Điều 1: Sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi của một số mặt hàng thuộc nhóm 2710 quy định tại Quyết định số 162/2002/QĐ/BTC ngày 26/12/2002 của Bộ trưởng Bộ Tài chính thành mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi mới như sau: — Quyết định 08/2003/QĐ/BTC
Đang đối chiếu hiệu lực…So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Bộ Tài chính Ban hành 23/01/2003 Hiệu lực 24/01/2003 Còn hiệu lực
Dòng đời phiên bản1 phiên bản · 23 năm
Quyết định số 08/2003/QÐ-BTC của bộ trưởng bộ tài chính Về việc sửa đổi mức thuế suất của một số mặt hàng thuộc nhóm 2710 trong Biểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi · 08/2003/QĐ/BTC
Điều 1: Sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi của một số mặt hàng thuộc nhóm 2710 quy định tại Quyết định số 162/2002/QĐ/BTC ngày 26/12/2002 của Bộ trưởng Bộ Tài chính thành mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi mới như sau:
Mã số
Mô tả nhóm, mặt hàng
Thuế suất (%)
Nhóm
Phân nhóm
1
2
3
4
5
2710
Dầu mỏ và các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum, trừ dạng thô; các chế phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác có chứa từ 70% khối lượng trở lên là dầu mỏ hoặc các
Mã số
Mô tả nhóm, mặt hàng
Thuế
Nhóm
Phân nhóm
suất(%)
1
2
3
4
5
Loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum, những loại dầu này là thành phần cơ bản của các chế phẩm; dầu thải
- Dầu mỏ và các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum (trừ dạng thô) và các chế phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác, có chứa từ 70% khối lượng trở lên là dầu mỏ hoặc các loại dầu thu được từ các khoáng bitum, những loại dầu này là thành phần cơ bản của các chế phẩm, trừ dầu thải:
2710
11
- - Dầu nhẹ và các chế phẩm:
2710
11
11
- - - Xăng động cơ có pha chì, loại cao cấp
10
2710
11
12
- - - Xăng động cơ không pha chì, loại cao cấp
10
2710
11
13
- - - Xăng động cơ có pha chì, loại thông dụng
10
2710
11
14
- - - Xăng động cơ không pha chì, loại thông dụng
10
2710
11
15
- - - Xăng động cơ khác, có pha chì
10
2710
11
16
- - - Xăng động cơ khác, không pha chì
10
2710
11
17
- - - Xăng máy bay
15
2710
11
21
- - - Dung môi white spirit
10
2710
11
22
- - - Dung môi có hàm lượng chất thơm thấp, dưới 1%
10
2710
11
23
- - - Dung môi khác
10
2710
11
24
- - - Naptha, Reformate và các chế phẩm khác để pha chế xăng
10
2710
11
25
- - - Dầu nhẹ khác
10
2710
11
29
- - - Loại khác
10
2710
19
- - Loại khác:
- - - Dầu trung (có khoảng sôi trung bình) và các chế phẩm:
2710
19
11
- - - - Dầu hoả thắp sáng
0
2710
19
12
- - - - Dầu hoả khác kể cả dầu hoá hơi
0
2710
19
13
- - - - Nhiên liệu động cơ tuốc bin dùng cho hàng không (nhiên liệu phản lực) có độ chớp cháy từ 23oC trở lên
25
2710
19
14
- - - - Nhiên liệu động cơ tuốc bin dùng cho hàng không (nhiên liệu phản lực) có độ chớp cháy dưới
23oC
25
2710
19
15
- - - - Paraphin mạch thẳng
10
Mã số
Mô tả nhóm, mặt hàng
Thuế
Nhóm
Phân nhóm
suất(%)
1
2
3
4
5
2710
19
19
- - - - Dầu trung khác và các chế phẩm
10
- - - Loại khác:
2710
19
21
- - - - Dầu gốc để pha chế dầu nhờn
10
2710
19
22
- - - - Dầu bôi trơn dùng cho động cơ máy bay
5
2710
19
23
- - - - Dầu bôi trơn khác
20
2710
19
24
- - - - Mỡ bôi trơn
10
2710
19
25
- - - - Dầu dùng trong bộ hãm thuỷ lực (dầu phanh)
3
2710
19
26
- - - - Dầu biến thế hoặc dầu dùng cho bộ phận ngắt mạch
10
2710
19
27
- - - - Nhiên liệu diezen dùng cho động cơ tốc độ cao
0
2710
19
28
- - - - Nhiên liệu diezen khác
0
2710
19
29
- - - - Nhiên liệu đốt khác
0
2710
19
30
- - - - Loại khác
10
- Dầu thải:
2710
91
00
- - Chứa biphenyl đã polyclo hoá (PCBs), terphenyl đã polyclo hoá (PCTs) hoặc biphenyl đã polybrom hoá (PBBs)
Quyết định số 08/2003/QÐ-BTC của bộ trưởng bộ tài chính Về việc sửa đổi mức thuế suất của một số mặt hàng thuộc nhóm 2710 trong Biểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi08/2003/QĐ/BTC Đang áp dụng Bạn đang xem
24/01/2003HIỆN HÀNH — Bản gốc
— đây là bản bạn đang đọc
Chưa hợp nhất vào nội dung — văn bản sửa đổi đã có hiệu lực, nhưng phần sửa chưa được gộp vào
nội dung luật gốc trong kho. Vì vậy mốc đó không mở ra bản hợp nhất; muốn biết đã sửa những gì,
bạn mở chính văn bản sửa đổi.
Lược đồ văn bản
08/2003/QĐ/BTC
Quyết định số 08/2003/QÐ-BTC của bộ trưởng bộ tài chính Về việc sửa đổi mức thuế suất của một số mặt hàng thuộc nhóm 2710 trong Biểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi Còn hiệu lực
Số hiệu
08/2003/QĐ/BTC
Loại văn bản
Quyết định
Cơ quan ban hành
Bộ Tài chính
Người ký
Trương Chí Trung, Trương Chí Trung
Ngày ban hành
23/01/2003
Ngày có hiệu lực
24/01/2003
Văn bản nguồn — văn bản này dựa trên / tác động tới 1