Điều 2. Mức thu học phí, miễn giảm học phí
1. Mức thu học phí đối với cơ sở dạy nghề công lập trên địa bàn tỉnh Tiền Giang từ năm học 2010 - 2011 đến năm học 2014 - 2015 cụ thể như sau:
a) Đối với học sinh, sinh viên học nghề trình độ trung cấp, cao đẳng mức thu như sau:
Đơn vị tính: đồng/tháng/học sinh, sinh viên
| Đơn vị Bậc đào tạo | Năm học 2010 - 2011 | Năm học 2011 - 2012 | Năm học 2012 - 2013 | Năm học 2013 - 2014 | Năm học 2014 - 2015 |
| - Hệ cao đẳng nghề | |||||
| + Nhóm nghề kinh doanh, quản lý | 230.000 | 240.000 | 260.000 | 280.000 | 300.000 |
| + Nhóm nghề công nghệ kỹ thuật | 230.000 | 290.000 | 360.000 | 460.000 | 560.000 |
| - Hệ trung cấp nghề | |||||
| + Nhóm nghề kinh doanh, quản lý | 200.000 | 215.000 | 235.000 | 260.000 | 280.000 |
| - Nhóm nghề công nghệ kỹ thuật | 200.000 | 250.000 | 320.000 | 390.000 | 510.000 |
Đối với học sinh, sinh viên học các lớp do cơ sở dạy nghề công lập trên địa bàn tỉnh Tiền Giang liên kết đào tạo theo phương thức giáo dục thường xuyên với các cơ sở giáo dục - đào tạo khác thì mức thu không quá 150% mức thu theo khung học phí nêu trên.
b) Học phí đối với trình độ sơ cấp nghề và dạy nghề thường xuyên: được thu theo thỏa thuận với người học nghề.