vanban.org

Điều 4. Danh mục các thông số chất lượng nước sạch và ngưỡng giới hạn cho phép — Quyết định 06/2023/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 15/03/2023 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Sơn La Ban hành 02/03/2023 Hiệu lực 15/03/2023 Còn hiệu lực
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 06/2023/QĐ-UBND › Chương II › Điều 4
Đọc toàn văn

Điều 4. Danh mục các thông số chất lượng nước sạch và ngưỡng giới hạn cho phép

TT Tên thông số Đơn vị tính Ngưỡng giới hạn cho phép
Các thông số nhóm A
  Thông số vi sinh vật    
1 Coliform CFU/100 mL <3
2 E.Coli hoặc Coliform chịu nhiệt CFU/100 mL <1
  Thông số cảm quan và vô cơ
3 Arsenic (As)(*) mg/L 0,01
4 Clo dư tự do(**) mg/L Trong khoảng 0,2 - 1,0
5 Độ đục NTU 2
6 Màu sắc TCU 15
7 Mùi, vị - Không có mùi, vị lạ
8 pH - Trong khoảng 6,0-8,5
Các thông số nhóm B
  Thông số vi sinh vật
9

Tụ cầu vàng

(Staphylococcus aureus)

CFU/ 100mL < 1
10

Trực khuẩn mủ xanh

(Ps. Aeruginosa)

CFU/ 100mL < 1
  Thông số vô cơ
11 Amoni (NH3 và NH4+ tính theo N) mg/L 0,3
12 Antimon (Sb) mg/L 0,02
13 Cadmi (Cd) mg/L 0,003
14 Chỉ số pecmanganat mg/L 2
15 Độ cứng, tính theo CaCO3 mg/L 300
16 Mangan (Mn) mg/L 0,1
17 Natri (Na) mg/L 200
18 Nhôm (Aluminium) (Al) mg/L 0,2
19 Nitrat (NO3- tính theo N) mg/L 2
20 Nitrit (NO2- tính theo N) mg/L 0,05
21 Sắt (Ferrum) (Fe) mg/L 0,3
22 Seleni (Se) mg/L 0,01
23 Sunphat mg/L 250
24 Tổng chất rắn hòa tan (TDS) mg/L 1000
  Thông số hữu cơ
  Hydrocacbua thơm    
25 Benzen µg/L 10
26 Etylbenzen µg/L 300
27 Phenol và dẫn xuất của Phenol µg/L 1
28 Styren µg/L 20
29 Toluen µg/L 700
30 Xylen µg/L 500
  Thông số hóa chất bảo vệ thực vật    
31 Carbofuran µg/L 5
32 Chlorpyrifos µg/L 30
33 Cyanazine µg/L 0,6
34 DDT và các dẫn xuất µg/L 1
35 Hydroxyatrazine µg/L 200
36 MCPA µg/L 2
37 Permethrin Mg/t µg/L 20
38 Propanil µg/L 20
  Thông số hóa chất khử trùng và sản phẩm phụ    
39 Bromodichloromethane µg/L 60
40 Bromoform µg/L 100
41 Chloroform µg/L 300
42 Dibromochloromethane µg/L 100

Chú thích:

- Dấu (-) là không có đơn vị tính

- Dấu (*) chỉ áp dụng cho đơn vị cấp nước khai thác nước ngầm.

- Dấu (**) chỉ áp dụng cho các đơn vị cấp nước sử dụng Clo làm phương pháp khử trùng.

- Hai chất Nitrit và Nitrat đều có khả năng tạo methemoglobin. Do vậy, trong trường hợp hai chất này đồng thời có mặt trong nước sinh hoạt thì tổng tỷ lệ nồng độ (C) của mỗi chất so với giới hạn tối đa (GHTĐ) của chúng không được lớn hơn 1 và được tính theo công thức sau

Cnitrat/GHTĐnitrat + Cnitrit/GHTĐnitrit ≤ 1