Điều 1 . Đính chính đơn giá nhà trệt quy định tại mục 2, phần B Quyết định số 05/2006/QĐ-UBND ngày 9/6/2006 của UBND tỉnh Điện Biên về ban hành đơn giá xây dựng nhà ở, công trình phụ cho các hộ tái định cư thuộc dự án di dân, tái định cư thủy điện Sơn La tỉnh Điện Biên như sau:
Đơn vị tính : đồng./m2 xây dựng
| STT | Địa điểm xây dựng | Đơn giá phê duyệt tại QĐ số 05/2006/QĐ-UBND | Đơn giá điều chỉnh |
| 1 | Thành phố Điện Biên Phủ (P. Thanh Trường, Noong Bua…) | 895.300 | 1.037.000 |
| 2 | Khu thị trấn Pú Tửu huyện Điện Biên | 969.300 | 1.113.600 |
| 3 | Khu Đồi Cao, Chi Luông, Cơ khí, Nậm Cản - Thị xã Mường Lay. | 893.500 | 1.131.900 |
| 4 | Khu Lay Nưa, Bản Mo, Bản Ổ, Bản Lé - Thị xã Mường Lay. | 1.030.500 | 1.182.000 |
| 5 | Khu Huổi Lực - Huyện Tủa Chùa | 1.017.800 | 1.165.800 |
| 6 | Khu Tả Huổi Tráng - Tà Si Láng huyện Tủa Chùa | 1.036.200 | 1.184.200 |
| 7 | Khu Huổi Lóng thuộc xã Huổi Só huyện Tủa Chùa. | 1.079.600 | 1.228.600 |
| 8 | Khu Nậm San huyện Mường Nhé | 1.476.100 | 1.648.700 |