Điều 3. Tiêu chuẩn, định mức sử dụng diện tích chuyên dùng
TT
Nội dung diện tích chuyên dùng/Tên cơ quan, tổ chức, đơn vị
Diện tíchtối đa(m2)
I
Hội trường lớn (Không bao gồm diện tích phòng chờ, khu vệ sinh, hành lang và diện tích phụ trợ khác)
1
Cấp tỉnh, 100 chỗ ngồi
150
2
Cấp huyện, 300 chỗ ngồi
400
3
Cấp xã, 200 chỗ ngồi
300
II
Diện tích phòng tiếp dân
1
Cấp tỉnh
40
2
Cấp huyện
40
3
Cấp xã
30
III
Diện tích quản trị hệ thống công nghệ thông tin
1
Cấp tỉnh
30
2
Cấp huyện
30
3
Cấp xã
25
IV
Kho lưu trữ
1
Cấp tỉnh
100
2
Cấp huyện
150
3
Cấp xã
75
V
Bộ phận Một cửa (Tiếp nhận, trả kết quả và nơi ngồi chờ giải quyết, đặt máy phô tô)
1
Cấp tỉnh
80
2
Cấp huyện
Văn phòng HĐND và UBND huyện
120
Văn phòng HĐND và UBND thị xã, thành phố
160
3
Cấp xã
Văn phòng HĐND và UBND xã
70
Văn phòng HĐND và UBND phường, thị trấn
90
Trường hợp cơ quan, đơn vị có tính chất công việc đặc thù hoặc kho chuyên ngành, từ nhu cầu thực tế, cấp có thẩm quyền trong việc đầu tư có thể xem xét, quyết định bố trí đầu tư phù hợp, đảm bảo tiết kiệm, hiệu quả.
Quyết định số 07/2020/QĐ-UBND Quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng diện tích chuyên dùng của các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Đắk Lắk Hết hiệu lực toàn bộ
Số hiệu
07/2020/QĐ-UBND
Loại văn bản
Quyết định
Cơ quan ban hành
Đắk Lắk
Người ký
Võ Văn Cảnh
Ngày ban hành
20/01/2020
Ngày có hiệu lực
07/02/2020
Ngày hết hiệu lực
28/10/2025
Văn bản nguồn — văn bản này dựa trên / tác động tới 2