Điều 7. Điều khoản thi hành
1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 18 tháng 4 năm 2024 và bãi bỏ Quyết định số 1157/QĐ-UBND ngày 30/6/2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc quy định danh mục nghề, mức chi phí đào tạo và mức hỗ trợ đào tạo trình độ sơ cấp, đào tạo nghề dưới 3 tháng theo Quyết định số 46/QĐ-TTg ngày 28/9/2015 của Thủ tướng chính phủ trên địa bàn tỉnh Hòa Bình.
2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở, ngành: Lao động - Thương binh và Xã hội, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Công Thương, Ban Dân tộc tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố; Hiệu trưởng/Giám đốc các cơ sở đào tạo trên địa bàn tỉnh và Thủ trưởng các đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
T.M ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Nguyễn Văn Toàn |
DANH MỤC
NGHỀ ĐÀO TẠO TRÌNH ĐỘ SƠ CẤP, ĐÀO TẠO DƯỚI 3 THÁNG
TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HÒA BÌNH
(Kèm theo Quyết định số 07/2024/QĐ-UBND ngày 05/4/2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh)
| TT | Tên nghề đào tạo | Thời gian đào tạo (tháng) | Số giờ được hỗ trợ tối đa trong chương trình đào tạo (giờ) |
| A | Đào tạo trình độ sơ cấp | ||
| I | Lĩnh vực phi nông nghiệp | ||
| 1 | Xây dựng, nề | 3 | 420 |
| 2 | Kỹ thuật gò, hàn | 3 | 420 |
| 3 | Hàn công nghệ cao (CNC) | 3 | 420 |
| 4 | Điện dân dụng | 3 | 420 |
| 5 | Điện công nghiệp | 3 | 420 |
| 6 | Điện tử công nghiệp | 3 | 420 |
| 7 | Điện nước dân dụng | 3 | 420 |
| 8 | Sửa chữa máy lạnh và điều hòa không khí | 3 | 420 |
| 9 | Sửa chữa điện thoại di động | 3 | 420 |
| 10 | Sửa chữa quạt, động cơ điện và ổn áp | 3 | 420 |
| 11 | Lắp đặt điện nội thất | 3 | 420 |
| 12 | Sửa chữa điện tử | 3 | 420 |
| 13 | Dịch vụ nhà hàng | 3 | 420 |
| 14 | Pha chế đồ uống | 3 | 420 |
| 15 | Kỹ thuật chế biến món ăn | 3 | 420 |
| 16 | Hướng dẫn du lịch | 3 | 420 |
| 17 | Nghiệp vụ lưu trú | 3 | 420 |
| 18 | Nghiệp vụ lễ tân | 3 | 420 |
| 19 | Nghiệp vụ nhà hàng, khách sạn | 3 | 420 |
| 20 | Sửa chữa điện ô tô | 3 | 420 |
| 21 | Công nghệ ô tô | 3 | 420 |
| 22 | Sửa chữa xe gắn máy | 3 | 420 |
| 23 | Sửa chữa máy nông nghiệp | 3 | 420 |
| 24 | Lái xe ô tô hạng B1; B1.1 | 3 | 420 |
| 25 | Lái xe ô tô hạng B2 | 3 | 420 |
| 26 | Vận hành máy thi công nền | 3 | 420 |
| 27 | Tin học văn phòng | 3 | 420 |
| 28 | Sửa chữa, cài đặt lắp ráp máy tính, máy in | 3 | 420 |
| 29 | Thiết kế đồ họa | 3 | 420 |
| 30 | Quản trị doanh nghiệp nhỏ | 3 | 420 |
| 31 | Công tác xã hội | 3 | 420 |
| 32 | Y tế thôn bản | 3 | 420 |
| 33 | Vật lý trị liệu | 3 | 420 |
| 34 | Xoa bóp bầm huyệt | 3 | 420 |
| 35 | Kế toán tổng hợp | 3 | 420 |
| 36 | Trang điểm thẩm mỹ | 3 | 420 |
| 37 | Nối mi, làm nail | 3 | 420 |
| 38 | Chăm sóc da | 3 | 420 |
| 39 | Thiết kế tạo mẫu tóc | 3 | 420 |
| 40 | Chăm sóc sắc đẹp | 3 | 420 |
| 41 | May công nghiệp | 3 | 420 |
| 42 | Cắt, may trang phục nam; nữ cơ bản | 3 | 420 |
| 43 | May dân dụng | 3 | 420 |
| 44 | Sửa chữa thiết bị may | 3 | 420 |
| 45 | Thêu, ren mỹ thuật | 3 | 420 |
| 46 | Mộc mỹ nghệ, mộc dân dụng | 3 | 420 |
| II | Lĩnh vực nông nghiệp | ||
| 1 | Kỹ thuật trồng và chế biến nấm | 3 | 420 |
| 2 | Kỹ thuật trồng rau an toàn | 3 | 420 |
| 3 | Kỹ thuật trồng rừng | 3 | 420 |
| 4 | Kỹ thuật trồng và khai thác một số loại cây dưới tán rừng | 3 | 420 |
| 5 | Kỹ thuật nuôi trồng thủy sản | 3 | 420 |
| 6 | Kỹ thuật nuôi và phòng trị bệnh cho lợn | 3 | 420 |
| 7 | Kỹ thuật nuôi và phòng trị bệnh cho dê | 3 | 420 |
| 8 | Kỹ thuật nuôi và phòng trị bệnh cho trâu, bò | 3 | 420 |
| 9 | Kỹ thuật nuôi và phòng trị bệnh cho gia cầm | 3 | 420 |
| 10 | Kỹ thuật trồng, chăm sóc hoa, cây cảnh | 3 | 420 |
| 11 | Kỹ thuật trồng ngô | 3 | 420 |
| 12 | Kỹ thuật nuôi ong mật | 3 | 420 |
| 13 | Kỹ thuật nhân giống cây ăn quả | 3 | 420 |
| 14 | Kỹ thuật chăm sóc và chế biến chè | 3 | 420 |
| 15 | Kỹ thuật sơ chế và bảo quản nông sản | 3 | 420 |
| 16 | Kỹ thuật trồng và chăm sóc cây ăn quả (na, nhãn, cam, bưởi...) | 3 | 420 |
| 17 | Kỹ thuật chăn nuôi cá thương phẩm nước ngọt | 3 | 420 |
| 18 | Kỹ thuật nuôi cá lồng, bè nước ngọt | 3 | 420 |
| 19 | Kỹ thuật nuôi, chăm sóc và phòng trị bệnh cho thủy sản nước ngọt | 3 | 420 |
| 20 | Kỹ thuật nuôi BaBa, Ếch | 3 | 420 |
| 21 | Kỹ thuật chăn nuôi gà, lợn hữu cơ (vườn, đồi..) | 3 | 420 |
| 22 | Kỹ thuật chăn nuôi thỏ | 3 | 420 |
| 23 | Kỹ thuật quản lý dịch hại tổng hợp | 3 | 420 |
| 24 | Kỹ thuật ủ phân vi sinh | 3 | 420 |
| 25 | Kỹ thuật chăn nuôi, thú y | 3 | 420 |
| 26 | Kỹ thuật trồng và chế biến thuốc nam | 3 | 420 |
| 27 | Kỹ thuật trồng cây dược liệu | 3 | 420 |
| 28 | Kỹ thuật trồng và chăm sóc nông sản sạch | 3 | 420 |
| 29 | Kỹ thuật trồng đào, quất cảnh | 3 | 420 |
| 30 | Kỹ thuật trồng và khai thác rừng | 3 | 420 |
| B | Đào tạo dưới 3 tháng (đào tạo thường xuyên) | ||
| I | Lĩnh vực phi nông nghiệp | ||
| 1 | Xây dựng, nề | 2 | 280 |
| 2 | Kỹ thuật gò, hàn | 2 | 280 |
| 3 | Điện dân dụng | 2 | 280 |
| 4 | Điện nước dân dụng | 2 | 280 |
| 5 | Sửa chữa máy lạnh và điều hòa không khí | 2 | 280 |
| 6 | Sửa chữa điện thoại di động | 2 | 280 |
| 7 | Sửa chữa quạt, động cơ điện và ổn áp | 2 | 280 |
| 8 | Lắp đặt điện nội thất | 2 | 280 |
| 9 | Sửa chữa điện tử | 2 | 280 |
| 10 | Dịch vụ nhà hàng | 2 | 280 |
| 11 | Pha chế đồ uống | 2 | 280 |
| 12 | Kỹ thuật chế biến món ăn | 2 | 280 |
| 13 | Hướng dẫn du lịch | 2 | 280 |
| 14 | Nghiệp vụ lưu trú | 2 | 280 |
| 15 | Nghiệp vụ lễ tân | 2 | 280 |
| 16 | Nghiệp vụ nhà hàng, khách sạn | 2 | 280 |
| 17 | Sửa chữa xe gắn máy | 2 | 280 |
| 18 | Sửa chữa máy nông nghiệp | 2 | 280 |
| 19 | Tin học văn phòng | 2 | 280 |
| 20 | Sửa chữa, cài đặt lắp ráp máy tính, máy in | 2 | 280 |
| 21 | Vật lý trị liệu | 2 | 280 |
| 22 | Xoa bóp bầm huyệt | 2 | 280 |
| 23 | Trang điểm thẩm mỹ | 2 | 280 |
| 24 | Nối mi, làm nail | 2 | 280 |
| 25 | Chăm sóc da | 2 | 280 |
| 26 | Thiết kế tạo mẫu tóc | 2 | 280 |
| 27 | Chăm sóc sắc đẹp | 2 | 280 |
| 28 | May công nghiệp | 2 | 280 |
| 29 | Cắt, may trang phục nam; nữ cơ bản | 2 | 280 |
| 30 | May dân dụng; may túi xách siêu thị | 2 | 280 |
| 31 | Sửa chữa thiết bị may | 2 | 280 |
| 32 | Thêu, ren mỹ thuật | 2 | 280 |
| 33 | Tẩm quất | 2 | 280 |
| 34 | Vệ sinh công nghiệp | 2 | 280 |
| 35 | Tạp vụ định kì | 2 | 280 |
| 36 | Làm chổi chít; chẻ tăm hương; đan rọ tôm | 2 | 280 |
| 37 | Đan lát thủ công, mây, giang, tre đan | 2 | 280 |
| 38 | Thêu; Dệt thổ cẩm | 2 | 280 |
| 39 | Mộc mỹ nghệ, mộc dân dụng | 2 | 280 |
| II | Lĩnh vực nông nghiệp | ||
| 1 | Kỹ thuật trồng và chế biến nấm | 2 | 280 |
| 2 | Kỹ thuật trồng rau an toàn | 2 | 280 |
| 3 | Kỹ thuật trồng bầu, bí, dưa.. | 2 | 280 |
| 4 | Kỹ thuật trồng và khai thác một số loại cây dưới tán rừng | 2 | 280 |
| 5 | Kỹ thuật nuôi trồng thủy sản | 2 | 280 |
| 6 | Kỹ thuật nuôi và phòng trị bệnh cho lợn | 2 | 280 |
| 7 | Kỹ thuật nuôi và phòng trị bệnh cho dê | 2 | 280 |
| 8 | Kỹ thuật nuôi và phòng trị bệnh cho trâu, bò | 2 | 280 |
| 9 | Kỹ thuật nuôi và phòng trị bệnh cho gia cầm | 2 | 280 |
| 10 | Kỹ thuật trồng, chăm sóc hoa, cây cảnh | 2 | 280 |
| 11 | Kỹ thuật trồng ngô | 2 | 280 |
| 12 | Kỹ thuật nuôi ong mật | 2 | 280 |
| 13 | Kỹ thuật nhân giống cây ăn quả (na, nhãn, cam, bưởi...) | 2 | 280 |
| 14 | Kỹ thuật chăm sóc và chế biến chè | 2 | 280 |
| 15 | Kỹ thuật sơ chế và bảo quản nông sản | 2 | 280 |
| 16 | Kỹ thuật trồng và chăm sóc cây ăn quả | 2 | 280 |
| 17 | Kỹ thuật sản xuất giống một số cá nước ngọt; | 2 | 280 |
| 18 | Kỹ thuật chăn nuôi cá thương phẩm nước ngọt | 2 | 280 |
| 19 | Kỹ thuật nuôi cá lồng, bè nước ngọt | 2 | 280 |
| 20 | Kỹ thuật nuôi, chăm sóc và phòng trị bệnh cho thủy sản nước ngọt | 2 | 280 |
| 21 | Kỹ thuật nuôi BaBa, Ếch | 2 | 280 |
| 22 | Kỹ thuật chăn nuôi gà, lợn hữu cơ (vườn, đồi..) | 2 | 280 |
| 23 | Kỹ thuật chăn nuôi thỏ | 2 | 280 |
| 24 | Kỹ thuật quản lý dịch hại tổng hợp | 2 | 280 |
| 25 | Kỹ thuật ủ phân vi sinh | 2 | 280 |
| 26 | Kỹ thuật sử dụng thuốc thú y | 2 | 280 |
| 27 | Kỹ thuật trồng và chế biến thuốc nam | 2 | 280 |
| 28 | Kỹ thuật trồng cây dược liệu | 2 | 280 |
| 29 | Kỹ thuật trồng và chăm sóc nông sản sạch | 2 | 280 |
| 30 | Kỹ thuật trồng đào, quất cảnh | 2 | 280 |
| 31 | Kỹ thuật khuyến nông lâm | 2 | 280 |
| 32 | Kỹ thuật trồng mía | 2 | 280 |
| 33 | Kỹ thuật nhân giống và trồng lúa | 2 | 280 |
| 34 | Kỹ thuật nhân giống và trồng khoai tây | 2 | 280 |
| 35 | Kỹ thuật sản xuất cây giống lâm nghiệp | 2 | 280 |
| 36 | Kỹ thuật trồng và khai thác rừng | 2 | 280 |
| 37 | Kỹ thuật sản xuất thức ăn chăn nuôi | 2 | 280 |
| 38 | Kỹ thuật nuôi cá rô phi đơn tính. | 2 | 280 |