vanban.org

Điều 9. Chuẩn bị cho các phiên họp của Hội đồng tư vấn — Quyết định 07/2017/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 15/03/2017 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Bà Rịa - Vũng Tàu Ban hành 27/02/2017 Hiệu lực 15/03/2017 Còn hiệu lực
Dòng đời phiên bản 3 đời quyết định · 4 phiên bản · 24 năm
Quyết định số 07/2017/QĐ-UBND Ban hành Quy định tuyển chọn, giao trực tiếp tổ chức và cá nhân thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh sử dụng ngân sách nhà nước của tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu · 07/2017/QĐ-UBND
15/03/2017Bản gốcThay thế Hiện hành
Quyết định số 2721/2006/QĐ-UBND Về việc ban hành "Quy định về việc tuyển chọn, xét duyệt tổ chức và cá nhân chủ trì thực hiện đề tài khoa học và công nghệ và dự án sản xuất thử nghiệm của tỉnh" · 2721/2006/QĐ-UBND
Quyết định số 6148/2002/QĐ-UB V/v Ban hành "Quy định tạm thời về việc tuyển chọn tổ chức và cá nhân chủ trì thực hiện đề tài khoa học và công nghệ cấp tỉnh giai đoạn 2002 - 2005" · 6148/2002/QĐ-UB
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 07/2017/QĐ-UBND › Chương III › Điều 9
Đọc toàn văn

Điều 9. Chuẩn bị cho các phiên họp của Hội đồng tư vấn

Thư ký hành chính có trách nhiệm chuẩn bị và gửi tài liệu tới tất cả thành viên Hội đồng và thành viên Tổ thẩm định hoặc chuyên gia (nếu có) tối thiểu là năm (05) ngày trước phiên họp đánh giá hồ sơ đăng ký tuyển chọn, giao trực tiếp và ba (03) ngày trước phiên họp thẩm định.

1. Hồ sơ phục vụ của phiên họp đánh giá hồ sơ đăng ký tuyển chọn, giao trực tiếp:

a) Quyết định thành lập Hội đồng và danh sách kèm theo;

b) Trích lục danh mục nhiệm vụ khoa học và công nghệ được phê duyệt;

c) Bản sao bộ hồ sơ gốc hoặc bản điện tử của hồ sơ đăng ký tham gia tuyển chọn hoặc giao trực tiếp;

d) Phiếu nhận xét nhiệm vụ khoa học và công nghệ được thực hiện theo các Biểu mẫu của Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư số 23/2014/TT-BKHCN (đề tài nghiên cứu ứng dụng và phát triển công nghệ: Biểu B2-2a-NXĐTCN; đề tài nghiên cứu khoa học xã hội và nhân văn hoặc đề án khoa học: Biểu B2-2b-NXĐTXH/NXĐA; dự án sản xuất thử nghiệm: Biểu B2-2c-NXDA) và theo mẫu nhận xét bổ sung Biểu II.1 của Phụ lục II ban hành kèm theo Quyết định số 950/QĐ-BKHCN;

đ) Tài liệu liên quan khác.

2. Hồ sơ phục vụ phiên họp thẩm định kinh phí nhiệm vụ khoa học và công nghệ:

a) Quyết định của Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ về việc phê duyệt thuyết minh nhiệm vụ khoa học và công nghệ đối với phần nội dung thực hiện;

b) Bản giải trình của chủ nhiệm nhiệm vụ khoa học và công nghệ về các vấn đề yêu cầu đã được chỉnh sửa kèm theo thuyết minh đầy đủ phần nội dung thực hiện và dự toán chi tiết;

c) Biên bản kết luận của Hội đồng tuyển chọn, giao trực tiếp;

d) Phiếu thẩm định kinh phí nhiệm vụ khoa học và công nghệ được thực hiện theo các mẫu Biểu của Phụ lục III ban hành kèm theo Quyết định số 950/QĐ-BKHCN (đề tài/đề án: Biểu III.1; dự án: Biểu III.2);

đ) Các hồ sơ khác có liên quan.