vanban.org

Quyết định số 06/2024/QĐ-UBND Ban hành Đơn giá dịch vụ đăng ký, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Trà Vinh

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 14/05/2024 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Trà Vinh Ban hành 04/05/2024 Hiệu lực 14/05/2024 Còn hiệu lực
Dòng đời phiên bản 2 đời quyết định · 3 phiên bản · 5 năm
Quyết định số 06/2024/QĐ-UBND Ban hành Đơn giá dịch vụ đăng ký, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Trà Vinh · 06/2024/QĐ-UBND
14/05/2024Bản gốcThay thế Hiện hành
Quyết định số 16/2021/QĐ-UBND Quy định Bảng đơn giá dịch vụ đăng ký, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Trà Vinh · 16/2021/QĐ-UBND
Từng phần
Còn hiệu lực từ 14/05/2024 — Văn thư vanban.org

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH TRÀ VINH

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 06/2024/QĐ-UBND

Trà Vinh, ngày 04 tháng 5 năm 2024

QUYẾT ĐỊNH

BAN HÀNH ĐƠN GIÁ DỊCH VỤ ĐĂNG KÝ, CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT, QUYỀN SỞ HỮU NHÀ Ở VÀ TÀI SẢN KHÁC GẮN LIỀN VỚI ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH TRÀ VINH

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH TRÀ VINH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 18 tháng 6 năm 2020;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật đất đai;

Căn cứ Nghị định số 60/2021/NĐ-CP ngày 21 tháng 6 năm 2021 của Chính phủ quy định cơ chế tự chủ tài chính cửa đơn vị sự nghiệp công lập;

Căn cứ Nghị định số 24/2023/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2023 của Chính phủ quy định mức lương cơ sở đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang;

Căn cứ Nghị định số 10/2023/NĐ-CP ngày 03 tháng 4 năm 2023 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định hướng dẫn thi hành Luật đất đai;

Căn cứ Thông tư số 14/2017/TT-BTNMT ngày 20 tháng 7 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về Định mức kinh tế - kỹ thuật đo đạc lập bản đồ địa chính, đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, lập hồ sơ địa chính, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất;

Căn cứ Thông tư số 136/2017/TT-BTC ngày 22 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định lập, quản lý, sử dụng kinh phí chi hoạt động kinh tế đối với các nhiệm vụ chi về tài nguyên môi trường;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành Đơn giá dịch vụ đăng ký, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Trà Vinh, đơn giá đính kèm theo Quyết định này chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng (đính kèm Bảng đơn giá dịch vụ).

Điều 2. Đối tượng áp dụng

1. Tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có yêu cầu cung cấp dịch vụ đăng ký, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Trà Vinh.

2. Đối với các nhiệm vụ thuộc lĩnh vực sự nghiệp công sử dụng ngân sách Nhà nước, do Nhà nước giao, đặt hàng hoặc đấu thầu (thực hiện các công trình, dự án, bằng nguồn ngân sách Nhà nước hoặc có nguồn gốc từ ngân sách Nhà nước): Bảng đơn giá ban hành kèm theo Quyết định này là căn cứ để lập dự toán, thanh quyết toán.

3. Văn phòng đăng ký đất đai trực thuộc Sở Tài nguyên và Môi trường và các cơ quan, tổ chức có liên quan.

Điều 3. Giao Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm hướng dẫn, theo dõi, giám sát việc thực hiện Quyết định này của các tổ chức, cá nhân có liên quan; rà soát, tổng hợp, đề xuất Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế cho phù hợp với quy định của pháp luật (nếu có).

Điều 4. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 14 tháng 5 năm 2024 và thay thế Quyết định số 16/2021/QĐ-UBND ngày 01 tháng 9 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định Bảng đơn giá dịch vụ đăng ký, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Trà Vinh.

Điều 5. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Tư pháp, Thông tin và Truyền thông; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh có liên quan, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

BẢNG ĐƠN GIÁ DỊCH VỤ ĐĂNG KÝ, CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT, QUYỀN SỞ HỮU NHÀ Ở VÀ TÀI SẢN KHÁC GẮN LIỀN VỚI ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH TRÀ VINH

(Ban hành kèm theo Quyết định số 06/2024/QĐ-UBND ngày 04 tháng 5 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Trà Vinh)

ĐVT: đồng/hồ sơ

STT

Nội dung

Đăng ký cấp GCN lần đầu

Cấp đổi, cấp lại

Đăng ký biến động

Đồng loạt Đơn lẻ Không thay đổi tư liệu Thay đổi tư liệu Cấp mới GCN Không cấp mới GCN
Ở phường Ở xã,thị trấn
A NGƯỜI SỬ DỤNG ĐẤT NỘP HỒ SƠ THEO HÌNH THỨC TRỰC TIẾP              
I Đối với hộ gia đình, cá nhân              
1 Đất nông nghiệp              
1.1 Diện tích dưới 100m2 102.000 72.000 59.000 34.000 45.000 44.000 36.000
1.2 Diện tích từ 100m2 đến dưới 300m2 245.000 173.000 140.000 102.000 136.000 121.000 97.000
1.3 Diện tích từ 300m2 đến dưới 500m2 408.000 289.000 234.000 170.000 215.000 165.000 145.000
1.4 Diện tích từ 500m2 đến dưới 1.000m2 775.000 548.000 445.000 316.000 396.000 320.000 303.000
1.5 Diện tích từ 1.000m2 đến 3.000m2 1.142.000 808.000 655.000 463.000 576.000 474.000 436.000
1.6 Diện tích trên 3.000m2 1.672.000 1.184.000 959.000 678.000 701.000 717.000 615.000
2 Đất ở, đất phi nông nghiệp              
2.1 Diện tích dưới 100m2 245.000 173.000 140.000 90.000 136.000 88.000 85.000
2.2 Diện tích từ 100m2 đến dưới 300m2 612.000 433.000 351.000 215.000 283.000 254.000 194.000
2.3 Diện tích từ 300m2 đến dưới 500m2 775.000 548.000 445.000 283.000 362.000 342.000 266.000
2.4 Diện tích từ 500m2 đến dưới 1.000m2 917.000 650.000 527.000 316.000 441.000 408.000 315.000
2.5 Diện tích từ 1.000m2 đến 3.000m2 1.264.000 895.000 725.000 429.000 588.000 552.000 436.000
2.6 Diện tích trên 3.000m2 1.692.000 1.198.000 971.000 701.000 701.000 894.000 615.000
2.7 Trường hợp thay đổi thông tin về người được cấp Giấy chứng nhận; xác nhận tiếp tục sử dụng đất nông nghiệp; thay đổi nghĩa vụ tài chính; xóa đăng ký cho thuê, cho thuê lại, xóa góp vốn bằng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất           60.000 60.000
II Đối với tổ chức              
1 Đất nông nghiệp              
1.1 Diện tích dưới 100 m2     114.000 79.000 113.000 130.000 89.000
1.2 Diện tích từ 100 m2 đến dưới 300 m2     285.000 203.000 270.000 307.000 210.000
1.3 Diện tích từ 300 m2 đến dưới 500 m2     456.000 304.000 439.000 460.000 310.000
1.4 Diện tích từ 500 m2 đến dưới 1.000 m2     741.000 485.000 721.000 743.000 532.000
1.5 Diện tích từ 1.000m2 đến dưới 3.000m2     919.000 665.000 861.000 984.000 554.000
1.6 Diện tích từ 3.000m2 đến dưới 10.000m2     919.000 845.000 861.000 984.000 554.000
1.7 Diện tích từ 01ha trở lên     919.000 861.000 861.000 984.000 554.000
2 Đất ở, đất phi nông nghiệp              
2.1 Diện tích dưới 100m2     205.000 146.000 203.000 201.000 144.000
2.2 Diện tích từ 100m2 đến dưới 300m2     490.000 304.000 439.000 484.000 332.000
2.3 Diện tích từ 300m2 đến dưới 500m2     661.000 439.000 608.000 637.000 454.000
2.4 Diện tích từ 500m2 đến dưới 1.000m2     919.000 620.000 861.000 932.000 554.000
2.5 Diện tích từ 1.000m2 đến dưới 3.000m2     919.000 800.000 861.000 984.000 554.000
2.6 Diện tích từ 3.000m2 trở lên     919.000 861.000 861.000 984.000 554.000
2.7 Trường hợp thay đổi thông tin về người được cấp giấy chứng nhận; xác nhận tiếp tục sử dụng đất nông nghiệp; thay đổi nghĩa vụ tài chính; xóa đăng ký cho thuê, cho thuê lại, xóa góp vốn bằng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất           120.000 120.000
B NGƯỜI SỬ DỤNG ĐẤT NỘP HỒ SƠ THEO HÌNH THỨC TRỰC TUYẾN              
I Đối với hộ gia đình, cá nhân              
1 Đất nông nghiệp              
1.1 Diện tích dưới 100m2 98.000 69.000 40.000 30.000 40.000 30.000 28.000
1.2 Diện tích từ 100m2 đến dưới 300m2 235.000 165.000 94.000 90.000 120.000 82.000 75.000
1.3 Diện tích từ 300m2 đến dưới 500m2 335.000 275.000 156.000 152.000 192.000 112.000 112.000
1.4 Diện tích từ 500m2 đến dưới 1.000m2 746.000 523.000 298.000 282.000 353.000 218.000 234.000
1.5 Diện tích từ 1.000m2 đến 3.000m2 1.100.000 770.000 438.000 415.000 515.000 323.000 336.000
1.6 Diện tích trên 3.000m2 1.603.000 1.133.000 641.000 627.000 627.000 670.000 475.000
2 Đất ở, đất phi nông nghiệp              
2.1 Diện tích dưới 100m2 232.000 163.000 92.000 80.000 120.000 84.000 65.000
2.2 Diện tích từ 100m2 đến dưới 300m2 580.000 410.000 230.000 192.000 253.000 240.000 150.000
2.3 Diện tích từ 300m2 đến dưới 500m2 735.000 518.000 290.000 253.000 325.000 325.000 205.000
2.4 Diện tích từ 500m2 đến dưới 1.000m2 870.000 614.000 344.000 282.000 395.000 386.000 243.000
2.5 Diện tích từ 1.000m2 đến 3.000m2 1.198.000 845.000 475.000 384.000 525.000 522.000 336.000
2.6 Diện tích trên 3.000m2 1.603.000 1.133.000 641.000 627.000 627.000 847.000 475.000
2.7 Trường hợp thay đổi thông tin về người được cấp giấy chứng nhận; xác nhận tiếp tục sử dụng đất nông nghiệp; thay đổi nghĩa vụ tài chính; xóa đăng ký cho thuê, cho thuê lại, xóa góp vốn bằng quyển sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất           55.000 55.000
II Đối với tổ chức              
1 Đất nông nghiệp              
1.1 Diện tích dưới 100m2     105.000 70.000 97.000 110.000 83.000
1.2 Diện tích từ 100m2 đến dưới 300m2     260.000 175.000 235.000 262.000 195.000
1.3 Diện tích từ 300m2 đến dưới 500m2     414.000 263.000 380.000 393.000 288.000
1.4 Diện tích từ 500m2 đến dưới 1.000m2     673.000 420.000 623.000 635.000 495.000
1.5 Diện tích từ 1.000m2 đến dưới 3.000m2     835.000 575.000 745.000 841.000 516.000
1.6 Diện tích từ 3.000m2 trở lên     835.000 745.000 745.000 841.000 516.000
2 Đất ở, đất phi nông nghiệp              
2.1 Diện tích dưới 100m2     186.000 126.000 175.000 172.000 133.000
2.2 Diện tích từ 100m2 đến dưới 300m2     445.000 263.000 380.000 415.000 310.000
2.3 Diện tích từ 300m2 đến dưới 500m2     600.000 380.000 525.000 545.000 423.000
2.4 Diện tích từ 500m2 đến dưới 1.000m2     835.000 537.000 745.000 797.000 516.000
2.5 Diện tích từ 1.000m2 đến dưới 3.000m2     835.000 692.000 745.000 841.000 516.000
2.6 Diện tích từ 3.000m2 trở lên     835.000 745.000 745.000 841.000 516.000
2.7 Trường hợp thay đổi thông tin về người được cấp giấy chứng nhận; xác nhận tiếp tục sử dụng đất nông nghiệp; thay đổi nghĩa vụ tài chính; xóa đăng ký cho thuê, cho thuê lại, xóa góp vốn bằng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất           115.000 115.000
STT Nội dung Đăng ký cấp GCN lần đầu Đăng ký cấp GCN lần đầu Đăng ký cấp GCN lần đầu Cấp đổi, cấp lại Cấp đổi, cấp lại Đăng ký biến động Đăng ký biến động
Đồng loạt Đồng loạt Đơn lẻ Không thay đổi tư liệu Thay đổi tư liệu Cấp mới GCN Không cấp mới GCN
Ở phường Ở xã,thị trấn
A NGƯỜI SỬ DỤNG ĐẤT NỘP HỒ SƠ THEO HÌNH THỨC TRỰC TIẾP              
I Đối với hộ gia đình, cá nhân              
1 Đất nông nghiệp              
1.1 Diện tích dưới 100m2 102.000 72.000 59.000 34.000 45.000 44.000 36.000
1.2 Diện tích từ 100m2 đến dưới 300m2 245.000 173.000 140.000 102.000 136.000 121.000 97.000
1.3 Diện tích từ 300m2 đến dưới 500m2 408.000 289.000 234.000 170.000 215.000 165.000 145.000
1.4 Diện tích từ 500m2 đến dưới 1.000m2 775.000 548.000 445.000 316.000 396.000 320.000 303.000
1.5 Diện tích từ 1.000m2 đến 3.000m2 1.142.000 808.000 655.000 463.000 576.000 474.000 436.000
1.6 Diện tích trên 3.000m2 1.672.000 1.184.000 959.000 678.000 701.000 717.000 615.000
2 Đất ở, đất phi nông nghiệp              
2.1 Diện tích dưới 100m2 245.000 173.000 140.000 90.000 136.000 88.000 85.000
2.2 Diện tích từ 100m2 đến dưới 300m2 612.000 433.000 351.000 215.000 283.000 254.000 194.000
2.3 Diện tích từ 300m2 đến dưới 500m2 775.000 548.000 445.000 283.000 362.000 342.000 266.000
2.4 Diện tích từ 500m2 đến dưới 1.000m2 917.000 650.000 527.000 316.000 441.000 408.000 315.000
2.5 Diện tích từ 1.000m2 đến 3.000m2 1.264.000 895.000 725.000 429.000 588.000 552.000 436.000
2.6 Diện tích trên 3.000m2 1.692.000 1.198.000 971.000 701.000 701.000 894.000 615.000
2.7 Trường hợp thay đổi thông tin về người được cấp Giấy chứng nhận; xác nhận tiếp tục sử dụng đất nông nghiệp; thay đổi nghĩa vụ tài chính; xóa đăng ký cho thuê, cho thuê lại, xóa góp vốn bằng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất           60.000 60.000
II Đối với tổ chức              
1 Đất nông nghiệp              
1.1 Diện tích dưới 100 m2     114.000 79.000 113.000 130.000 89.000
1.2 Diện tích từ 100 m2 đến dưới 300 m2     285.000 203.000 270.000 307.000 210.000
1.3 Diện tích từ 300 m2 đến dưới 500 m2     456.000 304.000 439.000 460.000 310.000
1.4 Diện tích từ 500 m2 đến dưới 1.000 m2     741.000 485.000 721.000 743.000 532.000
1.5 Diện tích từ 1.000m2 đến dưới 3.000m2     919.000 665.000 861.000 984.000 554.000
1.6 Diện tích từ 3.000m2 đến dưới 10.000m2     919.000 845.000 861.000 984.000 554.000
1.7 Diện tích từ 01ha trở lên     919.000 861.000 861.000 984.000 554.000
2 Đất ở, đất phi nông nghiệp              
2.1 Diện tích dưới 100m2     205.000 146.000 203.000 201.000 144.000
2.2 Diện tích từ 100m2 đến dưới 300m2     490.000 304.000 439.000 484.000 332.000
2.3 Diện tích từ 300m2 đến dưới 500m2     661.000 439.000 608.000 637.000 454.000
2.4 Diện tích từ 500m2 đến dưới 1.000m2     919.000 620.000 861.000 932.000 554.000
2.5 Diện tích từ 1.000m2 đến dưới 3.000m2     919.000 800.000 861.000 984.000 554.000
2.6 Diện tích từ 3.000m2 trở lên     919.000 861.000 861.000 984.000 554.000
2.7 Trường hợp thay đổi thông tin về người được cấp giấy chứng nhận; xác nhận tiếp tục sử dụng đất nông nghiệp; thay đổi nghĩa vụ tài chính; xóa đăng ký cho thuê, cho thuê lại, xóa góp vốn bằng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất           120.000 120.000
B NGƯỜI SỬ DỤNG ĐẤT NỘP HỒ SƠ THEO HÌNH THỨC TRỰC TUYẾN              
I Đối với hộ gia đình, cá nhân              
1 Đất nông nghiệp              
1.1 Diện tích dưới 100m2 98.000 69.000 40.000 30.000 40.000 30.000 28.000
1.2 Diện tích từ 100m2 đến dưới 300m2 235.000 165.000 94.000 90.000 120.000 82.000 75.000
1.3 Diện tích từ 300m2 đến dưới 500m2 335.000 275.000 156.000 152.000 192.000 112.000 112.000
1.4 Diện tích từ 500m2 đến dưới 1.000m2 746.000 523.000 298.000 282.000 353.000 218.000 234.000
1.5 Diện tích từ 1.000m2 đến 3.000m2 1.100.000 770.000 438.000 415.000 515.000 323.000 336.000
1.6 Diện tích trên 3.000m2 1.603.000 1.133.000 641.000 627.000 627.000 670.000 475.000
2 Đất ở, đất phi nông nghiệp              
2.1 Diện tích dưới 100m2 232.000 163.000 92.000 80.000 120.000 84.000 65.000
2.2 Diện tích từ 100m2 đến dưới 300m2 580.000 410.000 230.000 192.000 253.000 240.000 150.000
2.3 Diện tích từ 300m2 đến dưới 500m2 735.000 518.000 290.000 253.000 325.000 325.000 205.000
2.4 Diện tích từ 500m2 đến dưới 1.000m2 870.000 614.000 344.000 282.000 395.000 386.000 243.000
2.5 Diện tích từ 1.000m2 đến 3.000m2 1.198.000 845.000 475.000 384.000 525.000 522.000 336.000
2.6 Diện tích trên 3.000m2 1.603.000 1.133.000 641.000 627.000 627.000 847.000 475.000
2.7 Trường hợp thay đổi thông tin về người được cấp giấy chứng nhận; xác nhận tiếp tục sử dụng đất nông nghiệp; thay đổi nghĩa vụ tài chính; xóa đăng ký cho thuê, cho thuê lại, xóa góp vốn bằng quyển sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất           55.000 55.000
II Đối với tổ chức              
1 Đất nông nghiệp              
1.1 Diện tích dưới 100m2     105.000 70.000 97.000 110.000 83.000
1.2 Diện tích từ 100m2 đến dưới 300m2     260.000 175.000 235.000 262.000 195.000
1.3 Diện tích từ 300m2 đến dưới 500m2     414.000 263.000 380.000 393.000 288.000
1.4 Diện tích từ 500m2 đến dưới 1.000m2     673.000 420.000 623.000 635.000 495.000
1.5 Diện tích từ 1.000m2 đến dưới 3.000m2     835.000 575.000 745.000 841.000 516.000
1.6 Diện tích từ 3.000m2 trở lên     835.000 745.000 745.000 841.000 516.000
2 Đất ở, đất phi nông nghiệp              
2.1 Diện tích dưới 100m2     186.000 126.000 175.000 172.000 133.000
2.2 Diện tích từ 100m2 đến dưới 300m2     445.000 263.000 380.000 415.000 310.000
2.3 Diện tích từ 300m2 đến dưới 500m2     600.000 380.000 525.000 545.000 423.000
2.4 Diện tích từ 500m2 đến dưới 1.000m2     835.000 537.000 745.000 797.000 516.000
2.5 Diện tích từ 1.000m2 đến dưới 3.000m2     835.000 692.000 745.000 841.000 516.000
2.6 Diện tích từ 3.000m2 trở lên     835.000 745.000 745.000 841.000 516.000
2.7 Trường hợp thay đổi thông tin về người được cấp giấy chứng nhận; xác nhận tiếp tục sử dụng đất nông nghiệp; thay đổi nghĩa vụ tài chính; xóa đăng ký cho thuê, cho thuê lại, xóa góp vốn bằng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất           115.000 115.000

* Ghi chú

- Mỗi hồ sơ tương ứng là một thửa đất được cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất

- Đối với đơn giá đăng ký, cấp Giấy chứng nhận lần đầu đồng loạt đối với hộ gia đình, cá nhân:

+ Trường hợp có kê khai đăng ký nhưng không thuộc trường hợp phải cấp GCN thì đơn giá được tính bằng 50% đơn giá bảng trên.

+ Trường hợp có kê khai đăng ký nhưng người sử dụng đất không có nhu cầu cấp GCN thì đơn giá được tính bằng 90% đơn giá bảng trên.

Mục lục Bấm để đi tới điều