vanban.org

Điều 3. Hệ số điều chỉnh giá đất — Quyết định 07/2019/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 20/04/2020 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 20/04/2020 Thay thế: 05/2020/QĐ-UBND · 10/04/2020
Kiên Giang Ban hành 25/04/2019 Hiệu lực 05/05/2019 Hết hiệu lực toàn bộ 1 bản án áp dụng
Dòng đời phiên bản 7 đời quyết định · 13 phiên bản · 9 năm
Quyết định số 12/2023/QĐ-UBND Quy định hệ số điều chỉnh giá đất năm 2023 trên địa bàn tỉnh Kiên Giang · 12/2023/QĐ-UBND
Quyết định số 12/2022/QĐ-UBND Quy định hệ số điều chỉnh giá đất năm 2022 trên địa bàn tỉnh Kiên Giang · 12/2022/QĐ-UBND
Quyết định số 05/2021/QĐ-UBND Quy định Hệ số điều chỉnh giá đất năm 2021 trên địa bàn tỉnh Kiên Giang · 05/2021/QĐ-UBND
Quyết định số 05/2020/QĐ-UBND Quy định hệ số điều chỉnh giá đất năm 2020 trên địa bàn tỉnh Kiên Giang · 05/2020/QĐ-UBND
Quyết định số 07/2019/QĐ-UBND Quy định hệ số điều chỉnh giá đất năm 2019 trên địa bàn tỉnh Kiên Giang · 07/2019/QĐ-UBND
20/04/202005/2020/QĐ-UBNDThay thế Đang xem 05/05/2019Bản gốcThay thế
Quyết định số 16/2018/QĐ-UBND Về việc quy định hệ số điều chỉnh giá đất năm 2018 trên địa bàn tỉnh Kiên Giang · 16/2018/QĐ-UBND
Quyết định số 18/2017/QĐ-UBND Về việc quy định hệ số điều chỉnh giá đất trên địa bàn tỉnh Kiên Giang · 18/2017/QĐ-UBND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 07/2019/QĐ-UBND › Điều 3
Đọc toàn văn

Điều 3. Hệ số điều chỉnh giá đất

1. Giá đất áp dụng đối với các trường hợp quy định tại Điều 2 Quyết định này được xác định bằng hệ số điều chỉnh giá đất nhân (x) với giá đất quy định tại Quyết định số 35/2014/QĐ-UBND ngày 22 tháng 12 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định Bảng giá đất đối với các loại đất trên địa bàn tỉnh Kiên Giang hoặc Quyết định số 20/2018/QĐ-UBND ngày 17 tháng 7 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 35/2014/QĐ-UBND.

2. Hệ số điều chỉnh giá đất theo địa bàn huyện, thành phố và theo khu vực đô thị, nông thôn được quy định như sau:

Huyện, thành phố Khu vực Hệ số điều chỉnh giá đất
Phú Quốc Phú Quốc (trừ xã Hòn Thơm và xã Thổ Châu) - Đô thị, thửa đất giáp mặt tiền biển; - Khu vực nông thôn có thửa đất giáp mặt tiền đường (lòng đường) rộng từ 6m trở lên (tính vào sâu đến mét thứ 90). 1,60
Nông thôn còn lại 1,35
Phú Quốc (xã Hòn Thơm và xã Thổ Châu) Thửa đất tiếp giáp mặt tiền đường (lòng đường) rộng từ 6m trở lên (tính vào sâu đến mét thứ 90) hoặc giáp mặt tiền biển. 1,30
Nông thôn còn lại 1,00
Rạch Giá - Đô thị; - Khu vực nông thôn có thửa đất giáp mặt tiền đường (lòng đường) rộng từ 6m trở lên (tính vào sâu đến mét thứ 90). 1,60
Nông thôn còn lại 1,25
Hà Tiên  Hà Tiên (trừ xã Tiên Hải) - Đô thị; - Khu vực nông thôn có thửa đất giáp mặt tiền đường (lòng đường) rộng từ 6m trở lên (tính vào sâu đến mét thứ 90). 1,50
Nông thôn còn lại 1,20
 Hà Tiên (xã Tiên Hải) Thửa đất giáp mặt tiền đường (lòng đường) rộng từ 6m trở lên (tính vào sâu đến mét thứ 90). 1,30
Nông thôn còn lại 1,00
Các huyện còn lại - Đô thị; - Khu vực nông thôn có thửa đất giáp mặt tiền đường (lòng đường) rộng từ 6m trở lên (tính vào sâu đến mét thứ 90). 1,40
Nông thôn còn lại 1,10