Điều 5. Ngành, nghề đăng ký kinh doanh có điều kiện thực hiện hỗ trợ cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoặc Giấy phép kinh doanh
| TT | Tên hàng hóa, dịch vụ | Văn bản pháp luật hiện hành | Sở quan quản lý chuyên ngành |
|---|---|---|---|
| A | Hàng hóa | ||
| 1 | Xăng, dầu các loại (Sở Thương mại là cơ quan đầu mối thực hiện “một cửa” liên thông) | Nghị định 59/2006/NĐ-CP | Sở Thương mại |
| 2 | Khí đốt các loại (Sở Thương mại là cơ quan đầu mối thực hiện “một cửa” liên thông) | Nghị định 59/2006/NĐ-CP | Sở Thương mại |
| 3 | Các thuốc; Vắc xin, sinh phẩm y tế dùng cho người (thuộc thẩm quyền cấp giấy của Sở Y tế) | Luật Dược năm 2005, Nghị định số 76/2006/NĐ-CP | Sở Y tế |
| 4 | Sản xuất, kinh doanh thực phẩm có nguy cơ cao (thuộc thẩm quyền cấp giấy của Sở Y tế): | Pháp lệnh Vệ sinh an toàn thực phẩm 2003; Nghị định số 163/2004/NĐ-CP | Sở Y tế |
| 5 | Hoạt động in xuất bản | Nghị định số 111/2005/NĐ-CP | Sở Văn hóa Thông tin |
| B | Dịch vụ | ||
| 1 | Khám chữa bệnh, dịch vụ y tế, y học cổ truyền (thuộc thẩm quyền cấp giấy của Sở Y tế) | Pháp lệnh Hành nghề y, dược tư nhân năm 2003; Nghị định số 103/2003/NĐ-CP; Thông tư số 01/2004/TT-BYT | Sở Y tế |
| 2 | Phân phối điện, bán buôn điện, bán lẻ điện và tư vấn chuyên ngành về điện lực | Luật Điện lực năm 2004 | Sở Công nghiệp |
| 3 | Khắc dấu | Nghị định | Công an tỉnh |
| 4 | Karaoke, vũ trường | Nghị định 11/2006/NĐ-CP; Nghị định số 08/2001/NĐ-CP | Sở Văn hóa Thông tin, Công an tỉnh |