vanban.org

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở, Ngành: Lao động - Thương binh và Xã hội, Tài chính, Kho bạc Nhà nước; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố; Tổ chức thực hiện dịch vụ chi trả; Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. — Quyết định 07/2022/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 16/02/2025 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 16/02/2025 Hết hiệu lực (một phần/toàn bộ): 05/2025/QĐ-UBND · 06/02/2025
Cao Bằng Ban hành 08/04/2022 Hiệu lực 18/04/2022 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 phiên bản · 4 năm
Quyết định số 07/2022/QĐ-UBND Về việc quy định mức chi phí chi trả thù lao cho tổ chức thực hiện dịch vụ chi trả trợ cấp bảo trợ xã hội trên địa bàn tỉnh Cao Bằng · 07/2022/QĐ-UBND
16/02/202505/2025/QĐ-UBNDBãi bỏ Đang xem 18/04/2022Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 07/2022/QĐ-UBND › Điều 4
Đọc toàn văn

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở, Ngành: Lao động - Thương binh và Xã hội, Tài chính, Kho bạc Nhà nước; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố; Tổ chức thực hiện dịch vụ chi trả; Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.