vanban.org

Điều 3. Tiêu chuẩn, định mức sử dụng diện tích chuyên dùng — Quyết định 07/2020/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 28/10/2025
Đắk Lắk Ban hành 20/01/2020 Hiệu lực 07/02/2020 Hết hiệu lực toàn bộ
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 07/2020/QĐ-UBND › Điều 3
Đọc toàn văn

Điều 3. Tiêu chuẩn, định mức sử dụng diện tích chuyên dùng

TT Nội dung diện tích chuyên dùng/Tên cơ quan, tổ chức, đơn vị Diện tích tối đa (m2)
I Hội trường lớn (Không bao gồm diện tích phòng chờ, khu vệ sinh, hành lang và diện tích phụ trợ khác)
1 Cấp tỉnh, 100 chỗ ngồi 150
2 Cấp huyện, 300 chỗ ngồi 400
3 Cấp xã, 200 chỗ ngồi 300
II Diện tích phòng tiếp dân
1 Cấp tỉnh 40
2 Cấp huyện 40
3 Cấp xã 30
III Diện tích quản trị hệ thống công nghệ thông tin
1 Cấp tỉnh 30
2 Cấp huyện 30
3 Cấp xã 25
IV Kho lưu trữ
1 Cấp tỉnh 100
2 Cấp huyện 150
3 Cấp xã 75
V Bộ phận Một cửa (Tiếp nhận, trả kết quả và nơi ngồi chờ giải quyết, đặt máy phô tô)
1 Cấp tỉnh 80
2 Cấp huyện Văn phòng HĐND và UBND huyện 120
Văn phòng HĐND và UBND thị xã, thành phố 160
3 Cấp xã Văn phòng HĐND và UBND xã 70
Văn phòng HĐND và UBND phường, thị trấn 90
Trường hợp cơ quan, đơn vị có tính chất công việc đặc thù hoặc kho chuyên ngành, từ nhu cầu thực tế, cấp có thẩm quyền trong việc đầu tư có thể xem xét, quyết định bố trí đầu tư phù hợp, đảm bảo tiết kiệm, hiệu quả.