Điều 1. Nay quyết định giá bán lẻ ổn định trong năm 1996, thống nhất trên địa bàn tỉnh, mức trợ giá - trợ cước vận chuyển và kinh phí thực hiện mặt hàng thuốc trừ sâu như sau:
a. Giá bán lẻ ổn định trong năm 1996, mức trợ giá - trợ cước vận chuyển tính theo giá thuốc trừ sâu mua của cấp I tại thời điểm quý I/1996 các loại thuốc trừ sâu cụ thể như sau:
| Đơn vị tính: đ/kg | ||
| Giá bán lẻ | Mức trợ giá - trợ cước vận chuyển | |
| - Bi 58 | 36.000 | 3.888,8 |
| - Fu gioăn | 62.000 | 7.045,6 |
| - Ba dan | 118.000 | 13.398,4 |
| - Filitox | 62.000 | 7.218,8 |
| - Bát sa | 29.000 | 3.616,8 |
(Trường hợp do yêu cầu của công tác bảo vệ thực vật, nhu cầu của thị trường, Chi cục kinh doanh thêm loại thuốc trừ sâu ngoài danh mục nêu trên, Chi cục cần có văn bản thống nhất với Ủy ban kế hoạch tỉnh, Sở Tài chính - vật giá, Sở Nông lâm nghiệp về giá bán lẻ, mức trợ giá - trợ cước vận chuyển đối với các loại thuốc sâu bổ sung).
c. Kinh phí: 44,475 triệu đồng