Điều 1. Quy định giá dịch vụ đào tạo trình độ sơ cấp đối với 10 nghề thuộc lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long, cụ thể như sau:
1. Đối tượng áp dụng
a) Đối tượng được hỗ trợ đào tạo trình độ sơ cấp theo quy định tại khoản 1 Điều 2 Quyết định số 46/2015/QĐ-TTg ngày 28 tháng 9 năm 2015 của Thủ tướng Chính phủ quy định chính sách hỗ trợ đào tạo trình độ sơ cấp, đào tạo dưới 3 tháng; đối tượng được hỗ trợ đào tạo trình độ sơ cấp theo khoản 1 Điều 22 Thông tư 43/2016/TT-BLĐTBXH ngày 28 tháng 12 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội về việc hướng dẫn thực hiện chính sách hỗ trợ đào tạo nghề cho các đối tượng quy định tại Điều 14 Nghị định số 61/2015/NĐ-CP ngày 09 tháng 7 năm 2015 của Chính phủ về chính sách hỗ trợ tạo việc làm và Quỹ quốc gia về việc làm.
b) Các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan và các cơ sở giáo dục nghề nghiệp, cơ sở đào tạo khác, doanh nghiệp có đăng ký hoạt động giáo dục nghề nghiệp trình độ sơ cấp trên địa bàn tỉnh.
2. Quy định giá dịch vụ đào tạo trình độ sơ cấp đối với 10 nghề thuộc lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long, cụ thể như sau:
| STT | Ngành, nghề đào tạo | Trình độ đào tạo | Thời gian đào tạo(giờ) | Giá dịch vụ đặt hàng đào tạo (ĐVT: Đồng/người/khóa học) |
| 1 | Lái xe ô tô hạng B2 | Sơ cấp bậc 1 | 588 | 18.662.501 |
| 2 | Lái xe ô tô hạng C | Sơ cấp bậc 2 | 920 | 24.726.911 |
| 3 | Sửa chữa ô tô | Sơ cấp bậc 2 | 675 | 11.890.326 |
| 4 | Lập trình PLC | Sơ cấp bậc 1 | 300 | 3.437.888 |
| 5 | Lái xe máy công trình | Sơ cấp bậc 1 | ||
| 5.1 | Lái xe ủi | Sơ cấp bậc 1 | 300 | 19.781.042 |
| 5.2 | Lái xe nâng | Sơ cấp bậc 1 | 300 | 16.756.847 |
| 5.3 | Lái xe cuốc | Sơ cấp bậc 1 | 300 | 16.753.659 |
| 6 | Cắt gọt kim loại | Sơ cấp bậc 1 | 300 | 4.943.263 |
| 7 | Lập trình vận hành máy tiện | Sơ cấp bậc 1 | 300 | 4.630.855 |
| 8 | Phay CNC | Sơ cấp bậc 1 | 300 | 5.305.328 |
| 9 | Điện lạnh | Sơ cấp bậc 1 | 300 | 5.997.917 |
| 10 | Ứng dụng mộc trong thiết kế nội thất | Sơ cấp bậc 1 | 300 | 8.327.909 |