vanban.org

Điều 1 . Đính chính đơn giá nhà trệt quy định tại mục 2, phần B Quyết định số 05/2006/QĐ-UBND ngày 9/6/2006 của UBND tỉnh Điện Biên về ban hành đơn giá xây dựng nhà ở, công trình phụ cho các hộ tái định cư thuộc dự án di dân, tái định cư thủy điện Sơn La tỉnh Điện Biên như sau: — Quyết định 07/2006/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 01/07/2007 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 01/07/2007 Thay thế: 07/2007/QĐ-UBND · 22/06/2007
Điện Biên Ban hành 23/06/2006 Hiệu lực 23/06/2006 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 4 đời quyết định · 6 phiên bản · 20 năm
Quyết định số 05/2009/QĐ-UBND Về đơn giá xây dựng nhà ở, công trình phụ cho các hộ tái định cư thuộc dự án di dân, tái định cư thủy điện Sơn La tỉnh Điện Biên · 05/2009/QĐ-UBND
Quyết định số 04/2008/QĐ-UBND V/v ban hành Đơn giá xây dựng nhà ở, công trình phụ cho các hộ tái định cư thuộc dự án di dân, tái định cư Thủy điện Sơn La tỉnh Điện Biên do Ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên ban hành · 04/2008/QĐ-UBND
Quyết định số 07/2007/QĐ-UBND Về việc Ban hành đơn giá xây dựng nhà ở, công trình phụ cho các hộ tái định cư thuộc dự án di dân, tái định cư Thủy điện Sơn La tỉnh Điện Biên · 07/2007/QĐ-UBND
Quyết định số 07/2006/QĐ-UBND Về việc Đính chính Quyết định số 05/2006/QĐ-UBND ngày 9/6/2006 của UBND tỉnh Điện Biên · 07/2006/QĐ-UBND
01/07/200707/2007/QĐ-UBNDThay thế Đang xem 23/06/2006Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 07/2006/QĐ-UBND › Điều 1
Đọc toàn văn

Điều 1 . Đính chính đơn giá nhà trệt quy định tại mục 2, phần B Quyết định số 05/2006/QĐ-UBND ngày 9/6/2006 của UBND tỉnh Điện Biên về ban hành đơn giá xây dựng nhà ở, công trình phụ cho các hộ tái định cư thuộc dự án di dân, tái định cư thủy điện Sơn La tỉnh Điện Biên như sau:

                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                           Đơn vị tính : đồng./m2 xây dựng

STT Địa điểm xây dựng Đơn giá phê duyệt tại QĐ số 05/2006/QĐ-UBND Đơn giá điều chỉnh
1 Thành phố Điện Biên Phủ (P. Thanh Trường, Noong Bua…) 895.300 1.037.000
2 Khu thị trấn Pú Tửu huyện Điện Biên 969.300 1.113.600
3 Khu Đồi Cao, Chi Luông, Cơ khí, Nậm Cản - Thị xã Mường Lay. 893.500 1.131.900
4 Khu Lay Nưa, Bản Mo, Bản Ổ, Bản Lé - Thị xã Mường Lay. 1.030.500 1.182.000
5 Khu Huổi Lực - Huyện Tủa Chùa 1.017.800 1.165.800
6 Khu Tả Huổi Tráng - Tà Si Láng huyện Tủa Chùa 1.036.200 1.184.200
7 Khu Huổi Lóng thuộc xã Huổi Só huyện Tủa Chùa. 1.079.600 1.228.600
8 Khu Nậm San huyện Mường Nhé 1.476.100 1.648.700