Điều 4. Quy định mức trần thù lao liên quan đến hoạt động công chứng
1. Mức trần thù lao soạn thảo hợp đồng, giao dịch (bao gồm cả chi phí in và đánh máy) liên quan đến hoạt động công chứng gồm có:
| STT | Loại hợp đồng, giao dịch | Mức thu (đồng) |
| 1 | Soạn thảo Hợp đồng thế chấp, cầm cố, chuyển nhượng, mua bán, tặng cho, cho thuê, cho mượn, chia tách, đổi nhà đất, tài sản khác, hợp đồng góp vốn, vay tiền | 100.000/ hợp đồng |
| 2 | Soạn thảo Hợp đồng kinh tế, thương mại, đầu tư, kinh doanh | 200.000/ hợp đồng |
| 3 | Soạn thảo Hợp đồng mua bán, tặng cho xe ôtô, mô tô, xe máy | 50.000/ hợp đồng |
| 4 | Soạn thảo văn bản sửa đổi, bổ sung, huỷ bỏ hợp đồng, giao dịch | 50.0000/ hợp đồng |
| 5 | Soạn thảo Hợp đồng uỷ quyền | 100.000/ hợp đồng |
| 6 | Soạn thảo Văn bản thoả thuận phân chia di sản thừa kế | 150.000/ văn bản |
| 7 | Soạn thảo Văn bản khai nhận di sản | 150.000/ văn bản |
| 8 | Soạn thảo Văn bản từ chối nhận di sản | 50.000/ văn bản |
| 9 | Soạn thảo Di chúc | 100.000/ di chúc |
| 10 | Soạn thảo hợp đồng khác, giao dịch khác | 100.000/ trường hợp |
| Trường hợp văn bản được soạn thảo quá 05 (năm) trang giấy A4 thì từ trang thứ 6 trở đi mỗi trang được tính thêm 10% mức trần thù lao tương ứng | ||
2. Mức trần thù lao công chứng để thực hiện việc niêm yết theo quy định:
| STT | Khoảng cách từ tổ chức công chứng đến nơi thực hiện niêm yết | Mức thu Đồng/trường hợp |
| 1 | Dưới 20 km | 50.000 |
| 2 | 20 km trở lên | 100.000 |
| Trường hợp niêm yết ngoài tỉnh, mức thù lao do tổ chức công chứng và người yêu cầu công chứng thoả thuận. Riêng trường hợp niêm yết gửi qua đường bưu điện thì tính theo cước phí bưu điện. | ||
3. Mức trần thù lao đánh máy, in vào sao chụp tài liệu:
| STT | Tên loại công việc | Mức thu (đồng)/trang |
| 1 | Đánh máy và in tài liệu | 5.000 |
| 2 | Sao chụp văn bản (giấy A4) | 500 |
| 3 | Sao chụp văn bản (giấy A3) | 1.000 |
| 4 | In văn bản (giấy A4) | 1.000 |
| 5 | In văn bản (giấy A3) | 2.000 |