Điều 2. Danh mục trang cấp đồ dùng cá nhân, học phẩm cho học sinh trường phổ thông dân tộc nội trú
1. Danh mục trang cấp đồ dùng cá nhân và học phẩm
a) Chăn màn và đồ dùng cá nhân được cấp 01 (một) lần ở mỗi cấp học với mức kinh phí là 1.080.000 đồng/học sinh, gồm:
| STT | Tên hiện vật | Đơn vị tính | Học sinh cấp trung học cơ sở (số lượng) | Học sinh cấp trung học phổ thông (số lượng) |
| 1 | Chăn cá nhân | Cái | 01 | 01 |
| 2 | Màn cá nhân | Cái | 01 | 01 |
| 3 | Chiếu cá nhân | Cái | 01 | 01 |
| 4 | Gối + áo gối | Cái | 01 | 01 |
| 5 | Quần áo đồng phục thể dục | Bộ | 01 | 01 |
| 6 | Dù che mưa hoặc áo mưa | Cái | 01 | 01 |
| 7 | Ba lô hoặc cặp học sinh | Cái | 01 | 01 |
| 8 | Giày thể thao | Đôi | 01 | 01 |
| 9 | Móc treo quần áo | Chục | 01 | 01 |
| 10 | Chậu hoặc xô nhựa tắm, giặt | Cái | 01 | 01 |
b) Quần áo đồng phục và học phẩm được cấp cho mỗi năm học với mức kinh phí là 1.080.000 đồng/học sinh, gồm:
| STT | Tên học phẩm | Đơn vị tính | Học sinh cấp trung học cơ sở (số lượng) |
Học sinh cấp trung học phổ thông (số lượng) |
| 1 | Quần áo đồng phục | Bộ | 02 | 02 |
| 2 | Tập trắng | Quyển | 30 | 40 |
| 3 | Bút bi | Cây | 20 | 20 |
| 4 | Bút chì đen | Cây | 02 | 04 |
| 5 | Hộp chì màu | Hộp | 01 | 0 |
| 6 | Bộ compa, thước đo độ | Bộ | 01 | 01 |
| 7 | Sáp màu, bút màu | Hộp | 01 | 0 |
| 8 | Hồ dán | Lọ | 02 | 0 |
| 9 | Tẩy | Cái | 01 | 0 |
| 10 | Kéo | Cái | 01 | 0 |
| 11 | Thước kẻ | Cái | 01 | 01 |
2. Việc mua sắm đồ dùng cá nhân và học phẩm cho học sinh trường phổ thông dân tộc nội trú thực hiện căn cứ vào danh mục và định mức quy định tại khoản 1 Điều này và tuân thủ quy định pháp luật về đấu thầu và các quy định pháp luật khác liên quan.