Điều 2. Mức thu phí đo đạc, lập bản đồ địa chính
| Số TT | DANH MỤC | MỨC THU (đồng/m2) |
| I | Khu đô thị, thị trấn, thị tứ | |
1 | Đối với tỷ lệ 1/200 - Đất thổ cư có nhà - Đất thổ cư không có nhà | 1.000 1.000 |
| 2 | Đối với tỷ lệ 1/500 - Đất thổ cư có nhà - Đất thổ cư không có nhà - Đất nông nghiệp - Đất chuyên dùng | 1.000 892 605 742 |
| 3 | Đối với tỷ lệ 1/1.000 - Đất thổ cư có nhà - Đất thổ cư không có nhà - Đất nông nghiệp - Đất chuyên dùng | 470 388 313 388 |
| 4 | Đối với tỷ lệ 1/2.000 - Đất thổ cư - Đất nông nghiệp - Đất chuyên dùng | 94 69 78 |
| II | Khu vực nông thôn | |
| 1 | Đối với tỷ lệ 1/500 - Đất thổ cư - Đất nông nghiệp - Đất chuyên dùng | 742 520 605 |
| 2 | Đối với tỷ lệ 1/1.000 - Đất thổ cư - Đất nông nghiệp - Đất chuyên dùng | 313 210 313 |
| 3 | Đối với tỷ lệ 1/2.000 - Đất thổ cư - Đất nông nghiệp - Đất chuyên dùng - Đất hoang | 94 69 78 69 |
| 4 | Đối với tỷ lệ 1/5.000 - Đất thổ cư - Đất nông nghiệp - Đất chuyên dùng - Đất hoang - Đất lâm nghiệp | 37 33 33 33 33 |