vanban.org

Điều 1. Mức thu phí — Quyết định 07/2019/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 10/09/2021 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 10/09/2021 Hết hiệu lực (một phần/toàn bộ): 18/2021/QĐ-UBND · 01/09/2021
Tây Ninh Ban hành 01/03/2019 Hiệu lực 11/03/2019 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 3 đời quyết định · 7 phiên bản · 12 năm
Quyết định số 07/2019/QĐ-UBND Về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết; phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung trên địa bàn tỉnh Tây Ninh · 07/2019/QĐ-UBND
10/09/202118/2021/QĐ-UBNDBãi bỏ Đang xem 11/03/2019Bản gốcThay thế
Quyết định số 59/2016/QĐ-UBND Về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết trên địa bàn tỉnh Tây Ninh · 59/2016/QĐ-UBND
Quyết định số 47/2014/QĐ-UBND Về việc Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng tiền phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường trên địa bàn tỉnh Tây Ninh · 47/2014/QĐ-UBND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 07/2019/QĐ-UBND › Điều 1
Đọc toàn văn

Điều 1. Mức thu phí

1. Mức thu phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết như sau:

a) Trường hợp thẩm định lần đầu:

Nội dung Mức thu
Nhóm 1: Dự án xử lý chất thải và cải thiện môi trường: Tổng vốn đầu tư:  
≤ 50 tỷ đồng 5 triệu đồng/1 báo cáo
> 50 và ≤ 100 tỷ đồng  6 triệu đồng/1 báo cáo
> 100 và ≤ 200 tỷ đồng 10 triệu đồng/1 báo cáo
> 200 tỷ đồng 12 triệu đồng/1 báo cáo
Nhóm 2: Dự án công trình dân dụng: Tổng vốn đầu tư:  
≤ 50 tỷ đồng 6 triệu đồng/1 báo cáo
> 50 và ≤ 100 tỷ đồng 8 triệu đồng/1 báo cáo
> 100 và ≤ 200 tỷ đồng 12 triệu đồng/1 báo cáo
> 200 tỷ đồng 16 triệu đồng/1 báo cáo
Nhóm 3: Dự án hạ tầng kỹ thuật: Tổng vốn đầu tư:  
≤ 50 tỷ đồng 7 triệu đồng/1 báo cáo
> 50 và ≤ 100 tỷ đồng  9 triệu đồng/1 báo cáo
> 100 và ≤ 200 tỷ đồng 15 triệu đồng/1 báo cáo
> 200 tỷ đồng  16 triệu đồng/1 báo cáo
Nhóm 4: Dự án nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản: Tổng vốn đầu tư:  
≤ 50 tỷ đồng 7 triệu đồng/1 báo cáo
> 50 và ≤ 100 tỷ đồng 9 triệu đồng/1 báo cáo
> 100 và ≤ 200 tỷ đồng  15 triệu đồng/1 báo cáo
> 200 tỷ đồng  17 triệu đồng/1 báo cáo
Nhóm 5: Dự án giao thông: Tổng vốn đầu tư:  
≤ 50 tỷ đồng 7 triệu đồng/1 báo cáo
> 50 và ≤ 100 tỷ đồng 8 triệu đồng/1 báo cáo
> 100 và ≤ 200 tỷ đồng 15 triệu đồng/1 báo cáo
> 200 tỷ đồng 18 triệu đồng/1 báo cáo
Nhóm 6: Dự án công nghiệp: Tổng vốn đầu tư:  
≤ 50 tỷ đồng 8 triệu đồng/1 báo cáo
> 50 và ≤ 100 tỷ đồng 10 triệu đồng/1 báo cáo
> 100 và ≤ 200 tỷ đồng 18 triệu đồng/1 báo cáo
> 200 tỷ đồng 20 triệu đồng/1 báo cáo
Nhóm 7: Dự án khác (không thuộc nhóm 1 đến nhóm 6): Tổng vốn đầu tư:  
≤ 50 tỷ đồng 5 triệu đồng/1 báo cáo
> 50 và ≤ 100 tỷ đồng 6 triệu đồng/1 báo cáo
> 100 và ≤ 200 tỷ đồng 10 triệu đồng/1 báo cáo
> 200 tỷ đồng 12 triệu đồng/1 báo cáo

b) Trường hợp thẩm định lại: Mức thu bằng 50% mức thu phí thẩm định lần đầu tương ứng.

2. Mức thu phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung như sau:

Nội dung Mức thu
Tổng vốn đầu tư:  
≤ 50 tỷ đồng 8 triệu đồng/1 phương án
> 50 và ≤ 100 tỷ đồng 10 triệu đồng/1 phương án
> 100 và ≤ 200 tỷ đồng 18 triệu đồng/1 phương án
> 200 tỷ đồng 20 triệu đồng/1 phương án