vanban.org

Điều 4. Mức thu giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ — Quyết định 07/2018/QĐ-ƯBND

Ninh Bình Ban hành 16/05/2018 Hiệu lực 29/05/2018 Hết hiệu lực một phần
Dòng đời phiên bản 2 phiên bản · 8 năm
Quyết định số 07/2018/QĐ-ƯBND Ban hành Quy định mức thu, quản lý và sử dụng giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ trên địa bàn tỉnh Ninh Bình · 07/2018/QĐ-ƯBND
20/12/202266/2022/QĐ-UBNDSửa đổi Hiện hành 29/05/2018Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 07/2018/QĐ-ƯBND › Chương II › Điều 4
Đọc toàn văn

Điều 4. Mức thu giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ

Sửa đổi bởi 66/2022/QĐ-UBND · hiệu lực 20/12/2022
Sửa đổi bởi 66/2022/QĐ-UBND · hiệu lực 20/12/2022

1. Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 1

Sửa đổi bởi 66/2022/QĐ-UBND · hiệu lực 20/12/2022

a) Giá cụ thể dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ có tỷ lệ vốn đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước chiếm từ 50% trở lên

STT Nội dung Đơn vị tính Chợ hạng 1 trên địa bàn Thành phố Ninh Bình Chợ hạng 1 trên địa bàn Thành phố Tam Điệp và các huyện
1 Vị trí 01 Đồng/m2/tháng 140.000 100.000
2 Vị trí 02 Đồng/m2/tháng 120.000 80.000
3 Vị trí 03 Đồng/m2/tháng 100.000 60.000
4 Vị trí 04 Đồng/m2/tháng 80.000 40.000
5 Vị trí 05 Đồng/m2/tháng 60.000 35.000
6 Xe có trọng tải đến dưới 5 tấn Đồng/lượt 50.000 30.000
7 Xe có trọng tải từ 5 đến dưới 10 tấn Đồng/lượt 100.000 80.000
8 Xe có trọng tải từ 10 tấn trở lên Đồng/lượt 150.000 120.000
9 Người gồng gánh Đồng/lượt 3.000 3.000
10 Xe thồ Đồng/lượt 5.000 5.000
Sửa đổi bởi 66/2022/QĐ-UBND · hiệu lực 20/12/2022

b) Giá tối đa dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư từ trên 50% đến dưới 100% bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước: bằng 02 lần mức giá quy định tại Điểm a Khoản 1 Điều này tương ứng với từng vị trí, hạng chợ.

Sửa đổi bởi 66/2022/QĐ-UBND · hiệu lực 20/12/2022

c) Giá tối đa dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng 100% nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước: bằng 03 lần mức giá quy định tại Điểm a Khoản 1 Điều này tương ứng với từng vị trí, hạng chợ.

Sửa đổi bởi 66/2022/QĐ-UBND · hiệu lực 20/12/2022

2. Giá cụ thể dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 2, hạng 3

Sửa đổi bởi 66/2022/QĐ-UBND · hiệu lực 20/12/2022

a) Giá cụ thể dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ có tỷ lệ vốn đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước chiếm từ 50% trở lên (hoạt động trên 06 giờ/ngày).

STT

Nội dung

Đơn vị tính

Loại chợ

Chợ hạng 2 trên địa bàn Thành phố Ninh Bình Chợ hạng 2 trên địa bàn Thành phố Tam Điệp và các huyện Chợ hạng 3, chợ tạm trên địa bàn các huyện, thành phố
I Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng cố định tại chợ
1 Vị trí 01 Đồng/m2/tháng 100.000 40.000 30.000
2 Vị trí 02 Đồng/m2/tháng 80.000 30.000 20.000
3 Vị trí 03 Đồng/m2/tháng 60.000 20.000 10.000
4 Vị trí 04 Đồng/m2/tháng 40.000 10.000 5.000
II Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng lưu động tại chợ
1 Người gồng, gánh Đồng/lượt 3.000 2.000 1.000
2 Người lai, thồ bằng xe đạp Đồng/lượt 5.000 3.000 2.000
3 Ô tô chở hàng Đồng/lượt 50.000 40.000 30.000
4 Các phương tiện khác Đồng/lượt 8.000 7.000 6.000

Sửa đổi bởi 66/2022/QĐ-UBND · hiệu lực 20/12/2022

b) Giá tối đa dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư từ trên 50% đến dưới 100% bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước (hoạt động trên 06 giờ/ngày): bằng 02 lần mức giá quy định tại Điểm a Khoản 2 Điều này tương ứng với từng vị trí, hạng chợ.

Sửa đổi bởi 66/2022/QĐ-UBND · hiệu lực 20/12/2022

c) Giá tối đa dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng 100% nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước (hoạt động trên 06 giờ/ngày): bằng 03 lần mức giá quy định tại Điểm a Khoản 2 Điều này tương ứng với từng vị trí, hạng chợ.

Sửa đổi bởi 66/2022/QĐ-UBND · hiệu lực 20/12/2022

d) Đối với các chợ hoạt động từ 06 giờ/ngày trở xuống: Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ bằng 50% mức giá tương ứng với từng vị trí, hạng chợ và nguồn vốn quy định tại Điểm a, Điểm b, Điểm c Khoản 2 Điều này.

Sửa đổi bởi 66/2022/QĐ-UBND · hiệu lực 20/12/2022

3. Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ quy định tại Quyết định này là giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng.