vanban.org

Điều 2. Danh mục trang cấp đồ dùng cá nhân, học phẩm cho học sinh trường phổ thông dân tộc nội trú — Quyết định 06/2026/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 01/02/2026 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Đồng Nai Ban hành 21/01/2026 Hiệu lực 01/02/2026 Còn hiệu lực
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 06/2026/QĐ-UBND › Điều 2
Đọc toàn văn

Điều 2. Danh mục trang cấp đồ dùng cá nhân, học phẩm cho học sinh trường phổ thông dân tộc nội trú

1. Danh mục trang cấp đồ dùng cá nhân và học phẩm

a) Chăn màn và đồ dùng cá nhân được cấp 01 (một) lần ở mỗi cấp học với mức kinh phí là 1.080.000 đồng/học sinh, gồm:

STT Tên hiện vật Đơn vị tính Học sinh cấp trung học cơ sở (số lượng) Học sinh cấp trung học phổ thông (số lượng)
1 Chăn cá nhân Cái 01 01
2 Màn cá nhân Cái 01 01
3 Chiếu cá nhân Cái 01 01
4 Gối + áo gối Cái 01 01
5 Quần áo đồng phục thể dục Bộ 01 01
6 Dù che mưa hoặc áo mưa Cái 01 01
7 Ba lô hoặc cặp học sinh Cái 01 01
8 Giày thể thao Đôi 01 01
9 Móc treo quần áo Chục 01 01
10 Chậu hoặc xô nhựa tắm, giặt Cái 01 01

b) Quần áo đồng phục và học phẩm được cấp cho mỗi năm học với mức kinh phí là 1.080.000 đồng/học sinh, gồm:

STT Tên học phẩm Đơn vị tính Học sinh cấp trung học cơ sở (số lượng) Học sinh cấp trung học phổ thông
(số lượng)
1 Quần áo đồng phục Bộ 02 02
2 Tập trắng Quyển 30 40
3 Bút bi Cây 20 20
4 Bút chì đen Cây 02 04
5 Hộp chì màu Hộp 01 0
6 Bộ compa, thước đo độ Bộ 01 01
7 Sáp màu, bút màu Hộp 01 0
8 Hồ dán Lọ 02 0
9 Tẩy Cái 01 0
10 Kéo Cái 01 0
11 Thước kẻ Cái 01 01

2. Việc mua sắm đồ dùng cá nhân và học phẩm cho học sinh trường phổ thông dân tộc nội trú thực hiện căn cứ vào danh mục và định mức quy định tại khoản 1 Điều này và tuân thủ quy định pháp luật về đấu thầu và các quy định pháp luật khác liên quan.