vanban.org

Điều 1. Nay quy định giá nước cho sinh hoạt đô thị và sản xuất kinh doanh tiêu thụ trên địa bàn tỉnh Bình Dương như sau: — Quyết định 07/2013/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 03/01/2015 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 03/01/2015 Thay thế: 68/2014/QĐ-UBND · 24/12/2014
Bình Dương Ban hành 22/03/2013 Hiệu lực 01/04/2013 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 3 đời quyết định · 5 phiên bản · 13 năm
Quyết định số 04/2018/QĐ-UBND Về việc quy định giá nước cho sinh hoạt đô thị và sản xuất kinh doanh trên địa bàn Bình Dương từ năm 2018 đến năm 2022 · 04/2018/QĐ-UBND
Quyết định số 68/2014/QĐ-UBND Về việc quy định giá nước cho sinh hoạt đô thị và sản xuất kinh doanh trên địa bàn tỉnh Bình Dương · 68/2014/QĐ-UBND
Quyết định số 07/2013/QĐ-UBND Về việc quy định giá nước cho sinh hoạt đô thị và sản xuất kinh doanh tiêu thụ trên địa bàn tỉnh Bình Dương · 07/2013/QĐ-UBND
03/01/201568/2014/QĐ-UBNDThay thế Đang xem 01/04/2013Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 07/2013/QĐ-UBND › Điều 1
Đọc toàn văn

Điều 1. Nay quy định giá nước cho sinh hoạt đô thị và sản xuất kinh doanh tiêu thụ trên địa bàn tỉnh Bình Dương như sau:

Stt Đối tượng sử dụng Giá bán (đã có thuế VAT)
1 Hộ gia đình: - Sử dụng 1 - 20 m3 đầu tiên - Sử dụng từ 21 - 30 m3 - Sử dụng từ 31 - 40 m3 - Sử dụng trên 40 m3   6.100 đồng/m3 8.500 đồng/m3 9.500 đồng/m3 13.000 đồng/m3
2 Cơ quan hành chính sự nghiệp, cơ quan Đảng, đoàn thể, quân đội, lực lượng vũ trang 8.500 đồng/m3
3 Doanh nghiệp sản xuất vật chất: - Bán sỉ (tại đồng hồ tổng) - Bán lẻ   8.500 đồng/m3 9.500 đồng/m3
4 Kinh doanh, dịch vụ 13.000 đồng/m3

Mức giá nêu trên áp dụng cho cả đối tượng tiêu dùng là người nước ngoài, các cơ quan nước ngoài và doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài.

. Đơn giá này áp dụng kể từ ngày 01/04/2013.