vanban.org

Điều 1. Quy định giá dịch vụ đào tạo trình độ sơ cấp đối với 10 nghề thuộc lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long, cụ thể như sau: — Quyết định 06/2024/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 08/03/2024 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Vĩnh Long Ban hành 23/02/2024 Hiệu lực 08/03/2024 Còn hiệu lực
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 06/2024/QĐ-UBND › Điều 1
Đọc toàn văn

Điều 1. Quy định giá dịch vụ đào tạo trình độ sơ cấp đối với 10 nghề thuộc lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long, cụ thể như sau:

1. Đối tượng áp dụng

a) Đối tượng được hỗ trợ đào tạo trình độ sơ cấp theo quy định tại khoản 1 Điều 2 Quyết định số 46/2015/QĐ-TTg ngày 28 tháng 9 năm 2015 của Thủ tướng Chính phủ quy định chính sách hỗ trợ đào tạo trình độ sơ cấp, đào tạo dưới 3 tháng; đối tượng được hỗ trợ đào tạo trình độ sơ cấp theo khoản 1 Điều 22 Thông tư 43/2016/TT-BLĐTBXH ngày 28 tháng 12 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội về việc hướng dẫn thực hiện chính sách hỗ trợ đào tạo nghề cho các đối tượng quy định tại Điều 14 Nghị định số 61/2015/NĐ-CP ngày 09 tháng 7 năm 2015 của Chính phủ về chính sách hỗ trợ tạo việc làm và Quỹ quốc gia về việc làm.

b) Các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan và các cơ sở giáo dục nghề nghiệp, cơ sở đào tạo khác, doanh nghiệp có đăng ký hoạt động giáo dục nghề nghiệp trình độ sơ cấp trên địa bàn tỉnh.

2. Quy định giá dịch vụ đào tạo trình độ sơ cấp đối với 10 nghề thuộc lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long, cụ thể như sau:

STT Ngành, nghề đào tạo Trình độ đào tạo Thời gian đào tạo(giờ) Giá dịch vụ đặt hàng đào tạo (ĐVT: Đồng/người/khóa học)
1 Lái xe ô tô hạng B2 Sơ cấp bậc 1 588 18.662.501
2 Lái xe ô tô hạng C Sơ cấp bậc 2 920 24.726.911
3 Sửa chữa ô tô Sơ cấp bậc 2 675 11.890.326
4 Lập trình PLC Sơ cấp bậc 1 300 3.437.888
5 Lái xe máy công trình Sơ cấp bậc 1    
5.1 Lái xe ủi Sơ cấp bậc 1 300 19.781.042
5.2 Lái xe nâng Sơ cấp bậc 1 300 16.756.847
5.3 Lái xe cuốc Sơ cấp bậc 1 300 16.753.659
6 Cắt gọt kim loại Sơ cấp bậc 1 300 4.943.263
7 Lập trình vận hành máy tiện Sơ cấp bậc 1 300 4.630.855
8 Phay CNC Sơ cấp bậc 1 300 5.305.328
9 Điện lạnh Sơ cấp bậc 1 300 5.997.917
10 Ứng dụng mộc trong thiết kế nội thất Sơ cấp bậc 1 300 8.327.909