Điều 6 . Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh; Thủ trưởng các cơ quan liên quan, tổ chức, cá nhân thuộc đối tượng phải nộp lệ phí hộ tịch chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
BIỂU MỨC THU LỆ PHÍ ĐĂNG KÝ HỘ TỊCH
ÁP DỤNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BÀ RỊA – VŨNG TÀU
(Ban hành kèm theo quyết định số 08/2007/QĐ-UBND ngày 19 tháng 01 năm 2007 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu)
| STT | Công việc thực hiện | Đơn vị tính | Mức thu cho mỗi trường hợp |
| 1 | 2 | 3 | 4 |
| A | Mức thu áp dụng đối vối việc đăng ký hộ tịch tại Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn | ||
| 1 | Khai sinh | đồng | |
| Đăng ký khai sinh | đồng | 3.000 | |
| Đăng ký khai sinh quá hạn | đồng | 3.000 | |
| Đăng ký lại việc sinh | đồng | 5.000 | |
| 2 | Kết hôn | đồng | |
| Đăng ký kết hôn | đồng | 20.000 | |
| Đăng ký lại việc kết hôn | đồng | 20.000 | |
| 3 | Khai tử | đồng | |
| Đăng ký khai tử | đồng | 3.000 | |
| Đăng ký khai tử quá hạn | đồng | 3.000 | |
| Đăng ký ký lại việc tử | đồng | 5.000 | |
| 4 | Nuôi con nuôi | đồng | |
| Đăng ký việc nuôi con nuôi | đồng | 20.000 | |
| Đăng ký lại việc nuôi con nuôi | đồng | 20.000 | |
| 5 | Nhận cha, mẹ, con | đồng | 10.000 |
| 6 | Đăng ký giám hộ | đồng | 5.000 |
| 7 | Thay đổi, cải chính hộ tịch, bổ sung hộ tịch | đồng | 10.000 |
| 8 | Điểu chỉnh hộ tịch | đồng | 5.000 |
| 9 | Cấp giấy xác nhận tình trạng hôn nhân | đồng | 5.000 |
| 10 | Cấp bản sao giấy tờ hộ tịch từ sổ gốc | đồng | 2.000 |
| 11 | Xác nhận các giấy tờ hộ tịch | đồng | 3.000 |
| B | Mức thu áp dụng đối vối việc đăng ký hộ tịch tại Ủy ban nhân dân huyện, thi xã, thành phố. | ||
| 1 | Cấp lại bản chính giấy khai sinh | đồng | 10.000 |
| 2 | Đăng ký việc thay đổi, cải chính hộ tịch, xác nhận lại dân tộc, xác định lại giới tính, bổ sung hộ tịch, điều chỉnh hộ tịch | đồng | 25.000 |
| 3 | Cấp bản sao giấy tờ hộ tịch từ sổ gốc | đồng | 3.000 |
| C | Mức thu áp dụng tại Sở Tài chính | ||
| 1 | Khai sinh | đồng | 50.000 |
| 2 | Khai tử | đồng | 50.000 |
| 3 | Giám hộ | đồng | 50.000 |
| 4 | Kế hôn | đồng | 1.000.000 |
| 5 | Nuôi con nuôi | đồng | 2.000.000 |
| 6 | Nhận cha, mẹ, con | đồng | 1.000.000 |
| 7 | Thay đổi, cải chính hộ tịch, xác định lại dân tộc, xác định lại giới tính, bổ sung hộ tịch, điều chỉnh hộ tịch | đồng | 50.000 |
| 8 | Cấp bản sao các giấy tờ hộ tịch từ sổ gốc | đồng | 5.000 |
| 9 | Xác nhận các giấy tờ hộ tịch từ sổ gốc | đồng | 10.000 |
| 10 | Ghi vào sổ việc công nhận kết hôn, nhận cha, mẹ, con, nuôi con nuôi của công dân Việt Nam đã đăng ký trước cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài | đồng | 50.000 |
| 11 | Đăng ký lại việc: khai sinh, kết hôn, nhận cha, mẹ, con, nuôi con nuôi đã được đăng ký trước cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài cho công dân Việt Nam về nước thường trú | đồng | 50.000 |