Điều 2. Sửa đổi, bổ sung một số Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 03/2020/QĐ-UBND ngày 13/01/2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh như sau:
1. Phụ lục 01 Bảng giá đất thành phố Rạch Giá được sửa đổi, bổ sung như sau:
a) Sửa đổi nội dung tại số thứ tự thứ 6, mục Khu lấn biển phần II. Phường nội đô thị của Bảng 3. Bảng giá đất ở tại đô thị
ĐVT: Nghìn đồng/m2
| TT | Tên đường | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| KHU LẤN BIỂN | ||
| 6 | Đường 3 Tháng 2 | |
| - Từ Lý Nhân Tông - Cô Bắc | 15.000 | |
| - Từ Cô Bắc - Lạc Hồng | 19.200 | |
| - Từ Lạc Hồng - Nguyễn Văn Cừ | 14.400 | |
| - Từ Nguyễn Văn Cừ - Cống Kênh Cụt | 13.500 | |
b) Bãi bỏ số thứ tự 10, mục Khu đô thị Phú Cường phần II. Phường nội đô thị của Bảng 3. Bảng giá đất ở tại đô thị
c) Bổ sung phần III vào Bảng 3. Bảng giá đất ở tại đô thị như sau:
“III. Các dự án khu dân cư, tái định cư theo giá dự án”.
2. Sửa đổi, bổ sung nội dung tại số thứ tự thứ 10, phần VI, điểm b của Bảng 2. Bảng giá đất ở tại nông thôn, Phụ lục 05 Bảng giá đất huyện Châu Thành như sau:
ĐVT: Nghìn đồng/m2
| TT | Tên đường | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| 10 | Lộ ấp Vĩnh Thành A | |
| - Từ Đình Nguyễn Trung Trực - cầu Chín Trí | 500 | |
| - Từ chợ đến Đình Nguyễn Trung Trực | 720 |
3. Phụ lục 12 Bảng giá đất thành phố Phú Quốc được sửa đổi, bổ sung như sau:
a) Bổ sung số thứ tự 63, 64 vào điểm b Bảng 2. Giá đất ở dọc theo các tuyến đường như sau:
“63. Giá đất ở đối với dự án Khu đô thị Suối Lớn (bao gồm cả Khu nhà ở cán bộ, công chức Vùng Cảnh sát biển 4 và Cụm đặc nhiệm Phòng chống tội phạm ma túy số 4 và Khu nhà ở cán bộ, công chức Vùng 5 Hải Quân” tại xã Dương Tơ, thành phố Phú Quốc:
- Các tuyến đường chính đấu nối với đường Nguyễn Văn Cừ (ĐT46) hoặc đấu nối đường Cửa Lấp – An Thới: 12.000.000 đồng/m2.
- Các tuyến đường còn lại: 9.600.000 đồng/m2.
- Đối với các nền góc thì tính tăng thêm 20% so với giá đất của tuyến đường đó.
64. Giá đất ở đối với dự án Khu nhà ở gia đình Bộ đội Biên phòng tại xã Cửa Cạn, thành phố Phú Quốc:
- Các tuyến đường chính đấu nối với đường từ cầu Cửa Cạn (cầu mới) – Cầu Rạch Cốc (cầu gỗ): 8.000.000 đồng/m2.
- Các tuyến đường còn lại: 6.400.000 đồng/m2.
- Đối với các nền góc thì tính tăng thêm 20% so với giá đất của tuyến đường đó.”
b) Sửa đổi, bổ sung nội dung tại số thứ tự thứ 2, phần I của Bảng 3. Bảng giá đất ở tại đô thị
ĐVT: Nghìn đồng/m2
| TT | Tên đường | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| 2 | Nguyễn Trung Trực | |
| - Từ Bạch Đằng - ngã tư Hùng Vương | 25.000 | |
| - Từ ngã tư Hùng Vương - Nguyễn Chí Thanh | 20.000 | |
| - Từ Nguyễn Chí Thanh - ngã ba cầu Bến Tràm 1 | 16.000 |
c) Sửa đổi, bổ sung nội dung tại số thứ tự thứ 1, 2 của Bảng 4. Giá đất ở (sử dụng vào mục đích xây dựng nhà ở thương mại); đất thương mại dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại các bãi biển, như sau:
ĐVT: Nghìn đồng/m2
| TT | Tên bãi biển - Vị trí | Đất ở (sử dụng vào mục đích xây dựng nhà ở thương mại) |
Đất thương mại dịch vụ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Bãi Trường | |||
| - Từ hết ranh quy hoạch khu Bà Kèo – Cửa Lấp đến hết ranh giới Công ty TNHH Bim Kiên Giang | ||||
| Vị trí 1: Từ hành lang bãi biển đến mét thứ 350 | 6.563 | 4.594 | 3.938 | |
| Vị trí 2: Từ sau mét thứ 350 đến mét thứ 700 | 5.250 | 3.675 | 3.150 | |
| Vị trí 3: Từ sau mét thứ 700 đến đường Cửa Lấp - An Thới | 4.043 | 2.830 | 2.426 | |
| - Từ hết ranh giới Công ty TNHH Bim Kiên Giang về phía An Thới | ||||
| Vị trí 1: Từ hành lang bãi biển đến mét thứ 350 | 6.250 | 4.375 | 3.750 | |
| Vị trí 2: Từ sau mét thứ 350 đến mét thứ 700 | 5.000 | 3.500 | 3.000 | |
| Vị trí 3: Từ sau mét thứ 700 đến đường Cửa Lấp - An Thới | 3.850 | 2.695 | 2.310 | |
| 2 | Bãi Sao, Bãi Khem, bãi Mũi Ông Đội | |||
| Vị trí 1: Từ hành lang bãi biển đến mét thứ 400 | 6.250 | 4.375 | 3.750 | |
| Vị trí 2: Từ sau mét thứ 400 đến mét thứ 800 | 5.000 | 3.500 | 3.000 | |
| Vị trí 3: Từ sau mét thứ 800 đến hết giới hạn quy hoạch | 3.850 | 2.695 | 2.310 | |
4. Sửa đổi, bổ sung nội dung tại số thứ tự thứ 29 của Bảng 3. Bảng giá đất ở tại đô thị, Phụ lục 13 Bảng giá đất huyện Tân Hiệp như sau:
ĐVT: Nghìn đồng/m2
| TT | Tên đường | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| 29 | Khu đô thị Sao Mai - thị trấn Tân Hiệp | |
| Đường Nguyễn Huệ | 10.000 | |
| Đường Nguyễn Huệ (đoạn bên kênh 19/5) | 3.500 | |
| Đường Bùi Thị Xuân | 4.000 | |
| Đường Đống Đa | 10.000 | |
| Đường Trương Định | 10.000 | |
| Đường Bạch Đằng | 5.000 | |
| Đường Kim Đồng | 5.000 | |
| Đường Hồ Thị Liên | 3.500 | |
| Đường Đỗ Thị Nhân | 3.500 | |
| Đường Mạc Cửu | 4.000 | |
| Đường Ngô Quyền (từ giáp đường Số 2 đến hết đường Số 05) | 10.000 | |
| Đường Ngô Quyền (đoạn bên kênh 19/5) | 3.500 | |
| Đường Võ Thị Liễu | 3.500 |