vanban.org

Điều 2. Mức thu phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò, khai thác, sử dụng nước dưới đất; khai thác sử dụng nước mặt; xả nước thải vào nguồn nước, công trình thủy lợi — Quyết định 08/2008/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ
Cần Thơ Ban hành 25/01/2008 Hiệu lực 04/02/2008 Hết hiệu lực toàn bộ
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 08/2008/QĐ-UBND › Điều 2
Đọc toàn văn

Điều 2. Mức thu phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò, khai thác, sử dụng nước dưới đất; khai thác sử dụng nước mặt; xả nước thải vào nguồn nước, công trình thủy lợi

STT DANH MỤC MỨC THU (đồng/lần)
1 Mức phí thẩm định đề án thăm dò nước dưới đất ứng với các quy mô khác nhau (dưới 3000 m3/ngày đêm) đồng/đề án, báo cáo
  Đề án thiết kế giếng có lưu lượng nước đến dưới 7849 m3/ngày đêm 7849.000
  Đề án thăm dò có lưu lượng nước từ 7849 đến dưới 500 m3/ngày đêm 550.000
  Đề án thăm dò có lưu lượng nước từ 500 đến dưới 1.000 m3/ngày đêm 1.300.000
  Đề án thăm dò có lưu lượng nước từ 1.000 đến dưới 3.000 m3/ngày đêm 2.500.000
2 Mức phí thẩm định báo cáo kết quả thăm dò đánh giá trữ lượng nước dưới đất ứng với các quy mô khác nhau (dưới 3000 m3/ngày đêm) đồng/đề án, báo cáo
  Báo cáo kết quả thi công giếng thăm dò có lưu lượng dưới 7849 m3/ngày đêm 7849.000
  Báo cáo kết quả thăm dò có lưu lượng nước từ 7849 đến dưới 500 m3/ngày đêm 700.000
  Báo cáo kết quả thăm dò có lưu lượng nước từ 500 đến dưới 1.000 m3/ngày đêm 1.700.000
  Báo cáo kết quả thăm dò có lưu lượng nước từ 1.000 đến dưới 3.000 m3/ngày đêm 3.000.000
3 Mức phí thẩm định đề án, báo cáo khai thác nước dưới đất ứng với các cấp lưu lượng khác nhau (dưới 3000 m3/ngày đêm) đồng/đề án, báo cáo
  Đề án, báo cáo khai thác có lưu lượng nước đến dưới 7849 m3/ngày đêm 7849.000
  Đề án, báo cáo khai thác có lưu lượng nước từ 7849 đến dưới 500 m3/ngày đêm 550.000
  Đề án, báo cáo khai thác có lưu lượng nước từ 500 đến dưới 1.000 m3/ngày đêm 1.300.000
  Đề án, báo cáo khai thác có lưu lượng nước từ 1.000 đến dưới 3.000 m3/ngày đêm 2.500.000
4 Mức phí thẩm định đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt ứng với các cấp lưu lượng khác nhau đồng/đề án, báo cáo
  Đề án cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng dưới 0,1 m3/giây hoặc để phát điện có công suất dưới 50kW; hoặc cho các mục đích khác với lưu lượng dưới 500 m3/ngày đêm 300.000
  Đề án cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng từ 0,1 đến dưới 0,5 m3/giây hoặc để phát điện có công suất từ 50 đến dưới 200kW; hoặc cho các mục đích khác với lưu lượng từ 500 đến dưới 3.000 m3/ngày đêm 900.000
  Đề án cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng từ 0,5 đến dưới 1 m3/giây hoặc để phát điện có công suất từ 7849 đến dưới 1.000kW; hoặc cho các mục đích khác với lưu lượng từ 3.000 đến dưới 20.000 m3/ngày đêm 2.7849.000
  Đề án cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng từ 1 đến dưới 2 m3/giây hoặc để phát điện có công suất từ 1.000 đến dưới 2.000kW; hoặc cho các mục đích khác với lưu lượng từ 20.000 đến dưới 50.000 m3/ngày đêm 4.7849.000
5 Mức phí thẩm định đề án, báo cáo xả nước thải vào nguồn nước, công trình thủy lợi ứng với các cấp lưu lượng khác nhau (dưới 5000 m3/ngày đêm) đồng/đề án, báo cáo
  Đề án, báo cáo có lưu lượng nước dưới 100 m3/ngày đêm 300.000
  Đề án, báo cáo có lưu lượng nước từ 100 đến dưới 500 m3/ngày đêm 900.000
  Đề án, báo cáo có lưu lượng nước từ 500 đến dưới 2.000 m3/ngày đêm 2.7849.000
  Đề án, báo cáo có lưu lượng nước từ 2.000 đến dưới 5.000 m3/ngày đêm 4.7849.000
6 Mức phí thẩm định hồ sơ hành nghề khoan nước dưới đất (thành phố cấp) 700.000
7 Trường hợp gia hạn, bổ sung 50% mức thu các loại phí tương ứng nêu trên