Điều 1. Phê duyệt phương án giá nước sạch và ban hành biểu giá nước sạch sinh hoạt khu vực nông thôn trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận, như sau:
1. Giá tiêu thụ nước sạch bình quân của Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn (có thuế GTGT 5%) là 8.144 đồng/m³.
B
2. Biểu giá nước sinh hoạt khu vực nông thôn trên địa bàn tỉnh của Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn, như sau:
Đơn vị tính giá nước tiêu thụ nước sạch: Đồng/m³
| Mức sử dụng trong 1 tháng | Ký hiệu | Sử dụng nguồn nước thô từ kênh, hồ, đập,... | Sử dụng nguồn nước thô từ nguồn nước ngầm, nước tự chảy | ||
| Đối tượng ưu tiên (theo Khoản 3 Điều 1 Quyết định này) | Các đối tượng khác | Đối tượng ưu tiên (theo Khoản 3 Điều 1 Quyết định này) | Các đối tượng khác | ||
| Từ 1-5 m³ | SH1 | 4.600 | 6.500 | 3.700 | 5.600 |
| Trên 5- 10m³ | 6.500 | 5.600 | |||
| Trên 10 m³ | SH2 | 8.100 | 8.100 | 7.200 | 7.200 |
| (Giá nước trên đã bao gồm thuế GTGT 5%) |
3. Đối tượng ưu tiên: Đối tượng thuộc huyện, xã miền núi, đặc biệt khó khăn, bãi ngang được phê duyệt theo quy định hiện hành; hộ nghèo (có số) và đối tượng chính sách như: Mẹ Việt Nam anh hùng, anh hùng lao động, anh hùng lực lượng vũ trang, gia đình liệt sĩ đang hưởng tuất, thương binh loại 1 và loại 2.