Điều 4. Mức thu giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ
Sửa đổi bởi 66/2022/QĐ-UBND · hiệu lực 20/12/20221. Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 1
a) Giá cụ thể dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ có tỷ lệ vốn đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước chiếm từ 50% trở lên
| STT | Nội dung | Đơn vị tính | Chợ hạng 1 trên địa bàn Thành phố Ninh Bình | Chợ hạng 1 trên địa bàn Thành phố Tam Điệp và các huyện |
| 1 | Vị trí 01 | Đồng/m2/tháng | 140.000 | 100.000 |
| 2 | Vị trí 02 | Đồng/m2/tháng | 120.000 | 80.000 |
| 3 | Vị trí 03 | Đồng/m2/tháng | 100.000 | 60.000 |
| 4 | Vị trí 04 | Đồng/m2/tháng | 80.000 | 40.000 |
| 5 | Vị trí 05 | Đồng/m2/tháng | 60.000 | 35.000 |
| 6 | Xe có trọng tải đến dưới 5 tấn | Đồng/lượt | 50.000 | 30.000 |
| 7 | Xe có trọng tải từ 5 đến dưới 10 tấn | Đồng/lượt | 100.000 | 80.000 |
| 8 | Xe có trọng tải từ 10 tấn trở lên | Đồng/lượt | 150.000 | 120.000 |
| 9 | Người gồng gánh | Đồng/lượt | 3.000 | 3.000 |
| 10 | Xe thồ | Đồng/lượt | 5.000 | 5.000 |
b) Giá tối đa dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư từ trên 50% đến dưới 100% bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước: bằng 02 lần mức giá quy định tại Điểm a Khoản 1 Điều này tương ứng với từng vị trí, hạng chợ.
c) Giá tối đa dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng 100% nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước: bằng 03 lần mức giá quy định tại Điểm a Khoản 1 Điều này tương ứng với từng vị trí, hạng chợ.
2. Giá cụ thể dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 2, hạng 3
a) Giá cụ thể dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ có tỷ lệ vốn đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước chiếm từ 50% trở lên (hoạt động trên 06 giờ/ngày).
| STT | Nội dung | Đơn vị tính | Loại chợ | ||
| Chợ hạng 2 trên địa bàn Thành phố Ninh Bình | Chợ hạng 2 trên địa bàn Thành phố Tam Điệp và các huyện | Chợ hạng 3, chợ tạm trên địa bàn các huyện, thành phố | |||
| I | Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng cố định tại chợ | ||||
| 1 | Vị trí 01 | Đồng/m2/tháng | 100.000 | 40.000 | 30.000 |
| 2 | Vị trí 02 | Đồng/m2/tháng | 80.000 | 30.000 | 20.000 |
| 3 | Vị trí 03 | Đồng/m2/tháng | 60.000 | 20.000 | 10.000 |
| 4 | Vị trí 04 | Đồng/m2/tháng | 40.000 | 10.000 | 5.000 |
| II | Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng lưu động tại chợ | ||||
| 1 | Người gồng, gánh | Đồng/lượt | 3.000 | 2.000 | 1.000 |
| 2 | Người lai, thồ bằng xe đạp | Đồng/lượt | 5.000 | 3.000 | 2.000 |
| 3 | Ô tô chở hàng | Đồng/lượt | 50.000 | 40.000 | 30.000 |
| 4 | Các phương tiện khác | Đồng/lượt | 8.000 | 7.000 | 6.000 |
b) Giá tối đa dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư từ trên 50% đến dưới 100% bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước (hoạt động trên 06 giờ/ngày): bằng 02 lần mức giá quy định tại Điểm a Khoản 2 Điều này tương ứng với từng vị trí, hạng chợ.
c) Giá tối đa dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng 100% nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước (hoạt động trên 06 giờ/ngày): bằng 03 lần mức giá quy định tại Điểm a Khoản 2 Điều này tương ứng với từng vị trí, hạng chợ.
d) Đối với các chợ hoạt động từ 06 giờ/ngày trở xuống: Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ bằng 50% mức giá tương ứng với từng vị trí, hạng chợ và nguồn vốn quy định tại Điểm a, Điểm b, Điểm c Khoản 2 Điều này.
3. Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ quy định tại Quyết định này là giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng.