 | Xây gạch ống D=100, không tô | m2 | 134.200 |
| 24 | Xây gạch ống D=100, tô 1 mặt | m2 | 177.200 |
| 25 | Xây gạch ống D=100, tô 2 mặt | m2 | 220.200 |
| 26 | Xây gạch ống D=200, không tô | m2 | 256.400 |
| 27 | Xây gạch ống D=200, tô 1 mặt | m2 | 299.400 |
| 28 | Xây gạch ống D=200, tô 2 mặt | m2 | 342.400 |
| 29 | Xây tường đá hộc | m3 | 1.106.900 |
| 30 | Trát tường vữa XM | m2 | 43.000 |
| 31 | Trát trần, tường BT vữa XM | m2 | 73.000 |
| 32 | Trát dầm vữa XM | m2 | 54.600 |
| 33 | Trát cột vữa XM | m2 | 75.500 |
| 34 | Tô đá mài | m2 | 273.200 |
| 35 | Tô đá rửa | m2 | 199.600 |
| 36 | Láng nền, Sênô, ô văng, vữa XM | m2 | 35.250 |
| 37 | Láng nền vữa XM có BT lót (không xây bó nền) | m2 | 125.450 |
| 38 | Láng nền vữa XM có BT lót (có xây bó nền) | m2 | 279.050 |
| 39 | Nền gạch tàu 300x300 (không xây bó nền) | m2 | 87.050 |
| 40 | Nền gạch tàu 300x300 (có xây bó nền) | m2 | 240.650 |
| 41 | Lát gạch vỉa hè (không có BT lót) | m2 | 142.000 |
| 42 | Lát gạch vỉa hè (có BT lót) | m2 | 295.600 |
| 43 | Nền lát gạch bông (không có BT lót) | m2 | 193.900 |
| 44 | Nền lát gạch bông (có BT lót) | m2 | 284.100 |
| 45 | Nền gạch bông có BT lót (có xây bó nền) | m2 | 437.700 |
| 46 | Nền gạch men có BT lót (không xây bó nền) | m2 | 312.400 |
| 47 | Nền gạch men có BT lót (có xây bó nền) | m2 | 466.000 |
| 48 | Nền gạch Thạch Anh bóng kiếng, gạch đá (không xây bó nền) có BT lót | m2 | 409.200 |
| 49 | Nền gạch Thạch Anh bóng kiếng, gạch đá (có xây bó nền) có BT lót | m2 | 562.800 |
| 50 | Nền đá granit (thiên nhiên) có BT lót (không xây bó nền) | m2 | 1.092.200 |
| 51 | Nền đá granit (thiên nhiên) có BT lót (có xây bó nền) | m2 | 1.245.800 |
| 52 | Ốp gạch men | m2 | 292.100 |
| 53 | Ốp đá Granit (tự nhiên) | m2 | 1.333.000 |
| 54 | Trần tấm nhựa cách nhiệt (có khung các loại) | m2 | 316.400 |
| 55 | Trần ván ép thường có khung và sơn | m2 | 235.700 |
| 56 | Trần thạch cao có khung và sơn “B” | m2 | 373.900 |
| 57 | Trần tấm Luxalon | m2 | 805.200 |
| 58 | Mái ngói 22v/m2 | m2 | 472.500 |
| 59 | Mái BTCT có láng vữa | m2 | 405.250 |
| 60 | Mái BTCT dán ngói | m2 | 681.600 |
| 61 | Mái tole có kết cấu đỡ bằng thép hoặc gỗ xây dựng | m2 | 254.800 |
| 62 | Sản xuất lắp dựng khung kính nhôm | m2 | 1.004.500 |
| 63 | Cửa đi khung nhôm kính (có khung bảo vệ) | m2 | 1.020.000 |
| 64 | Cửa sổ khung nhôm kính (có khung bảo vệ) | m2 | 939.000 |
| 65 | Cửa đi khung sắt kính (có khung bảo vệ) | m2 | 914.000 |
| 66 | Cửa sổ khung sắt kính (có khung bảo vệ) | m2 | 895.000 |
| 67 | Cửa đi gỗ (gỗ nhóm III) | m2 | 975.600 |
| 68 | Cửa sổ gỗ (gỗ nhóm III) | m2 | 923.400 |
| 69 | Quét vôi (3 nước) | m2 | 7.500 |
| 70 | Sơn (B) có lớp bả đúng kỹ thuật | m2 | 74.800 |
| 71 | Sơn dầu, sơn B, không bả đúng kỹ thuật | m2 | 37.000 |
| 72 | Cửa sắt kéo (có lá) | m2 | 621.200 |
| 73 | Cửa cổng sắt bọc tole | m2 | 667.000 |