Điều 3. Hệ số điều chỉnh giá đất
1. Giá đất áp dụng đối với các trường hợp quy định tại Điều 2 Quyết định này được xác định bằng hệ số điều chỉnh giá đất nhân (x) với giá đất quy định tại Quyết định số 35/2014/QĐ-UBND ngày 22 tháng 12 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định Bảng giá đất đối với các loại đất trên địa bàn tỉnh Kiên Giang hoặc Quyết định số 20/2018/QĐ-UBND ngày 17 tháng 7 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 35/2014/QĐ-UBND.
2. Hệ số điều chỉnh giá đất theo địa bàn huyện, thành phố và theo khu vực đô thị, nông thôn được quy định như sau:
| Huyện, thành phố | Khu vực | Hệ số điều chỉnh giá đất | |
|---|---|---|---|
| Phú Quốc | Phú Quốc (trừ xã Hòn Thơm và xã Thổ Châu) | - Đô thị, thửa đất giáp mặt tiền biển; - Khu vực nông thôn có thửa đất giáp mặt tiền đường (lòng đường) rộng từ 6m trở lên (tính vào sâu đến mét thứ 90). | 1,60 |
| Nông thôn còn lại | 1,35 | ||
| Phú Quốc (xã Hòn Thơm và xã Thổ Châu) | Thửa đất tiếp giáp mặt tiền đường (lòng đường) rộng từ 6m trở lên (tính vào sâu đến mét thứ 90) hoặc giáp mặt tiền biển. | 1,30 | |
| Nông thôn còn lại | 1,00 | ||
| Rạch Giá | - Đô thị; - Khu vực nông thôn có thửa đất giáp mặt tiền đường (lòng đường) rộng từ 6m trở lên (tính vào sâu đến mét thứ 90). | 1,60 | |
| Nông thôn còn lại | 1,25 | ||
| Hà Tiên | Hà Tiên (trừ xã Tiên Hải) | - Đô thị; - Khu vực nông thôn có thửa đất giáp mặt tiền đường (lòng đường) rộng từ 6m trở lên (tính vào sâu đến mét thứ 90). | 1,50 |
| Nông thôn còn lại | 1,20 | ||
| Hà Tiên (xã Tiên Hải) | Thửa đất giáp mặt tiền đường (lòng đường) rộng từ 6m trở lên (tính vào sâu đến mét thứ 90). | 1,30 | |
| Nông thôn còn lại | 1,00 | ||
| Các huyện còn lại | - Đô thị; - Khu vực nông thôn có thửa đất giáp mặt tiền đường (lòng đường) rộng từ 6m trở lên (tính vào sâu đến mét thứ 90). | 1,40 | |
| Nông thôn còn lại | 1,10 | ||