|
TT |
Lĩnh vực đầu tư, cho vay |
|---|
|
I |
Lĩnh vực giáo dục, y tế |
|
1 |
Đầu tư xây dựng, mở rộng trường học, trung tâm đào tạo nghề; dạy nghề chất lượng cao. |
|
2 |
Đầu tư xây dựng, mở rộng cơ sở khám bệnh, chữa bệnh; mua sắm trang thiết bị y tế công nghệ cao. |
|
II |
Lĩnh vực công nghiệp |
|
1 |
Đầu tư xây dựng kết cấu hạ tầng khu công nghiệp, cụm công nghiệp. |
|
2 |
Đầu tư dự án công nghiệp phụ trợ. |
|
3 |
Đầu tư dự án cơ khí chế tạo phục vụ sản xuất, chế biến trong công nghiệp, nông nghiệp. |
|
4 |
Đầu tư các dự án phụ trợ bên ngoài hàng rào khu, cụm công nghiệp. |
|
III |
Lĩnh vực nông nghiệp, lâm nghiệp, ngư nghiệp và phát triển nông thôn |
|
1 |
Đầu tư các dự án phục vụ sản xuất, phát triển nông thôn; nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao, nông nghiệp hữu cơ. |
|
2 |
Đầu tư các dự án phục vụ sản xuất, phát triển ngư nghiệp, kinh tế biển và nuôi trồng thủy sản thâm canh công nghệ cao. |
|
3 |
Đầu tư các dự án phục vụ phát triển lâm nghiệp, bảo vệ rừng phòng hộ, dự án bảo tồn sinh thái. |
|
4 |
Đầu tư kho lạnh, cơ sở bảo quản nông sản sau thu hoạch. |
|
IV |
Lĩnh vực môi trường, năng lượng, công nghệ thông tin |
|
1 |
Đầu tư nhà máy, hệ thống cấp nước sạch, dự án chuyển đổi nguồn sử dụng nước mặt, thoát nước, xử lý nước thải, rác thải, khí thải, đầu tư hệ thống tái chế, tái sử dụng chất thải, đầu tư sản xuất các sản phẩm thân thiện với môi trường. |
|
2 |
Đầu tư phương tiện chuyên dùng phục vụ công tác vệ sinh môi trường. |
|
3 |
Đầu tư cải tạo và phát triển lưới điện phân phối; đầu tư ngầm hóa công trình điện; đầu tư di dời lưới điện; đầu tư phát triển năng lượng mặt trời, năng lượng gió và năng lượng tái tạo khác. |
|
4 |
Đầu tư các dự án viễn thông, khu công nghệ thông tin; khu công viên phần mềm. |
|
5 |
Di chuyển sắp xếp lại các cơ sở sản xuất kinh doanh ra khỏi đô thị, khu dân cư. |
|
V |
Lĩnh vực nhà ở |
|
1 |
Đầu tư xây dựng phát triển nhà ở xã hội (nhà ở cho người có thu nhập thấp, nhà ở cho công nhân, ký túc xá sinh viên…). |
|
2 |
Đầu tư khu tái định cư. |
|
3 |
Đầu tư đường giao thông và khai thác quỹ đất hai bên đường. |
|
VI |
Lĩnh vực văn hóa, thể thao, du lịch, thương mại |
|
1 |
Đầu tư các công trình thể thao, trung tâm văn hóa. |
|
2 |
Đầu tư xây dựng, cải tạo: Khu du lịch, vui chơi giải trí, nghỉ dưỡng gắn với bảo vệ môi trường, cảnh quan thiên nhiên, di tích lịch sử tại địa phương. |
|
3 |
Đầu tư xây dựng, sửa chữa, nâng cấp, mở rộng chợ nông thôn, chợ đầu mối, trung tâm thương mại, siêu thị. |
|
VII |
Lĩnh vực giao thông |
|
1 |
Đầu tư phát triển kết cấu hạ tầng giao thông: gồm công trình đường bộ, bến xe, bãi đỗ xe và trạm dừng nghỉ. |
|
2 |
Xây dựng trung tâm đào tạo và sát hạch giấy phép lái xe, trung tâm đăng kiểm xe cơ giới đường bộ, trung tâm đăng kiểm phương tiện thủy nội địa. |
|
3 |
Đầu tư, phát triển phương tiện vận tải hành khách công cộng. |
|
VIII |
Đầu tư các dự án thuộc lĩnh vực xã hội hóa được khuyến khích đầu tư trên địa bàn tỉnh. |
|
IX |
Đối với các lĩnh vực khác theo định hướng phát triển kinh tế - xã hội của tỉnh, Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định sau khi được sự thống nhất của Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh. |