vanban.org

Điều 2. Sửa đổi, bổ sung một số Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 03/2020/QĐ-UBND ngày 13/01/2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh như sau: — Quyết định 06/2023/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 22/12/2024 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 22/12/2024 Thay thế: 39/2024/QĐ-UBND · 12/12/2024
Kiên Giang Ban hành 10/02/2023 Hiệu lực 20/02/2023 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 đời quyết định · 3 phiên bản · 3 năm
Quyết định số 39/2024/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 03/2020/QĐ-UBND ngày 13 tháng 01 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định Bảng giá đất giai đoạn 2020 – 2024 trên địa bàn tỉnh Kiên Giang · 39/2024/QĐ-UBND
Quyết định số 06/2023/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Quy định Bảng giá đất giai đoạn 2020 – 2024 trên địa bàn tỉnh Kiên Giang ban hành kèm theo Quyết định số 03/2020/QĐ-UBND ngày 13/01/2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh · 06/2023/QĐ-UBND
22/12/202439/2024/QĐ-UBNDThay thế Đang xem 20/02/2023Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 06/2023/QĐ-UBND › Điều 2
Đọc toàn văn

Điều 2. Sửa đổi, bổ sung một số Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 03/2020/QĐ-UBND ngày 13/01/2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh như sau:

1. Phụ lục 01 Bảng giá đất thành phố Rạch Giá được sửa đổi, bổ sung như sau:

a) Sửa đổi nội dung tại số thứ tự thứ 6, mục Khu lấn biển phần II. Phường nội đô thị của Bảng 3. Bảng giá đất ở tại đô thị

ĐVT: Nghìn đồng/m2

TT Tên đường Vị trí 1
KHU LẤN BIỂN
6  Đường 3 Tháng 2  
  - Từ Lý Nhân Tông - Cô Bắc 15.000
  - Từ Cô Bắc - Lạc Hồng 19.200
  - Từ Lạc Hồng - Nguyễn Văn Cừ 14.400
  - Từ Nguyễn Văn Cừ - Cống Kênh Cụt 13.500

b) Bãi bỏ số thứ tự 10, mục Khu đô thị Phú Cường phần II. Phường nội đô thị của Bảng 3. Bảng giá đất ở tại đô thị

c) Bổ sung phần III vào Bảng 3. Bảng giá đất ở tại đô thị như sau:

“III. Các dự án khu dân cư, tái định cư theo giá dự án”.

2. Sửa đổi, bổ sung nội dung tại số thứ tự thứ 10, phần VI, điểm b của Bảng 2. Bảng giá đất ở tại nông thôn, Phụ lục 05 Bảng giá đất huyện Châu Thành như sau:

ĐVT: Nghìn đồng/m2

TT Tên đường Vị trí 1
10 Lộ ấp Vĩnh Thành A  
  - Từ Đình Nguyễn Trung Trực - cầu Chín Trí 500
  - Từ chợ đến Đình Nguyễn Trung Trực 720

3.  Phụ lục 12 Bảng giá đất thành phố Phú Quốc được sửa đổi, bổ sung như sau:

a) Bổ sung số thứ tự 63, 64 vào điểm b Bảng 2. Giá đất ở dọc theo các tuyến đường như sau:

“63. Giá đất ở đối với dự án Khu đô thị Suối Lớn (bao gồm cả Khu nhà ở cán bộ, công chức Vùng Cảnh sát biển 4 và Cụm đặc nhiệm Phòng chống tội phạm ma túy số 4 và Khu nhà ở cán bộ, công chức Vùng 5 Hải Quân” tại xã Dương Tơ, thành phố Phú Quốc:

- Các tuyến đường chính đấu nối với đường Nguyễn Văn Cừ (ĐT46) hoặc đấu nối đường Cửa Lấp – An Thới: 12.000.000 đồng/m2.

- Các tuyến đường còn lại: 9.600.000 đồng/m2.

- Đối với các nền góc thì tính tăng thêm 20% so với giá đất của tuyến đường đó.

64. Giá đất ở đối với dự án Khu nhà ở gia đình Bộ đội Biên phòng tại xã Cửa Cạn, thành phố Phú Quốc:

- Các tuyến đường chính đấu nối với đường từ cầu Cửa Cạn (cầu mới) – Cầu Rạch Cốc (cầu gỗ): 8.000.000 đồng/m2.

- Các tuyến đường còn lại: 6.400.000 đồng/m2.

- Đối với các nền góc thì tính tăng thêm 20% so với giá đất của tuyến đường đó.”

b) Sửa đổi, bổ sung nội dung tại số thứ tự thứ 2, phần I của Bảng 3. Bảng giá đất ở tại đô thị

ĐVT: Nghìn đồng/m2

TT Tên đường Vị trí 1
2 Nguyễn Trung Trực  
  - Từ Bạch Đằng - ngã tư Hùng Vương 25.000
  - Từ ngã tư Hùng Vương - Nguyễn Chí Thanh 20.000
  - Từ Nguyễn Chí Thanh - ngã ba cầu Bến Tràm 1 16.000

c) Sửa đổi, bổ sung nội dung tại số thứ tự thứ 1, 2 của Bảng 4. Giá đất ở (sử dụng vào mục đích xây dựng nhà ở thương mại); đất thương mại dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại các bãi biển, như sau:

ĐVT: Nghìn đồng/m2

TT Tên bãi biển - Vị trí Đất ở (sử dụng vào mục đích xây dựng nhà ở thương mại) Đất thương mại
 dịch vụ
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
1 Bãi Trường
  - Từ hết ranh quy hoạch khu Bà Kèo – Cửa Lấp đến hết ranh giới Công ty TNHH Bim Kiên Giang
  Vị trí 1: Từ hành lang bãi biển đến mét thứ 350 6.563 4.594 3.938
Vị trí 2: Từ sau mét thứ 350 đến mét thứ 700 5.250 3.675 3.150
Vị trí 3: Từ sau mét thứ 700 đến đường Cửa Lấp - An Thới 4.043 2.830 2.426
  - Từ hết ranh giới Công ty TNHH Bim Kiên Giang về phía An Thới
  Vị trí 1: Từ hành lang bãi biển đến mét thứ 350 6.250 4.375 3.750
Vị trí 2: Từ sau mét thứ 350 đến mét thứ 700 5.000 3.500 3.000
Vị trí 3: Từ sau mét thứ 700 đến đường Cửa Lấp - An Thới 3.850 2.695 2.310
2 Bãi Sao, Bãi Khem, bãi Mũi Ông Đội
  Vị trí 1: Từ hành lang bãi biển đến mét thứ 400 6.250 4.375 3.750
  Vị trí 2: Từ sau mét thứ 400 đến mét thứ 800 5.000 3.500 3.000
  Vị trí 3: Từ sau mét thứ 800 đến hết giới hạn quy hoạch 3.850 2.695 2.310

4. Sửa đổi, bổ sung nội dung tại số thứ tự thứ 29 của Bảng 3. Bảng giá đất ở tại đô thị, Phụ lục 13 Bảng giá đất huyện Tân Hiệp như sau:

ĐVT: Nghìn đồng/m2

TT Tên đường Vị trí 1
29 Khu đô thị Sao Mai - thị trấn Tân Hiệp  
  Đường Nguyễn Huệ 10.000
  Đường Nguyễn Huệ (đoạn bên kênh 19/5) 3.500
  Đường Bùi Thị Xuân 4.000
  Đường Đống Đa 10.000
  Đường Trương Định 10.000
  Đường Bạch Đằng 5.000
  Đường Kim Đồng 5.000
  Đường Hồ Thị Liên 3.500
  Đường Đỗ Thị Nhân 3.500
  Đường Mạc Cửu 4.000
  Đường Ngô Quyền (từ giáp đường Số 2 đến hết đường Số 05) 10.000
  Đường Ngô Quyền (đoạn bên kênh 19/5) 3.500
  Đường Võ Thị Liễu 3.500