Điều 6. Định mức kinh tế - kỹ thuật
1. Định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ tập huấn, bồi dưỡng nghiệp vụ lĩnh vực gia đình quy định đối với một đợt tập huấn trong điều kiện lớp tập huấn tối thiểu 100 học viên/lớp; thời gian tập huấn 01 buổi/lớp, nhưng đối đa không quá 04 buổi/lớp.
a) Số lượng thành viên quản lý lớp không quá 02 người/lớp/buổi.
b) Số lượng báo cáo viên: 01 báo cáo viên/buổi.
c) Số lượng nhân viên phục vụ: Hội trường, âm thanh, máy chiếu, giữ xe, vệ sinh tối đa không quá 04 người/lớp/buổi.
d) Khi lập đơn giá, dự toán kinh phí tổ chức tập huấn, bồi dưỡng nghiệp vụ lĩnh vực gia đình đơn vị được tính bổ sung các chi phí sau (nếu có):
- Chi phí in ấn tài liệu, giấy chứng nhận, giấy khen; nước uống giữa giờ.
- Chi phí thuê phòng nghỉ, chi phí tàu xe vận chuyển cho báo cáo viên, quản lý, nhân viên phục vụ; thuê xe học viên khảo sát thực tế.
- Chi phí điện, nước.
- Chi phí hỗ trợ kinh phí cho học viên không thuộc đối tượng hưởng lương từ ngân sách nhà nước (theo quy định hiện hành).
- Các chi phí phát sinh khác (nếu có): Căn cứ vào quy định hiện hành và thực tế hoạt động để đề xuất trong phương án giá, dự toán kinh phí để cơ quan có thẩm quyền thẩm định, phê duyệt theo quy định.
đ) Các khoản chi phí thực tế, các dịch vụ thuê mướn khác thực hiện theo quy định của pháp luật về ngân sách nhà nước. Các nội dung chi trả dịch vụ thuê ngoài nếu thuộc hạn mức phải đấu thầu thì thực hiện theo quy định của pháp luật về đấu thầu.
e) Tùy vào tình hình và điều kiện thực tế hoạt động đơn vị để đầu tư mua sắm tài sản cố định phù hợp (về chủng loại, chất lượng, số lượng) nhằm đáp ứng nhiệm vụ và thực hiện khấu hao theo quy định của nhà nước. Chi phí mua sắm, đầu tư tài sản cố định không thuộc chi phí trong định mức kinh tế - kỹ thuật này.
2. Bảng định mức kinh tế - kỹ thuật trong tập huấn, bồi dưỡng nghiệp vụ lĩnh vực gia đình:
a) Định mức lao động
| STT | Đối tượng | Đơn vị tính | Định mức | Ghi chú | |
| Số lượng | Số buổi | ||||
| 1 | Báo cáo viên | Người/buổi | 1 | 1 | Nghị quyết số 180/2019/NQ- HĐND, Nghị quyết số 32/2020/NQ-HĐND, Nghị quyết số 33/2023/NQ-HĐND. |
| 2 | Quản lý lớp | Người/buổi | 2 | 1 | Nghị quyết số 180/2019/NQ- HĐND, Nghị quyết số 32/2020/NQ-HĐND, Nghị quyết số 33/2023/NQ-HĐND. |
| 3 | Nhân viên phục vụ | Người/buổi | 4 | 1 | Nghị quyết số 180/2019/NQ- HĐND, Nghị quyết số 32/2020/NQ-HĐND, Nghị quyết số 33/2023/NQ-HĐND. |
| STT | Tên cơ sở vật chất | Đơn vị tính | Định mức | |
| Số lượng | Thời gian sử dụng | |||
| 1 | Hội trường tập huấn (bàn ghế, bục phát biểu) | Phòng/buổi | 1 | 1 |
| 2 | Hệ thống âm thanh (âm ly, loa, micro) | Bộ/buổi | 1 | 1 |
c) Định mức thiết bị
| STT | Tên thiết bị | Đơn vị tính | Định mức | |
| Số lượng | Thời gian sử dụng | |||
| 1 | Máy vi tính (để bàn hoặc máy xách tay) | Bộ/buổi | 1 | 1 |
| 2 | Đầu chiếu, màn hình chiếu | Bộ/buổi | 1 | 1 |
| 3 | Bút trình chiếu | Bộ/buổi | 1 | 1 |
d) Định mức vật tư
| STT | Tên vật tư | Đơn vị tính | Định mức | ||
| Số lượng | Tỷ lệ (%) thu hồi | Tiêu hao (%) | |||
| 1 | Phòng lớp tập huấn | m2 | 15 | 0 | 100 |
| 2 | Băng rôn | m2 | 20 | 0 | 100 |
| 3 | Hoa tươi trang trí khai mạc lớp | Bình | 1 | 0 | 100 |
đ) Định mức chi phí khác: Thực hiện theo quy định tại điểm d, điểm đ khoản 1 Điều 6 của Quy định này.